Trang chủ / Giá sắt thép hôm nay / [CẬP NHẬT] Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mới Nhất Tháng 08/2022 Tại Giasatthep24h

[CẬP NHẬT] Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mới Nhất Tháng 08/2022 Tại Giasatthep24h

Thủy 1083

Thép hộp chữ nhật là loại vật liệu đóng vai trò vô cùng quan trọng và ngày càng khẳng định được vị trí của mình trong ngành công nghiệp và xây dựng nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao. Tuy nhiên việc lựa chọn loại thép hộp chữ nhật nào, kích thước ra sao, mua thép hộp chữ nhật ở đâu uy tín, đảm bảo giá tốt lại là vấn để khiến nhiều người băn khoăn.

Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giải quyết tất cả những vấn đề trên đồng thời mang lại cho bạn thêm nhiều thông tin bổ ích về sản phẩm này giúp bạn dễ dàng lựa chọn thương hiệu, kích thước cũng như chủng loại phù hợp với yêu cầu của công trình nên đừng bỏ lỡ nhé !

Giới thiệu về thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật là loại thép hộp được sản xuất dưới dạng hình chữ nhật với kích thước chiều rộng ngắn hơn chiều dài. Tương tự như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật có hàm lượng cacbon cao tạo nên độ bền chắc cùng khả năng chịu lực cao. Đặc biệt là dòng thép hộp chữ nhật mạ kẽm được mạ kẽm nhúng nóng để làm tăng khả năng chống oxy hóa, ăn mòn ở bề mặt thép mang lại sản phẩm có độ bền cực cao.

Thép hộp chữ nhật là vật liệu phổ biến được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng

Thép hộp chữ nhật là vật liệu phổ biến được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng

Đây là loại vật liệu được nhiều chủ công trình, kỹ sư lựa chọn và tiêu thụ với số lượng rất lớn để làm kết cấu dầm, dàn thép, khùn sườn, ống dẫn, lan can cầu thang,…trong các ngành công nghiệp và xây dựng.

Các loại thép hộp chữ nhật hiện nay bao gồm thép chữ nhật mã kẽm và thép hộp chữ nhật đen. Mỗi sản phẩm lại có độ dày, kích thước, quy cách khác nhau phù hợp với từng công trình và mục đích sử dụng riêng biệt.

Thông số kỹ thuật thép hộp chữ nhật

Thông số kỹ thuật thép hộp chữ nhật phân phối tại Giasatthep24h như sau:

  • Quy cách chính: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200.
  • Độ dài: 6m/cây.
  • Độ dày: từ 0.6mm đến 3.5mm tùy vào từng nhà sản xuất.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, STK 400 gồm các Mác thép: SS400, Q235BATSM A36 gồm Mác thép: A36.

Ưu điểm và ứng dụng của thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật đóng vai trò rất quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng hiện nay bởi chúng sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội có thể kể đến như:

Thép hộp chữ nhật sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nên được ứng dụng rộng rãi

Thép hộp chữ nhật sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nên được ứng dụng rộng rãi

+ Thép hộp chữ nhật có độ bền, đẹp.

+ Đa dạng mẫu mã, kích thước cho bạn thỏa thích lựa chọn, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau với quy mô từ nhỏ đến lớn.

+ Được phân phối rộng rãi nên bạn có thể dễ dàng tìm kiếm và mua thép hộp chữ nhật tại nhiều địa chỉ.

+ Có độ bền chắc, khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn khá cao mang lại độ bền bỉ, tuổi thọ cao lên đến 60 năm.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật: 

Nhờ vào những ưu điểm tuyệt vời kể trên, thép hộp chữ nhật được ứng dụng ở mọi nơi, ta có thể dễ dàng bắt gặp chúng trong nhiều công trình, dự án lớn nhỏ trong công nghiệp và xây dựng như:

  • Làm hàng rào, tường nhà, cửa, cửa sổ trang trí trong các công trình dân dụng, nhà ở, biệt thự,…
  • Ứng dụng trong các kết cấu thép làm tăng độ bền, khả năng chịu lực của các kết cấu đó.
  • Ứng dụng trong sản xuất ô tô, thiết bị gia dụng, làm thân tàu, sản xuất container, khung xe đạp, xe máy,…
  • Đưa vào sản xuất các đồ nội thất như tủ, bàn ghế,….

Giá thép hộp chữ nhật cập nhật Tháng 08/2022

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, không phải là giá bán chính xác của sản phẩm trong thời điểm hiện tại bởi giá thép thay đổi liên tục, không cố định. Để biết chính xác giá thép hộp chữ nhật ở tại thời điểm quý khách muốn mua hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0923.575.999 để nhận được báo giá một cách nhanh chóng, chính xác nhất tại thời điểm đó nhé!

Như đã nói ở trên, thép hộp chữ nhật được chia làm thép hộp chữ nhật mạ kẽmthép hộp chữ nhật đen. Dưới đây là báo giá chi tiết từng loại cho bạn tham khảo.

Báo giá thép hộp chữ nhật mới nhất 2022 tại Giasatthep24h

Báo giá thép hộp chữ nhật mới nhất 2022 tại Giasatthep24h

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg)

Đơn giá

(VNĐ/Kg)

Đơn giá

(VNĐ/Cây)

Thép hộp mạ kẽm 13 x 26 1.0 3.45 16,500 56,925
1.1 3.77 16,500 62,205
1.2 4.08 16,500 67,320
1.4 4.70 16,500 77,550
Thép hộp mạ kẽm 20 x 40 1.0 5.43 16,500 89,595
1.1 5.94 16,500 98,010
1.2 6.46 16,500 106,590
1.4 7.47 16,500 123,255
1.5 7.97 16,500 131,505
1.8 9.44 16,500 155,760
2.0 10.40 16,500 171,600
2.3 11.80 16,500 194,700
2.5 12.72 16,500 209,880
Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 1.0 6.84 16,500 112,860
1.1 7.50 16,500 123,750
1.2 8.15 16,500 134,475
1.4 9.45 16,500 155,925
1.5 10.09 16,500 166,485
1.8 11.98 16,500 197,670
2.0 13.23 16,500 218,295
2.3 15.06 16,500 248,490
2.5 16.25 16,500 268,125
Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 1.0 8.25 16,500 136,125
1.1 9.05 16,500 149,325
1.2 9.85 16,500 162,525
1.4 11.43 16,500 188,595
1.5 12.21 16,500 201,465
1.8 14.53 16,500 239,745
2.0 16.05 16,500 264,825
2.3 18.30 16,500 301,950
2.5 19.78 16,500 326,370
2.8 21.79 16,500 359,535
3.0 23.40 16,500 386,100
Thép hộp mạ kẽm 40 x 80 1.1 12.16 16,500 200,640
1.2 13.24 16,500 218,460
1.4 15.38 16,500 253,770
1.5 16.45 16,500 271,425
1.8 19.61 16,500 323,565
2.0 21.70 16,500 358,050
2.3 24.80 16,500 409,200
2.5 26.85 16,500 443,025
2.8 29.88 16,500 493,020
3.0 31.88 16,500 526,020
3.2 33.86 16,500 558,690
Thép hộp mạ kẽm 40 x 100 1.4 16.02 16,500 264,330
1.5 19.27 16,500 317,955
1.8 23.01 16,500 379,665
2.0 25.47 16,500 420,255
2.3 29.14 16,500 480,810
2.5 31.56 16,500 520,740
2.8 35.15 16,500 579,975
3.0 37.35 16,500 616,275
3.2 38.39 16,500 633,435
Thép hộp mạ kẽm 50 x 100 1.4 19.33 16,500 318,945
1.5 20.68 16,500 341,220
1.8 24.69 16,500 407,385
2.0 27.34 16,500 451,110
2.3 31.29 16,500 516,285
2.5 33.89 16,500 559,185
2.8 37.77 16,500 623,205
3.0 40.33 16,500 665,445
3.2 42.87 16,500 707,355
Thép hộp mạ kẽm 60 x 120 1.8 29.79 16,500 491,535
2.0 33.01 16,500 544,665
2.3 37.80 16,500 623,700
2.5 40.98 16,500 676,170
2.8 45.70 16,500 754,050
3.0 48.83 16,500 805,695
3.2 51.94 16,500 857,010
3.5 56.58 16,500 933,570
3.8 61.17 16,500 1,009,305
4.0 64.21 16,500 1,059,465

XEM THÊM : Giá thép hộp mạ kẽm đầy đủ chi tiết

Giá thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp chữ nhật đen Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg)

Đơn giá

(VNĐ/Kg)

Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép hộp đen 13 x 26 1.0 2.41 15,000 36,150
1.1 3.77 15,000 56,550
1.2 4.08 15,000 61,200
1.4 4.70 15,000 70,500
Thép hộp đen 20 x 40 1.0 5.43 15,000 81,450
1.1 5.94 15,000 89,100
1.2 6.46 15,000 96,900
1.4 7.47 15,000 112,050
1.5 7.79 15,000 116,850
1.8 9.44 15,000 141,600
2.0 10.40 15,000 156,000
2.3 11.80 15,000 177,000
2.5 12.72 15,000 190,800
Thép hộp đen 25 x 50 1.0 6.84 15,000 102,600
1.1 7.50 15,000 112,500
1.2 8.15 15,000 122,250
1.4 9.45 15,000 141,750
1.5 10.09 15,000 151,350
1.8 11.98 15,000 179,700
2.0 13.23 15,000 198,450
2.3 15.06 15,000 225,900
2.5 16.25 15,000 243,750
Thép hộp đen 30 x 60 1.0 8.25 15,000 123,750
1.1 9.05 15,000 135,750
1.2 9.85 15,000 147,750
1.4 11.43 15,000 171,450
1.5 12.21 15,000 183,150
1.8 14.53 15,000 217,950
2.0 16.05 15,000 240,750
2.3 18.30 15,000 274,500
2.5 19.78 15,000 296,700
2.8 21.97 15,000 329,550
3.0 23.40 15,000 351,000
Thép hộp đen 40 x 80 1.1 12.16 15,000 182,400
1.2 13.24 15,000 198,600
1.4 15.38 15,000 230,700
1.5 16.45 15,000 246,750
1.8 19.61 15,000 294,150
2.0 21.70 15,000 325,500
2.3 24.80 15,000 372,000
2.5 26.85 15,000 402,750
2.8 29.88 15,000 448,200
3.0 31.88 15,000 478,200
3.2 33.86 15,000 507,900
Thép hộp đen 40 x 100 1.5 19.27 15,000 289,050
1.8 23.01 15,000 345,150
2.0 25.47 15,000 382,050
2.3 29.14 15,000 437,100
2.5 31.56 15,000 473,400
2.8 35.15 15,000 527,250
3.0 37.53 15,000 562,950
3.2 38.39 15,000 575,850
Thép hộp đen 50 x 100 1.4 19.33 15,000 289,950
1.5 20.68 15,000 310,200
1.8 24.69 15,000 370,350
2.0 27.34 15,000 410,100
2.3 31.29 15,000 469,350
2.5 33.89 15,000 508,350
2.8 37.77 15,000 566,550
3.0 40.33 15,000 604,950
3.2 42.87 15,000 643,050
Thép hộp đen 60 x 120 1.8 29.79 15,000 446,850
2.0 33.01 15,000 495,150
2.3 37.80 15,000 567,000
2.5 40.98 15,000 614,700
2.8 45.70 15,000 685,500
3.0 48.83 15,000 732,450
3.2 51.94 15,000 779,100
3.5 56.58 15,000 848,700
3.8 61.17 15,000 917,550
4.0 64.21 15,000 963,150
Thép hộp đen 100 x 150 3.0 62.68 15,000 940,200

Lưu ý :

  • Giá thép hộp chữ nhật thay đổi theo từng thời điểm, báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liên hệ hotline: 0923.575.999 để nhận báo giá chính xác, nahnh nhất. 
  • Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT.
  • Dung sai trọng lượng và độ dài +- 5%.

Giasatthep24h – Địa chỉ mua thép hộp chữ nhật uy tín, giá tốt

Giá sắt thép 24h luôn là đối tác, người bạn đồng hành tin cậy của nhiều nhà thầu, chủ công trình, kỹ sư cung cấp thép hộp chữ nhật nói riêng và các loại vật liệu sắt thép nói chung trong nhiều công trình, dự án lớn nhỏ bởi chúng tôi luôn cung cấp các sản phẩm, dịch vụ đạt chất lượng tốt nhất, mang lại sự hài lòng cho mọi khách hàng. Đến với Giasatthep24h bạn sẽ nhận được những cam kết:

+ Các sản phẩm thép hộp chữ nhật đều là sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng cao.

+ Mức giá cực kỳ cạnh tranh trên thị trường.

+ Giao hàng nhanh chóng đảm bảo chất lượng lẫn số lượng, bạn được phép kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi thanh toán.

+ Đội ngũ nhân viên tận tình, chuyên nghiệp với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn thắc mắc cho bạn 24/7.

Trên đây là toàn bộ thông tin và báo giá sản phẩm thép hộp chữ nhật mới nhất cập nhật 2022 mà chúng tôi muốn gửi đến quý khách hàng. Nếu còn bất cứ thắc mắc nào quý khách có thể liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau:

Địa Chỉ : Hoàng Đạo Thúy, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline0923.575.999

Email : khothepxaydung@gmail.com


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0923.575.999 0923.575.999
0923.575.999 0923575999 0923575999
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3