Trang chủ / Giá sắt thép hôm nay / Khái Niệm Và Phân Loại Xà Gồ – Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Mới Nhất Ngày 01/10/2022

Khái Niệm Và Phân Loại Xà Gồ – Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Mới Nhất Ngày 01/10/2022

Thủy 366

Xà gồ Z sở hữu ưu điểm là tải trọng nhẹ, thường được sử dụng nhiều ở trong các công trình công nghiệp, trong nhà xưởng có nhịp nhà lớn. Đồng thời, quá trình sử dụng xà gồ Z sẽ giúp giảm tối đa chi phí xây dựng công trình.

Được sản xuất trên một dây chuyền công nghệ hiện đại dựa theo tiêu chuẩn quốc tế. Nguyên liệu chính để sản xuất ra nó là thép mạ hoặc thép cán nóng. Từ các băng thép, qua quá trình cán bởi máy chuyên dụng sẽ cho ra sản phẩm xà gồ Z chất lượng cao với bề mặt sạch, trơn láng, có độ dày đều, độ uốn dẻo cao cũng như độ bám kẽm tốt.

 Vậy xà gồ được hiểu là gì? Nó có bao nhiêu phân loại phổ biến nhất hiện nay? Bảng giá xà gồ Z dao động như thế nào tại Giá Sắt Thép 24h? Giải đáp ngay trong bài viết dưới đây của doanh nghiệp chúng tôi nhé!

Khái niệm & phân loại xà gồ

+ Xà gồ trong lĩnh vực xây dựng được phân chia ra thành nhiều loại khác nhau. Đối với nhiều năm trước thì để tiết kiệm chi phí mua vật tư trong xây dựng, người ta hay sử dụng các loại xà gồ gỗ với rất nhiều tiết diện đa dạng.

+ Tuy giá thành rẻ, nhưng các loại xà gồ gỗ lại có nhiều nhược điểm như bị tấn công bởi mối mọt, bị xuống cấp nhanh nếu thấm nước trong các mùa mưa.

+ Hiện nay, với sự phát triển cơ sở hạ tầng đã cho ra đời ngày càng nhiều, kéo theo quá trình sản xuất các sản phẩm vật liệu trong xây dựng cũng được nâng cao và đa dạng.

+ Trong đó có xà gồ, chúng được phân chia ra 2 loại cơ bản đó là Xà gồ C và xà gồ Z.

+ Xà gồ được sinh ra từ việc phá dỡ các công trình và nằm theo phương ngang. Chúng có chức năng chống đỡ lực tải trọng nặng của mái nhà, tầng, tường,…

Xà gồ được sinh ra từ việc phá dỡ các công trình và nằm theo phương ngang

Xà gồ được sinh ra từ việc phá dỡ các công trình và nằm theo phương ngang

+ Xà gồ đỡ tải trọng của mái gọi được gọi với cái tên là xà gồ mái. Ở nhiều địa phương khác nhau thì chúng còn có tên là ” đòn tay”.

+ Xà gồ kết hợp với loại tôn tường thì có tên là xà gồ thưng.

Xà gồ có ưu điểm gì?

– Khả năng chịu lực và giới hạn cho phép vượt nhịp rất lớn: Sử dụng loại thép mạ kẽm để tạo ra sản phẩm xà gồ có cường độ cao. Do đó so với những loại thông thường thì chúng sẽ sở hữu trọng lượng nhẹ hơn. Cho phép vượt nhịp nhưng mà vẫn đảm bảo độ võng được nằm trong giới hạn cho phép

– Lắp đặt diễn ra rất nhanh, thời gian tháo lắp cực kỳ thuận tiện: Việc lắp đặt các loại xà gồ được diễn ra nhanh gọn vì xà gồ đã được gia công sẵn tại các xưởng. Khi sửa chữa cầu đường hay nhà ở,.. thì việc tháo rời nó cũng sẽ thuận lợi hơn.

– Chi phí để bảo trì thấp: Xà gồ được bọc bởi lớp kẽm bên ngoài sở hữu khả năng chống ô xi hóa, chống lại ăn mòn vượt trội. Do đó, sản phẩm luôn luôn đảm bảo về mặt thẩm mĩ cũng như tuổi thọ công trình được kéo dài.

– Kích thước đa dạng: Quá trình thi công công trình ở rất nhiều địa hình khác nhau đòi hỏi về kích thước xà gồ cũng khác nhau.

Khả năng chịu lực và giới hạn cho phép vượt nhịp rất lớn

Khả năng chịu lực và giới hạn cho phép vượt nhịp rất lớn

– Sản xuất thiết kế về chiều cao với độ dày và tiết diện đa dạng để phù hợp cho những sự chọn lựa của khách hàng.

Thông số kỹ thuật Xà gồ Z

Thông số kỹ thuật Xà gồ Z

Thông số kỹ thuật Xà gồ Z

Trong đó, các ký hiệu:

+ D chính là chiều cao củavThân xà gồ

+ B1/B2 là kích thước chiều rộng 2 Cánh xà gồ

+ S là chiều cao của Râu xà gồ

+ H là tâm lỗ đục xà gồ

Quy cách xà gồ Z

Bảng tra kẹp xà gồ chữ Z tiêu chuẩn và chính xác nhất hiện nay được cập nhật bởi Giá Sắt thép 24h:

Quy cách Thân Cánh trên Cánh dưới Râu Khổ băng
Z 100 x 62 x 68 x 20 100 62 68 18 – 20 245 (± 4mm)
Z 150 x 62 x 68 x 20 125 62 68 18 – 20 300 (± 4mm)
Z 200 x 62 x 68 x 20 150 62 68 18 – 20 350 (± 4mm)
Z 250 x 62 x 68 x 20 180 62 68 18 – 20 400 (± 4mm)
Z 300 x 62 x 68 x 20 200 62 68 18 – 20 450 (± 4mm)
Z 200 x 72 x 78 x 20 220 72 78 18 – 20 370 (± 4mm)
Z 250 x 72 x 78 x 20 150 72 78 18 – 20 420 (± 4mm)
Z 300 x 72 x 78 x 20 180 72 78 18 – 20 470 (± 4mm)

Quy cách lỗ đục xà gồ Z

Bảng tra lỗ đục xà gồ Z tiêu chuẩn và chính xác nhất hiện nay được cập nhật bởi Giá Sắt thép 24h:

Quy cách Tâm lỗ đục
14 – 22 60
14 – 22 80
14 – 22 100
14 – 22 120
16 – 24 60
16 – 24 80
16 – 24 100
16 – 24 120

Báo giá Xà gồ Z mạ kẽm mới nhất

Giá Sắt thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá xà gồ Z mới nhất Tháng 10/2022. Nhận chạy mọi kích cỡ của hai cạnh nhỏ từ 30 cho đến 150 và cạnh đáy từ 60 cho đến 400 cũng như độ dày từ 1,2ly cho đến 3,0ly theo yêu cầu của khách hàng.

Báo giá dưới đây là bảng giá xà gồ Z bán lẻ đề xuất của công ty. Nếu các quý khách mua sản phẩm xà gồ Z với số lượng lớn, liên hệ ngay qua hotline 0923.575.999 để được tư vấn cũng như báo giá tốt hơn.

Quy cách Độ dày
1,5 ly 1,8 ly 2,0 ly 2,4 ly
Z (125 x 52 x 58) 49,500 59,000 65,500 87,000
Z (125 x 55 x 55) 49,500 59,000 65,500 87,000
Z (150 x 52 x 58) 55,500 66,500 73,500 98,500
Z (150 x 55 x 55) 55,500 66,500 73,500 98,500
Z (150 x 62 x 68) 59,500 71,500 79,000 103,500
Z (150 x 65 x 65) 59,500 71,500 79,000 103,500
Z (180 x 62 x 68) 65,000 77,500 86,000 107,000
Z (180 x 65 x 65) 65,000 77,500 86,000 107,000
Z (180 x 72 x 78) 69,000 82,500 91,500 113,500
Z (180 x 75 x 75) 69,000 82,500 91,500 113,500
Z (200 x 62 x 68) 69,000 82,500 91,500 113,500
Z (200 x 65 x 65) 69,000 82,500 91,500 113,500
Z (200 x 72 x 78) 87,500 97,000 120,500
Z (200 x 75 x 75) 87,500 97,000 120,500
Z (250 x 62 x 68) 105,500 130,500
NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU

+ Dung sai ± 5%, nếu ngoài phạm vi trên thi công ty chúng tối chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

+ Tâm lỗ đột từ 40 cho đến 350, các lỗ đột đơn, đột đôi và hai cạnh bên theo mọi yêu cầu.

+ Độ rộng của gân sẽ thay đổi theo yêu cầu.

Lưu ý: Bảng báo giá xa gồ Z trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h.

Giasatthep24h.com – Địa chỉ bán xà gồ Z uy tín tại TP.HCM

Không quá khó để khách hàng có thể tìm thấy được rất nhiều đơn vị cung cấp các vật liệu sắt thép xây dựng trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đảm bảo được uy tín và chất lượng của sản phẩm. Là một trong những doanh nghiệp chuyên cung cấp các loại vật liệu xây dựng như sắt thép, xi măng,…xà gồ Z. Giá sắt thép 24h cam kết sẽ mang đến cho người tiêu dùng những loại vật tư có chất lượng tốt và bền bỉ nhất.

Tổng công ty Giasatthep24h hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu cũng như sản xuất và kinh doanh phân phối sắt thép chất lượng cao. Trong đó không thể thiếu xà gồ Z.

Không chỉ là thép hình mà tất cả các dòng sản phẩm được Giá Sắt Thép 24h cung cấp đều được kiểm định về mặt chất lượng rõ ràng. Giá Sắt Thép 24h chúng tôi có đội ngũ nhân công, hệ thống xe cộ thường trực 24/24 và giao hàng nhanh cam kết chất lượng.

Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua xà gồ Z vì:

+ Đơn vị phân phối cấp 1 và có giá ưu đãi nhất, cạnh tranh nhất.

+ Sản phẩm chính hãng, luôn đầy đủ logo và nhãn mác của nhà sản xuất.

+ Đội ngũ nhân viên chăm chỉ, xuất sắc và có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng

+ Miễn phí vận chuyển trên toàn quốc.

Giasatthep24h.com - Địa chỉ bán xà gồ Z uy tín tại TP.HCM

Giasatthep24h.com – Địa chỉ bán xà gồ Z uy tín tại TP.HCM

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về bảng báo xà gồ Z mạ kẽm hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Website:https://giasatthep24h.com/

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0923.575.999 0923.575.999
0923.575.999 0923575999 0923575999
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3