Trang chủ / Blog xây dựng / Tổng Hợp Bảng Tra Barem Thép Hình Các Loại Tiêu Chuẩn Hiện Nay

Tổng Hợp Bảng Tra Barem Thép Hình Các Loại Tiêu Chuẩn Hiện Nay

Thủy 7729

Bạn đang tìm hiểu về bảng tra barem thép hình các loại, đặc biệt trong đó là các thông số như trọng lượng và độ dày. Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý độc giả bảng barem thép hình từng loại để tham khảo. Những thông số về barem thép hình sau đây được Giá Sắt Thép 24h tham khảo, tổng hợp và chia sẻ lại, hy vọng rằng nếu các bạn có những đóng góp hay ý kiến gì, hãy liên hệ với doanh nghiệp chúng tôi ngay qua hotline: 0923.575.999 nhé!

Cập nhật bảng tra barem thép hình các loại mới nhất 2/2022

Dưới đây là số bảng barem của các loại thép hình như thép H,I,U,V cơ bản được giá sắt thép 24h cập nhật mới nhất hiện nay bạn có thể tham khảo qua nhé!

Barem thép hình chữ H

Thép hình chữ H chịu được áp lực lớn, rất đa dạng về kiểu dáng và hình dạng, kích thước. Dòng sản phẩm thép chữ H được người dùng ứng dụng trong việc xây dựng kết cầu từ quy mô nhà ở cho tới những công trình kiến trúc cao tầng, làm nhịp cầu hay tấm chắn sàn.

Barem thép hình chữ H được Giá Sắt Thép 24h tổng hợp chi tiết

Barem thép hình chữ H được Giá Sắt Thép 24h tổng hợp chi tiết

Hiện nay, để nhằm đảm bảo tối ưu nguồn chi phí vật tư, chất lượng công trình cũng như mức độ an toàn tuyệt đối trong suốt quá trình thi công, các kiến trúc sư sẽ đưa ra những yêu cầu khác nhau về phương diện tiêu chuẩn kỹ thuật của thép hình chữ H như là JIS G3101, SS400, SB410, Q235B, ATSM A36, GOST 380-88.

Bảng tra barem thép hình chữ H

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra barem thép hình H tiêu chuẩn chính xác nhất hiện nay:

Quy cách Thông số phụ
Diện tích MCN Khối lượng
h x b x d (mm) t1 (mm) t2 (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
H100x50 5 7 8 11,85 9,3
H100x100 6 8 10 21,9 17,2
H125x60 6 8 9 16,84 13,2
H125x125 6,5 9 10 30,31 23,8
H150x75 5 7 8 17,85 14
H150x100 6 9 11 26,84 21,1
H150x150 7 10 11 40,14 31,5
H175x90 5 8 9 23,04 18,1
H175x175 7,5 11 12 51,21 40,2
H198x99 4,5 7 11 23,18 18,2
H200x100 5,5 8 11 27,16 21,3
H200x150 6 9 13 39,01 30,6
H200x200 8 12 13 63,53 49,9
H200x204 12 12 13 71,53 56,2
H248x124 5 8 12 32,68 25,7
H250x125 6 9 12 37,66 29,6
H250x175 7 11 16 56,24 44,1
H250x250 9 14 16 92,18 72,4
H250x255 14 14 16 104,7 82,2
H294x302 12 12 18 107,7 84,5
H298x149 5,5 8 13 40,8 32
H300x150 6,5 9 13 46,78 36,7
H300x200 8 12 18 72,38 56,8
H300x300 10 15 18 119,8 94
H300x305 15 15 18 134,8 106
H340x250 9 14 20 105,5 79,7
H344x348 10 16 20 146 115
H346x174 7 11 14 63,14 49,6
H350x175 6 9 14 52,68 41,4
H350x350 12 19 20 173,9 137
H388x402 15 15 22 178,5 140
H390x300 10 16 22 136 107
H394x398 11 18 22 186,8 147
H396x199 7 11 16 72,16 56,6
H400x200 8 13 16 84,12 66
H400x400 13 21 22 218,7 172
H400x408 21 21 22 250,7 197
H414x405 18 28 22 295,4 232
H428x407 20 35 22 360,7 283
H440x300 11 18 24 157,4 124
H446x199 8 12 18 84,3 66,2
H450x200 9 14 18 96,76 76
H458x417 30 50 22 528,6 415
H482x300 11 15 26 145,5 114
H488x300 11 18 26 163,5 128
H496x199 9 14 20 101,3 79,5
H498x432 45 70 22 770,1 605
H500x200 10 16 20 114,2 89,6
H506x201 11 19 20 131,3 103
H582x300 12 17 28 174,5 137
H588x300 12 20 28 192,5 151
H594x302 14 23 28 222,4 175
H596x199 10 15 22 120,5 94,6
H600x200 11 17 22 134,4 106
H606x201 12 20 22 152,5 120
H692x300 13 20 28 211,5 166
H700x300 13 24 28 235,5 185
H792x300 14 22 28 243,4 191
H800x300 14 26 28 267,4 210
H890x299 15 23 28 270,9 213
H900x300 16 28 28 309,8 243
H912x302 18 34 28 364 286

Barem thép hình I

Thép I gần giống với thiết kế của thép hình chữ H, điểm khác biệt ở chỗ là phần thép ngang chữ I được cắt bớt và sẽ có khối lượng thường nhẹ hơn. Dòng sản phẩm thép hình I cũng được sử dụng nhiều trong các công trình nhà ở, cấu trúc nhịp cầu lớn, bàn cân, xưởng tiền chế, nhà cao tầng.

Barem thép hình chữ I cho biết các thông số về kích thước và trọng lượng

Barem thép hình chữ I cho biết các thông số về kích thước và trọng lượng

Tuy nhiên, nếu dầm thép phải chịu tải trọng ngang đáng kể hay các công trình xây dựng bị giới hạn về chiều cao thì thép hình H sẽ được sử dụng nhiều hơn so với thép hình I vì thép Chữ I thường được dùng khi không có lựa tải trọng uốn ngang dầm bới nó nhẹ hơn, chịu uốn tốt.

Bảng tra tổng hợp barem thép hình I

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra barem thép hình I tiêu chuẩn chính xác nhất hiện nay:

Quy Cách Thông số phụ Diện tích MCN Khối Lượng
h x b x d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) (cm²) Kg/m
I100x55x4.5 7.2 7.0 2.5 12.0 9.46
I120x64x4.8 7.3 7.5 3.0 14.7 11.50
I140x73x4.9 7.5 8.0 3.0 17.4 13.70
I160x81x5.0 7.8 8.5 3.5 20.2 15.90
I180x90x5.1 8.1 9.0 3.5 23.4 18.40
I180x100x5.1 8.3 9.0 3.5 25.4 19.90
I200x100x5.2 8.4 9.5 4.0 26.8 21.00
I200x110x5.2 8.6 9.5 4.0 28.9 22.70
I220x110x5.4 8.7 10.0 4.0 30.6 24.00
I220x120x5.4 8.9 10.0 4.0 32.8 25.80
I240x115x5.6 9.5 10.5 4.0 34.8 27.30
I240x125x5.6 9.8 10.5 4.0 37.5 29.40
I270x125x6.0 9.8 11.0 4.5 40.2 31.50
I270x135x6.0 10.2 11.0 4.5 43.2 33.90
I300x135x6.5 10.2 12.0 5.0 46.5 36.50
I300x145x6.5 10.7 12.0 5.0 49.9 39.20
I330x140x7.0 11.2 13.0 5.0 53.8 42.20
I360x145x7.5 12.3 14.0 6.0 61.9 48.60
I400x155x8.3 13.0 15.0 6.0 72.6 57.00
I450x160x9.0 14.2 16.0 7.0 84.7 66.50
I500x170x10.0 15.2 17.0 7.0 100.0 78.50
I550x180x11.0 16.5 18.0 7.0 118.0 92.60
I600x190x12.0 17.8 20.0 8.0 138.0 108.00

Barem thép hình U

Nhờ vào lợi thế chống chịu được cường độ lực cao, rung động khá mạnh nhờ đặc điểm cứng và bền nên thép U có thể tồn tại lâu dài ngay khi trong điều kiện hóa chất ăn mòn hay ở trong môi trường khắc nghiệt.

Thép hình chữ U hiện được ứng dụng rộng rãi trong quá trình sản xuất các thiết bị máy móc công nghiệp và dân dụng

Thép hình chữ U hiện được ứng dụng rộng rãi trong quá trình sản xuất các thiết bị máy móc công nghiệp và dân dụng

Thép hình chữ U hiện được ứng dụng rộng rãi trong quá trình sản xuất các thiết bị máy móc công nghiệp và dân dụng cũng như phát huy được các ưu điểm khi dùng trong những công trình xây dựng cao tầng, kết cấu nhà tiền chế, cột điện cao thế, khung sườn xe, tháp ăng ten.

Bảng tra thép hình U

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra barem thép hình U tiêu chuẩn chính xác nhất hiện nay:

Quy cách Thông số phụ Diện tích MCN Khối lượng
h x b x d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
50x32x4,4 7,00 6,00 2,50 6,16 4,84
65x36x4,4 7,20 6,00 2,50 7,51 5,90
80x40x4,5 7,40 6,50 2,50 8,98 7,05
100x46x4,5 7,60 7,00 3,00 10,90 8,59
120x52x4,8 7,80 7,50 3,00 11,30 10,40
140x58x4,9 8,10 8,00 3,00 15,60 12,30
140x60x4,9 8,70 8,00 3,00 17,00 13,30
160x64x5,0 8,40 8,50 3,50 18,10 14,20
160x68x5,0 9,00 8,5 3,50 19,50 15,30
180x70x5,1 8,70 9,00 3,50 20,70 16,30
180x74x5,1 9,30 9,00 3,50 22,20 17,40
200x76x5,2 9,00 9,50 4,00 23,40 18,40
200x80x5,2 9,70 9,50 4,00 25,20 19,80
220x82x5,4 9,50 10,00 4,00 26,70 21,00
220x87x5,4 10,20 10,00 4,00 28,80 22,60
240x90x5,6 10,00 10,50 4,00 30,60 24,00
240x95x5,6 10,70 10,50 4,00 32,90 25,80
270x95x6,0 10,50 11,00 4,50 35,20 27,70
300x100x6,5 11,00 12,00 5,00 40,50 31,80
360x110x7,5 12,60 14,00 6,00 53,40 41,90
400x115x8,0 13,50 15,00 6,00 61,50 48,30

Barem thép hình V

Thép V và thép hình L tương đối giống nhau về ngoại hình và kiến trúc sư cần có rất nhiều kinh nghiệm trong quá trình lựa chọn sử dụng loại thép nào cho công trình. Thép L thường được ứng dụng cho các công trình mang tính nông nghiệp, chế tạo máy, dân dụng, cơ khí và công nghiệp đóng tàu.
Thép V và thép hình L tương đối giống nhau về ngoại hình

Thép V và thép hình L tương đối giống nhau về ngoại hình

Bảng tổng hợp barem thép hình V

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra bazem thép hình V tiêu chuẩn chính xác nhất hiện nay:

Quy cách Thông số phụ Trọng lượng Trọng lượng
(mm) A (mm) t (mm) R (mm) (Kg/m) (Kg/cây)
V20x20x3 20 3 35 0,38 2,29
V25x25x3 25 3 35 1,12 6,72
V25x25x4 25 4 35 1,45 8,70
V30x30x3 30 3 5 1,36 8,16
V30x30x4 30 4 5 1,78 10,68
V35x35x3 35 4 5 2,09 12,54
V35x35x4 35 5 5 2,57 15,42
V40x40x3 40 3 6 1,34 8,04
V40x40x4 40 4 6 2,42 14,52
V40x40x5 40 5 6 2,49 14,94
V45x45x4 45 4 7 2,74 16,44
V45x45x5 45 5 7 3,38 20,28
V50x50x4 50 4 7 3,06 18,36
V50x50x5 50 5 7 3,77 22,62
V50x50x6 50 6 7 4,47 26,82
V60x60x5 60 5 8 4,57 27,42
V60x60x6 60 6 8 5,42 32,52
V60x60x8 60 8 8 7,09 42,54
V65x65x6 65 6 9 5,91 35,46
V65x65x8 65 8 9 7,73 46,38
V70x70x6 70 6 9 6,38 38,28
V70x70x7 70 7 9 7,38 44,28
V75x75x6 75 6 9 6,85 41,10
V75x75x8 75 8 9 8,99 53,94
V80x80x6 80 6 10 7,34 44,04
V80x80x8 80 8 10 9,63 57,78
V80x80x10 80 10 10 11,90 71,40
V90x90x7 90 7 11 9,61 57,66
V90x90x8 90 8 11 10,90 65,40
V90x90x9 90 9 11 12,20 73,20
V90x90x10 90 10 11 15,00 90,00
V100x100x8 100 8 12 12,20 73,20
V100x100x10 100 10 12 15,00 90,00
V100x100x12 100 12 12 17,80 106,80
V120x120x8 120 8 13 14,70 88,20
V120x120x10 120 10 13 18,20 109,20
V120x120x12 120 12 13 21,60 129,60
V125x125x8 125 8 13 15,30 91,80
V125x125x10 125 10 13 19,00 114,00
V125x125x12 125 12 13 22,60 135,60
V150x150x10 150 10 16 23,00 138,00
V150x150x12 150 12 16 27,30 163,80
V150x150x15 150 15 16 33,80 202,80
V180x180x15 180 15 18 40,90 245,40
V180x180x18 180 18 18 48,60 291,60
V200x200x16 200 16 18 48,50 291,00
V200x200x20 200 20 18 59,90 359,40
V200x200x24 200 24 18 71,10 426,60
V250x250x28 250 28 18 104,00 624,00
V250x250x35 250 35 18 128,00 768,00

Cách tính trọng lượng thép hình

Dựa trên tổng hợp các bảng Barem thép hình các loại, Giá Sắt Thép 24h hướng dẫn cho bạn cách tính toán chi tiết về thép hình để bốc được khối lượng nhà thép sao cho được tối ưu nhất nhằm giúp ích người dùng trong việc hạch toán các loại vật tư dự toán công trình.

Công thức để tình trọng lượng thép hình áp dụng như sau:

Khối lượng riêng x Thể tích x Số lượng sản phẩm thép hình có sẵn diện tích (tra bảng)

Quá trình tính toán cần chú ý tới chỉ số khối lượng riêng của từng loại sản phẩm thép hình để hiệu chỉnh.

Quá trình tính toán cần chú ý tới chỉ số khối lượng riêng của từng loại sản phẩm

Quá trình tính toán cần chú ý tới chỉ số khối lượng riêng của từng loại sản phẩm

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về các bảng tra tổng hợp barem thép hình các loại mới, chính xác nhất hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Website:https://giasatthep24h.com/

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0923.575.999 0923.575.999
0923.575.999 0923575999 0923575999
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3