Trang chủ / Giá sắt thép hôm nay / [Cập Nhật] Bảng Báo Giá Thép Hộp Vuông Hòa Phát Các Loại Mới Nhất Ngày 01/10/2022

[Cập Nhật] Bảng Báo Giá Thép Hộp Vuông Hòa Phát Các Loại Mới Nhất Ngày 01/10/2022

Thủy 708

Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát mới nhất tại nhà máy sản xuất được cập nhật liên tục bởi Giá Sắt Thép 24h. Kính chào quý khách hàng thân thiết của doanh nghiệp chúng tôi. Một năm đã trải qua và cũng đã có rất nhiều khó khăn trong lĩnh vực xây dựng vì dịch bệnh phát triển. Nhưng các quý khách hàng vẫn tin tưởng và lựa chọn Giá Sắt Thép 24h là đơn vị cung cấp sản phẩm thép hộp vuông Hòa Phát cho công trình. Cảm ơn khách hàng đã luôn chọn lựa công ty chúng tôi.

Vì vậy, công ty vẫn không ngừng cập nhật chi tiết về bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát các loại mới nhất mỗi ngày cho các quý khách hàng tham khảo. Xem chi tiết về giá thép hộp vuông Hòa Phát mới nhất Tháng 10/2022 dưới đây.

Giải mã ưu việt của thép mạ kẽm Hòa Phát

Nếu đã hoạt động trong lĩnh vực xây dựng lâu năm thì chắc hẳn bạn sẽ biết đến tên gọi Hòa Phát – một thương hiệu lớn và rất nổi tiếng cũng như là loại sắt thép luôn được khách hàng ưu ái hàng đầu. Với quy trình sản xuất hiện đại, được chuyển giao công nghệ trực tiếp từ những nước phát triển, thép hộp vuông Hòa Phát luôn luôn tự tin đồng hành cùng khách hàng trên mọi công trình. Từ những công trình nhà ở có quy mô nhỏ, cho đến các dự án xây dựng lớn, xây dựng cầu cống, thi công hạ tầng, …luôn được hoàn thiện một cách hoàn hảo và an toàn tuyệt đối.

Chất lượng sản phẩm Hòa Phát được kiểm định khắt khe. Hầu hết mọi sản phẩm thép hình hay thép hộp Hòa Phát đều yêu cầu phải đảm bảo dựa trên tiêu chuẩn: JIS G3101 3106/3192 và 45-255; ASTM A36-36 quốc tế.

Chất lượng sản phẩm Hòa Phát được kiểm định khắt khe

Chất lượng sản phẩm Hòa Phát được kiểm định khắt khe

Khách hàng là chủ thầu hoặc nhà đầu tư muốn hợp tác để mua sản phẩm với số lượng lớn thì có thể liên hệ ngay với Giá Sắt Thép 24h để nhận được ưu đãi đặc biệt về giá. Đây luôn là điểm thu hút hàng đầu để giúp thép Hòa Phát là một điểm sáng ở trên thị trường vật liệu xây dựng hiện nay.

Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát hôm nay mới cập nhật

Thép hộp vuông Hòa Phát

Thép hộp vuông Hòa Phát

Thép hộp Hòa Phát là dòng sản phẩm chủ lực của tập đoàn Sắt Thép Hòa Phát. Sản phẩm được sản xuất dựa trên dây chuyền thiết bị cũng như công nghệ hiện đại và được áp dụng kỹ thuật tiên tiến. Tạo ra sản phẩm mới với chất lượng tốt nhất. Đáp ứng được tất cả các yêu cầu khắt khe của những công trình tại Việt Nam và Quốc Tế.

Bảng báo giá thép hộp vuông Hòa Phát mạ kẽm mới nhất Tháng 10/2022

Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mạ kẽm mới nhất Tháng 10/2022:

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá chưa VAT Tổng giá chưa VAT Giá có VAT Tổng giá có VAT
1 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6 3.45 14,545 50,182 16,000 55,200
2 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6 3.77 14,545 54,836 16,000 60,320
3 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6 4.08 14,545 59,345 16,000 65,280
4 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6 4.7 14,545 68,364 16,000 75,200
5 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6 2.41 14,545 35,055 16,000 38,560
6 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6 2.63 14,545 38,255 16,000 42,080
7 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6 2.84 14,545 41,309 16,000 45,440
8 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6 3.25 14,545 47,273 16,000 52,000
9 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2.79 14,545 40,582 16,000 44,640
10 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6 3.04 14,545 44,218 16,000 48,640
11 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6 3.29 14,545 47,855 16,000 52,640
12 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3.78 14,545 54,982 16,000 60,480
13 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3.54 14,545 51,491 16,000 56,640
14 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6 3.87 14,545 56,291 16,000 61,920
15 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6 4.2 13,223 55,535 14,545 61,089
16 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4.83 13,223 63,866 14,545 70,252
17 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6 5.14 14,545 74,764 16,000 82,240
18 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6 6.05 13,223 79,998 14,545 87,997
19 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5.43 14,545 78,982 16,000 86,880
20 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6 5.94 14,545 86,400 16,000 95,040
21 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6 6.46 14,545 93,964 16,000 103,360
22 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7.47 14,545 108,655 16,000 119,520
23 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6 7.97 14,545 115,927 16,000 127,520
24 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6 9.44 14,545 137,309 16,000 151,040
25 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6 10.4 14,545 151,273 16,000 166,400
26 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6 11.8 14,545 171,636 16,000 188,800
27 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6 12.72 14,545 185,018 16,000 203,520
28 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4.48 14,545 65,164 16,000 71,680
29 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6 4.91 14,545 71,418 16,000 78,560
30 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6 5.33 14,545 77,527 16,000 85,280
31 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6.15 14,545 89,455 16,000 98,400
32 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6 6.56 14,545 95,418 16,000 104,960
33 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6 7.75 14,545 112,727 16,000 124,000
34 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6 8.52 14,545 123,927 16,000 136,320
35 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6 6.84 14,545 99,491 16,000 109,440
36 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6 7.5 14,545 109,091 16,000 120,000
37 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6 8.15 14,545 118,545 16,000 130,400
38 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6 9.45 14,545 137,455 16,000 151,200
39 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6 10.09 14,545 146,764 16,000 161,440
40 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6 11.98 14,545 174,255 16,000 191,680
41 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6 13.23 14,545 192,436 16,000 211,680
42 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6 15.06 14,545 219,055 16,000 240,960
43 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6 16.25 14,545 236,364 16,000 260,000
44 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6 5.43 14,545 78,982 16,000 86,880
45 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6 5.94 14,545 86,400 16,000 95,040
46 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6 6.46 14,545 93,964 16,000 103,360
47 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6 7.47 14,545 108,655 16,000 119,520
48 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6 7.97 14,545 115,927 16,000 127,520
49 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6 9.44 14,545 137,309 16,000 151,040
50 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6 10.4 14,545 151,273 16,000 166,400
51 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6 11.8 14,545 171,636 16,000 188,800
52 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6 12.72 14,545 185,018 16,000 203,520
53 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6 8.25 14,545 120,000 16,000 132,000
54 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6 9.05 14,545 131,636 16,000 144,800
55 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6 9.85 14,545 143,273 16,000 157,600
56 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6 11.43 14,545 166,255 16,000 182,880
57 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6 12.21 14,545 177,600 16,000 195,360
58 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6 14.53 14,545 211,345 16,000 232,480
59 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16.05 14,545 233,455 16,000 256,800
60 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6 18.3 14,545 266,182 16,000 292,800
61 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6 19.78 14,545 287,709 16,000 316,480
62 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6 21.79 14,545 316,945 16,000 348,640
63 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6 23.4 14,545 340,364 16,000 374,400
64 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6 5.88 14,545 85,527 16,000 94,080
65 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6 7.31 14,545 106,327 16,000 116,960
66 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6 8.02 14,545 116,655 16,000 128,320
67 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6 8.72 14,545 126,836 16,000 139,520
68 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6 10.11 14,545 147,055 16,000 161,760
69 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6 10.8 14,545 157,091 16,000 172,800
70 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6 12.83 14,545 186,618 16,000 205,280
71 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6 14.17 14,545 206,109 16,000 226,720
72 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6 16.14 14,545 234,764 16,000 258,240
73 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6 17.43 14,545 253,527 16,000 278,880
74 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6 19.33 14,545 281,164 16,000 309,280
75 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6 20.57 14,545 299,200 16,000 329,120
76 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6 12.16 14,545 176,873 16,000 194,560
77 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6 13.24 14,545 192,582 16,000 211,840
78 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6 15.38 14,545 223,709 16,000 246,080
79 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6 16.45 14,545 239,273 16,000 263,200
80 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6 19.61 14,545 285,236 16,000 313,760
81 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6 21.7 14,545 315,636 16,000 347,200
82 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6 24.8 14,545 360,727 16,000 396,800
83 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6 26.85 14,545 390,545 16,000 429,600
84 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6 29.88 14,545 434,618 16,000 478,080
85 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6 31.88 14,545 463,709 16,000 510,080
86 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6 33.86 14,545 492,509 16,000 541,760
87 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6 16.02 14,545 233,018 16,000 256,320
88 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6 19.27 14,545 280,291 16,000 308,320
89 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6 23.01 14,545 334,691 16,000 368,160
90 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6 25.47 14,545 370,473 16,000 407,520
91 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6 29.14 14,545 423,855 16,000 466,240
92 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6 31.56 14,545 459,055 16,000 504,960
93 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6 35.15 14,545 511,273 16,000 562,400
94 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6 37.35 14,545 543,273 16,000 597,600
95 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6 38.39 14,545 558,400 16,000 614,240
96 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6 10.09 14,545 146,764 16,000 161,440
97 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6 10.98 14,545 159,709 16,000 175,680
98 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6 12.74 14,545 185,309 16,000 203,840
99 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6 13.62 14,545 198,109 16,000 217,920
100 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16.22 14,545 235,927 16,000 259,520
101 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6 17.94 14,545 260,945 16,000 287,040
102 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6 20.47 14,545 297,745 16,000 327,520
103 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6 22.14 14,545 322,036 16,000 354,240
104 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6 24.6 14,545 357,818 16,000 393,600
105 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6 26.23 14,545 381,527 16,000 419,680
106 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6 27.83 14,545 404,800 16,000 445,280
107 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6 19.33 14,545 281,164 16,000 309,280
108 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6 20.68 14,545 300,800 16,000 330,880
109 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6 24.69 14,545 359,127 16,000 395,040
110 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6 27.34 14,545 397,673 16,000 437,440
111 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6 31.29 14,545 455,127 16,000 500,640
112 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6 33.89 14,545 492,945 16,000 542,240
113 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6 37.77 14,545 549,382 16,000 604,320
114 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6 40.33 14,545 586,618 16,000 645,280
115 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6 42.87 14,545 623,564 16,000 685,920
116 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6 12.16 14,545 176,873 16,000 194,560
117 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6 13.24 14,545 192,582 16,000 211,840
118 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6 15.38 14,545 223,709 16,000 246,080
119 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6 16.45 14,545 239,273 16,000 263,200
120 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6 19.61 14,545 285,236 16,000 313,760
121 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6 21.7 14,545 315,636 16,000 347,200
122 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6 24.8 14,545 360,727 16,000 396,800
123 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6 26.85 14,545 390,545 16,000 429,600
124 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6 29.88 14,545 434,618 16,000 478,080
125 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6 31.88 14,545 463,709 16,000 510,080
126 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6 33.86 14,545 492,509 16,000 541,760
127 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6 20.68 14,545 300,800 16,000 330,880
128 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6 24.69 14,545 359,127 16,000 395,040
129 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6 27.34 14,545 397,673 16,000 437,440
130 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6 31.29 14,545 455,127 16,000 500,640
131 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6 33.89 14,545 492,945 16,000 542,240
132 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6 37.77 14,545 549,382 16,000 604,320
133 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6 40.33 14,545 586,618 16,000 645,280
134 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6 42.87 14,545 623,564 16,000 685,920
135 Thép Hòa Phát 90 x 90 x 1.5 6 24.93 14,545 362,618 16,000 398,880
136 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6 29.79 14,545 433,309 16,000 476,640
137 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6 33.01 14,545 480,145 16,000 528,160
138 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6 37.8 14,545 549,818 16,000 604,800
139 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6 40.98 14,545 596,073 16,000 655,680
140 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6 45.7 14,545 664,727 16,000 731,200
141 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6 48.83 14,545 710,255 16,000 781,280
142 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6 51.94 14,545 755,491 16,000 831,040
143 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6 56.58 14,545 822,982 16,000 905,280
144 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6 61.17 14,545 889,745 16,000 978,720
145 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6 64.21 13,223 849,031 14,545 933,934
146 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6 29.79 14,545 433,309 16,000 476,640
147 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6 33.01 14,545 480,145 16,000 528,160
148 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6 37.8 14,545 549,818 16,000 604,800
149 Thép hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6 40.98 14,545 596,073 16,000 655,680
150 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6 45.7 14,545 664,727 16,000 731,200
151 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6 48.83 14,545 710,255 16,000 781,280
152 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6 51.94 14,545 755,491 16,000 831,040
153 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6 56.58 14,545 822,982 16,000 905,280
154 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6 61.17 14,545 889,745 16,000 978,720
155 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6 64.21 14,545 933,964 16,000 1,027,360

Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mạ kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát mới nhất Tháng 10/2022

Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp Hòa Phát đen mới nhất Tháng 10/2022:

Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT  Tổng giá chưa VAT  Đơn giá có VAT Giá thép hộp đen Hòa Phát
Hộp đen 200x200x5 6m 182.75 12,655 2,367,309 13,951 2,604,070
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41 12,382 30,263 13,650 33,320
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77 12,382 47,510 13,650 52,292
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08 12,382 51,442 13,650 56,616
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7 12,382 59,305 13,650 65,265
Hộp đen 14x14x1.0 6m 2.41 12,382 30,263 13,650 33,320
Hộp đen 14x14x1.1 6m 2.63 12,382 33,053 13,650 36,389
Hộp đen 14x14x1.2 6m 2.84 12,382 35,716 13,650 39,318
Hộp đen 14x14x1.4 6m 3.25 12,382 40,916 13,650 45,038
Hộp đen 16x16x1.0 6m 2.79 12,382 35,082 13,650 38,621
Hộp đen 16x16x1.1 6m 3.04 12,382 38,253 13,650 42,108
Hộp đen 16x16x1.2 6m 3.29 12,382 41,423 13,650 45,596
Hộp đen 16x16x1.4 6m 3.78 12,382 47,637 13,650 52,431
Hộp đen 20x20x1.0 6m 3.54 12,382 44,594 13,650 49,083
Hộp đen 20x20x1.1 6m 3.87 12,382 48,779 13,650 53,687
Hộp đen 20x20x1.2 6m 4.2 12,382 52,964 13,650 58,290
Hộp đen 20x20x1.4 6m 4.83 12,382 60,953 13,650 67,079
Hộp đen 20x20x1.5 6m 5.14 11,745 61,614 12,950 67,805
Hộp đen 20x20x1.8 6m 6.05 11,745 72,575 12,950 79,863
Hộp đen 20x40x1.0 6m 5.43 12,382 68,562 13,650 75,449
Hộp đen 20x40x1.1 6m 5.94 12,382 75,030 13,650 82,563
Hộp đen 20x40x1.2 6m 6.46 12,382 81,625 13,650 89,817
Hộp đen 20x40x1.4 6m 7.47 12,382 94,433 13,650 103,907
Hộp đen 20x40x1.5 6m 7.79 11,745 93,534 12,950 102,918
Hộp đen 20x40x1.8 6m 9.44 11,745 113,409 12,950 124,780
Hộp đen 20x40x2.0 6m 10.4 11,518 122,609 12,700 134,900
Hộp đen 20x40x2.3 6m 11.8 11,518 139,155 12,700 153,100
Hộp đen 20x40x2.5 6m 12.72 11,518 150,027 12,700 165,060
Hộp đen 25x25x1.0 6m 4.48 12,382 56,515 13,650 62,196
Hộp đen 25x25x1.1 6m 4.91 12,382 61,968 13,650 68,195
Hộp đen 25x25x1.2 6m 5.33 12,382 67,294 13,650 74,054
Hộp đen 25x25x1.4 6m 6.15 12,382 77,693 13,650 85,493
Hộp đen 25x25x1.5 6m 6.56 11,745 78,718 12,950 86,620
Hộp đen 25x25x1.8 6m 7.75 11,745 93,052 12,950 102,388
Hộp đen 25x25x2.0 6m 8.52 11,518 100,391 12,700 110,460
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84 12,382 86,444 13,650 95,118
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5 12,382 94,814 13,650 104,325
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15 12,382 103,057 13,650 113,393
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45 12,382 119,543 13,650 131,528
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09 11,745 121,239 12,950 133,393
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98 11,745 144,005 12,950 158,435
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23 11,518 156,055 12,700 171,690
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06 11,518 177,682 12,700 195,480
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25 11,518 191,745 12,700 210,950
Hộp đen 30x30x1.0 6m 5.43 12,382 68,562 13,650 75,449
Hộp đen 30x30x1.1 6m 5.94 12,382 75,030 13,650 82,563
Hộp đen 30x30x1.2 6m 6.46 12,382 81,625 13,650 89,817
Hộp đen 30x30x1.4 6m 7.47 12,382 94,433 13,650 103,907
Hộp đen 30x30x1.5 6m 7.97 11,745 95,702 12,950 105,303
Hộp đen 30x30x1.8 6m 9.44 11,745 113,409 12,950 124,780
Hộp đen 30x30x2.0 6m 10.4 11,518 122,609 12,700 134,900
Hộp đen 30x30x2.3 6m 11.8 11,518 139,155 12,700 153,100
Hộp đen 30x30x2.5 6m 12.72 11,518 150,027 12,700 165,060
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25 12,382 104,325 13,650 114,788
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05 12,382 114,470 13,650 125,948
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85 12,382 124,616 13,650 137,108
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43 12,382 144,653 13,650 159,149
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21 11,745 146,775 12,950 161,483
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53 11,745 174,720 12,950 192,223
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05 11,518 189,382 12,700 208,350
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3 11,518 215,973 12,700 237,600
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78 11,518 233,464 12,700 256,840
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97 11,518 259,345 12,700 285,310
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4 11,518 276,245 12,700 303,900
Hộp đen 40x40x1.1 6m 8.02 12,382 101,408 13,650 111,579
Hộp đen 40x40x1.2 6m 8.72 12,382 110,285 13,650 121,344
Hộp đen 40x40x1.4 6m 10.11 12,382 127,913 13,650 140,735
Hộp đen 40x40x1.5 6m 10.8 11,745 129,791 12,950 142,800
Hộp đen 40x40x1.8 6m 12.83 11,745 154,243 12,950 169,698
Hộp đen 40x40x2.0 6m 14.17 11,518 167,164 12,700 183,910
Hộp đen 40x40x2.3 6m 16.14 11,518 190,445 12,700 209,520
Hộp đen 40x40x2.5 6m 17.43 11,518 205,691 12,700 226,290
Hộp đen 40x40x2.8 6m 19.33 11,518 228,145 12,700 250,990
Hộp đen 40x40x3.0 6m 20.57 11,518 242,800 12,700 267,110
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16 12,382 153,911 13,650 169,332
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24 12,382 167,607 13,650 184,398
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38 12,382 194,746 13,650 214,251
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86 11,518 399,864 12,700 439,880
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88 11,518 376,464 12,700 414,140
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88 11,518 352,827 12,700 388,140
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85 11,518 317,018 12,700 348,750
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8 11,518 292,791 12,700 322,100
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7 11,518 256,155 12,700 281,800
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61 11,745 235,911 12,950 259,533
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45 11,745 197,848 12,950 217,663
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27 11,745 231,816 12,950 255,028
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01 11,745 276,866 12,950 304,583
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47 11,518 300,709 12,700 330,810
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14 11,518 344,082 12,700 378,520
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56 11,518 372,682 12,700 409,980
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15 11,518 415,109 12,700 456,650
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53 11,518 443,236 12,700 487,590
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39 11,518 453,400 12,700 498,770
Hộp đen 50x50x1.1 6m 10.09 12,382 127,660 13,650 140,456
Hộp đen 50x50x1.2 6m 10.98 12,382 138,946 13,650 152,871
Hộp đen 50x50x1.4 6m 12.74 12,382 161,266 13,650 177,423
Hộp đen 50x50x3.2 6m 27.83 11,518 328,600 12,700 361,490
Hộp đen 50x50x3.0 6m 26.23 11,518 309,691 12,700 340,690
Hộp đen 50x50x2.8 6m 24.6 11,518 290,427 12,700 319,500
Hộp đen 50x50x2.5 6m 22.14 11,518 261,355 12,700 287,520
Hộp đen 50x50x2.3 6m 20.47 11,518 241,618 12,700 265,810
Hộp đen 50x50x2.0 6m 17.94 11,518 211,718 12,700 232,920
Hộp đen 50x50x1.8 6m 16.22 11,745 195,077 12,950 214,615
Hộp đen 50x50x1.5 6m 13.62 11,745 163,759 12,950 180,165
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33 12,382 244,840 13,650 269,354
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68 11,745 248,800 12,950 273,710
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69 11,745 297,102 12,950 326,843
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34 11,518 322,809 12,700 355,120
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29 11,518 369,491 12,700 406,470
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89 11,518 400,218 12,700 440,270
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77 11,518 446,073 12,700 490,710
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33 11,518 476,327 12,700 523,990
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87 11,518 506,345 12,700 557,010
Hộp đen 60x60x1.1 6m 12.16 12,382 153,911 13,650 169,332
Hộp đen 60x60x1.2 6m 13.24 12,382 167,607 13,650 184,398
Hộp đen 60x60x1.4 6m 15.38 12,382 194,746 13,650 214,251
Hộp đen 60x60x1.5 6m 16.45 11,745 197,848 12,950 217,663
Hộp đen 60x60x1.8 6m 19.61 11,745 235,911 12,950 259,533
Hộp đen 60x60x2.0 6m 21.7 11,518 256,155 12,700 281,800
Hộp đen 60x60x2.3 6m 24.8 11,518 292,791 12,700 322,100
Hộp đen 60x60x2.5 6m 26.85 11,518 317,018 12,700 348,750
Hộp đen 60x60x2.8 6m 29.88 11,518 352,827 12,700 388,140
Hộp đen 60x60x3.0 6m 31.88 11,518 376,464 12,700 414,140
Hộp đen 60x60x3.2 6m 33.86 11,518 399,864 12,700 439,880
Hộp đen 90x90x1.5 6m 24.93 11,745 299,993 12,950 330,023
Hộp đen 90x90x1.8 6m 29.79 11,745 358,534 12,950 394,418
Hộp đen 90x90x2.0 6m 33.01 11,518 389,818 12,700 428,830
Hộp đen 90x90x2.3 6m 37.8 11,518 446,427 12,700 491,100
Hộp đen 90x90x2.5 6m 40.98 11,518 484,009 12,700 532,440
Hộp đen 90x90x2.8 6m 45.7 11,518 539,791 12,700 593,800
Hộp đen 90x90x3.0 6m 48.83 11,518 576,782 12,700 634,490
Hộp đen 90x90x3.2 6m 51.94 11,518 613,536 12,700 674,920
Hộp đen 90x90x3.5 6m 56.58 11,518 668,373 12,700 735,240
Hộp đen 90x90x3.8 6m 61.17 11,518 722,618 12,700 794,910
Hộp đen 90x90x4.0 6m 64.21 11,518 758,545 12,700 834,430
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79 11,518 351,764 12,700 386,970
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01 11,518 389,818 12,700 428,830
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8 11,518 446,427 12,700 491,100
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98 11,518 484,009 12,700 532,440
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7 11,518 539,791 12,700 593,800
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83 11,518 576,782 12,700 634,490
Hộp đen 60x120x3.2 6m 51.94 11,518 613,536 12,700 674,920
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58 11,518 668,373 12,700 735,240
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17 11,518 722,618 12,700 794,910
Hộp đen 60x120x4.0 6m 64.21 11,518 758,545 12,700 834,430
Hộp đen 100x150x3.0 6m 62.68 12,655 811,748 13,951 892,953

Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát đen trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Cách chọn thép hộp Hòa Phát chính hãng

Thép hộp Hòa Phát chính hãng

Thép hộp Hòa Phát chính hãng

Đi cùng sự phát triển và sự nổi tiếng của thương hiệu, một số nhà cung cấp đã nổi lên lòng tham và lợi dụng tâm lý tin tưởng cũng như lựa chọn sản phẩm của khách hàng để đưa ra thị trường những dòng sản phẩm kém chất lượng, làm nhái thương hiệu.

Điều này gây ảnh hưởng xấu và trực tiếp đến chất lượng công trình thi công cũng như thương hiệu Thép Hòa Phát. Vì vậy sau đây chúng tôi xin tồng hợp cho các bạn độc giả kinh nghiệm chọn hàng chính hãng.

Dấu hiệu nhận biết Đặc điểm nhận dạng
Logo – Logo in rõ thương hiệu HOA PHAT và đi cùng là 3 hình tam giác
Nút bịt đầu – Nút bịt đầu có màu sắc xanh lam với mặt ngoài có dấu nổi logo
– Phần lớn các loại ống tròn làm giảm sự hư hỏng đều được bịt nút để bảo quản
Tem đầu ống – Tem đầu ống chứa đầy đủ các thông tin đầy đủ về loại sản phẩm, bao gồm như tiêu chuẩn kích thước; ngày tháng sản xuất; người tiến hành kiểm soát chất lượng và số lượng.
Bề mặt ống – Bề mặt của sản phẩm sáng bóng với Hoa kẽm in trên bề mặt nổi rõ
– Kích thước tiết diện của từng loại như:
+ Đối với ống thép tròn thì ống tròn đều
+ Đối với thép hộp thì có góc vuông cạnh phẳng
Chữ điện tử in trên thành ống – In thông tin đầy đủ về chủng loại và ngày sản xuất
– Chữ in rõ nét và rất khó tẩy xóa
Khóa đai – Có dập chữ nổi Hòa Phát ở trên bề mặt
– Đai bó ống bằng thép có màu xanh dương hoặc màu sắc xanh lá cây

Giasatthep24h.com – Đơn vị bán thép hộp vuông Hòa Phát uy tín tại TP.HCM

Không quá khó để khách hàng có thể tìm thấy được rất nhiều đơn vị cung cấp các vật liệu sắt thép xây dựng trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đảm bảo được uy tín và chất lượng của sản phẩm. Là một trong những doanh nghiệp chuyên cung cấp các loại vật liệu xây dựng như sắt thép, xi măng,…thép hộp vuông Hòa Phát. Giá sắt thép 24h cam kết sẽ mang đến cho người tiêu dùng những loại vật tư có chất lượng tốt và bền bỉ nhất.

Tổng công ty Giasatthep24h hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu cũng như sản xuất và kinh doanh phân phối sắt thép chất lượng cao. Trong đó không thể thiếu loại thép hộp vuông Hòa Phát.

Không chỉ là thép hình mà tất cả các dòng sản phẩm được Giá Sắt Thép 24h cung cấp đều được kiểm định về mặt chất lượng rõ ràng. Giá Sắt Thép 24h chúng tôi có đội ngũ nhân công, hệ thống xe cộ thường trực 24/24 và giao hàng nhanh cam kết chất lượng.

Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua thép hộp vuông Hòa Phát vì:

+ Đơn vị phân phối cấp 1 và có giá ưu đãi nhất, cạnh tranh nhất.

+ Sản phẩm chính hãng, luôn đầy đủ logo và nhãn mác của nhà sản xuất.

+ Đội ngũ nhân viên chăm chỉ, xuất sắc và có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng

+ Miễn phí vận chuyển trên toàn quốc

Giasatthep24h.com - Đơn vị bán thép hộp vuông Hòa Phát uy tín tại TP.HCM

Giasatthep24h.com – Đơn vị bán thép hộp vuông Hòa Phát uy tín tại TP.HCM

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về bảng báo gái thép hộp vuông Hòa Phát mới nhất hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Website:https://giasatthep24h.com/

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0923.575.999 0923.575.999
0923.575.999 0923575999 0923575999
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3