Trang chủ / Giá sắt thép hôm nay / Xà Gồ Lợp Mái Ngói Là Gì? Bảng Giá Xà Gồ Lợp Mái Ngoi Tháng 09/2022

Xà Gồ Lợp Mái Ngói Là Gì? Bảng Giá Xà Gồ Lợp Mái Ngoi Tháng 09/2022

Thủy 2060

Xà gồ lợp mái ngói hiện nay đang ngày càng dần trở thành xu hướng mới trong lĩnh vực xây dựng. Là một trong những loại vật liệu khá mới nhưng góp phần lớn trong việc thi công cũng như tạo nên một công trình chắc chắn. Vì vậy trong quá trình thiết kế lắp đặt thì khoảng cách xà gồ mái ngói thế nào sẽ là chính xác và đạt chuẩn? Độ dốc của mái ngói bao nhiêu sẽ là phù hợp?

Hãy cùng Giá Sắt Thép 24h tìm hiểu chi tiết về xà gồ lớp mái ngói và tham khảo bảng báo giá xà gồ mái ngói ngay sau đây!

Xà gồ thép là gì?

Trong ngành xây dựng thì xà gồ là một thiết kế sở hữu cấu trúc ngang của mái nhà. Có vai trò quan trọng đó là giúp chống đỡ sức nặng của các vật liệu phủ, tầng mái. Và được hỗ trợ bởi những bức tường xây dựng hay là vì kèo gốc, dầm thép,… Các thanh xà gồ thép là bộ phận có tầm quan trọng trong việc thiết kế cũng như thi công hệ giàn khung của kèo thép mái ngói. Chúng có vai trò liên kết, đảm bảo một hệ thống giàn mái được chắc chắn và bền vững.

Xà gồ là loại sản phẩm thường được sử dụng làm khung cho nhà xưởng, kèo thép cho nhà kho,… Bởi đặc tính xà gồ là loại sắt thép chống rỉ nên chuyên được sử dụng làm nhà khung, làm mái.

Xà gồ là loại sản phẩm thường được sử dụng làm khung cho nhà xưởng, kèo thép cho nhà kho

Xà gồ là loại sản phẩm thường được sử dụng làm khung cho nhà xưởng, kèo thép cho nhà kho

Các sản phẩm xà gồ lợp mái ngói bằng thép là loại khá phổ biến hiện nay và ứng dụng rất rộng rãi. Loại xà gồ này rất đa dạng về kiểu dáng và được sử dụng nhiều khi xây dựng nhà thép tiền chế, trong những ngôi nhà sử dụng mái nhà loại khung thép…

Ưu điểm xà gồ thép mạ kẽm trọng lượng nhẹ

Là loại vật liệu xây dựng được khách hàng ưa chuộng và sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Trong bất cứ công trình xây dựng nào đều có sự góp mặt của sản phẩm xà gồ dù ít hay nhiều. Vậy tại sao chúng lại được ứng dụng rộng rãi đến như vậy? Câu trả lời chính là bởi xà gồ thép sở hữu những ưu điểm vô cùng nổi bật như sau:

– Không bắt lửa nên xà gồ lớp mái ngói có khả năng chống cháy tuyệt đối

– Hiệu quả về chi phí với giá xà gồ hiện nay khá bình dân. Bởi xà gồ có giá cả tương đối mềm so với những loại vật liệu xây dựng khác

– Chất lượng ổn định mà không có hiện tượng bị võng, cong cũng như oằn hay vặn xoắn.

–  Đặc biệt, có trọng lượng siêu nhẹ mà lại vô cùng bền và chắc

Chất lượng ổn định mà không có hiện tượng bị võng, cong cũng như oằn hay vặn xoắn.

Chất lượng ổn định mà không có hiện tượng bị võng, cong cũng như oằn hay vặn xoắn.

– Thân thiện với môi trường mà còn không ảnh hưởng đến sức khỏe người dùng

– Không mục, không rỉ sét, độ chống mối mọt, côn trùng 100%

Kết cấu xà gồ mái ngói

Xà gồ mái ngói hiện nay được thi công sử dụng khá phổ biến và rất đa dạng. Do đó, để mang lại giá trị thẩm mỹ và đáp ứng phục vụ cho rất nhiều công trình khác nhau thì kết cấu xà gồ lợp mái ngói có nhiều kiểu dáng. Trong đó, 3 loại kết cấu sau đây luôn đảm bảo tiêu chuẩn cũng như chất lượng cho công trình nhất:

Hệ kết cấu 2 lớp: Kèo + Lito

– Vì kèo: Xà gồ loại C100x75, C75x75 .Tiết diện xà gồ hình dạng chữ C, Cao 100mm, 75mm và độ dày 0.75 mm. Tùy theo khẩu độ mái cũng như thiết kế mà sẽ lựa chọn được kích thước xà gồ C hợp lý cho từng loại công trình.

– Lito( mè) : Ts4040, Ts4048 với hình dạng omega, cao 40mm, độ dày 0.42mm và 0.48mm uốn cong ở 2 mép tạo ra độ cứng cho thanh.

Kết cấu 3 lớp: Xà gồ + cầu phong + lito

– Xà gồ: C200, C100 với độ cao 200mm, 100mm. Cũng tùy theo khẩu độ kết cấu của mái mà lựa chọn ra tiết diện và độ dày cho hợp lý

– Cầu phong: C7575 với tiết diện hình chữ C, độ cao 75mm, dày 0.75mm

– Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048 với hình dạng omega, cao 40mm và dày 0.42mm với 0.48mm uốn cong của 2 mép tạo ra độ cứng cho thanh.

Xà gồ mái ngói hiện nay được thi công sử dụng khá phổ biến và rất đa dạng

Xà gồ mái ngói hiện nay được thi công sử dụng khá phổ biến và rất đa dạng

Kết cấu 3 lớp: Xà gồ + cầu phong + lito

Hệ kết cấu trên mái bê tông được thiết kế 2 lớp bao gồm: Cầu phong và Lito

– Cầu phong: C4075, cà gồ chữ C, độ cao 40mm và dày 0.75mm

– Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048 với hình dạng omega, cao 40mm, độ dày 0.42mm, 0.48mm uốn cong ở 2 mép tạo ra độ cứng cho thanh.

Các loại xà gồ thép lợp ngói

Các loại xà gồ lợp mái ngói hiện nay thường được chế tạo từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm. Những loại sản phẩm này có khả năng chịu lực rất tốt, dễ dàng vận chuyển cũng như tháo lắp. Việc được mạ thêm hợp kim bên ngoài sẽ giúp cho loại xà gồ thép chống lại sự ăn mòn từ những yếu tố môi trường.

Xà gồ thép hiện những dạng cơ bản như sau:

Xà gồ thép C

Xà gồ thép C là loại sản phẩm xà gồ có mặt cắt tiết diện dưới dạng hình chữ C. Với đặc tính bền, nhẹ cũng như khả năng chịu lực căng và có lực kéo tốt nên giúp dễ dàng lắp đặt, thi công. Xà gồ chữ C được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực xây dựng, trong kết cấu thép, công nghiệp hay làm đồ dùng dân dụng.

Xà gồ C thường có hai loại sản phẩm chính là xà gồ C mạ kẽm và xà gồ chữ C thép đen được sử dụng rất rộng rãi. Các sản phẩm đều đạt chất lượng tiêu chuẩn tốt và được sản xuất trên nền thép có cường độ cao G350-450 mpa cũng như độ phủ kẽm là Z120-275 g/m2

Xà gồ thép C là loại sản phẩm xà gồ có mặt cắt tiết diện dưới dạng hình chữ C

Xà gồ thép C là loại sản phẩm xà gồ có mặt cắt tiết diện dưới dạng hình chữ C

 

Bảng barem quy cách và trọng lượng xà gồ thép C được tổng hợp bởi Giá Sắt Thép 24h:

Quy cách Độ dày (mm)
1,5 1,8 2,0 2,2 2,5 2,8 3,0
C 80 x 40 x 15 2.17 2.58 2.86 3.13 3.53 3.93 4.19
C 100 x 50 x15 2.64 3.15 3.49 3.82 4.32 4.81 5.13
C 120 x 50 x 15 2.87 3.43 3.80 4.17 4.71 5.25 5.60
C 150 x 50 x 20 3.34 4.00 4.43 4.86 5.50 6.13 6.55
C 150 x 65 x 20 3.70 4.42 4.90 5.37 6.08 6.79 7.25
C 180 x 50 x 20 3.70 4.42 4.90 5.37 6.08 6.79 7.25
C 180 x 65 x 20 4.05 4.84 5.37 5.89 6.67 7.45 7.96
C 200 x 50 x 20 3.93 4.70 5.21 5.72 6.48 7.23 7.72
C 200 x 65 x 20 4.29 5.13 5.68 6.24 7.07 7.89 8.43
C 250 x 65 x 20 4.87 5.83 6.47 7.10 8.05 8.99 9.61
C 250 x 75 x 20 5.11 6.12 6.78 7.45 8.44 9.43 10.08
C 300 x 75 x 20 5.70 6.82 7.57 8.31 9.42 10.52 11.26
C 300 x 85 x 20 5.93 7.10 7.88 8.66 9.81 10.96 11.73

Xà gồ thép chữ Z

Xà gồ thép Z với đặc tính rất nhẹ, khả năng chịu lực cao, tiện dụng và có thể cắt theo quy cách mà khách hàng yêu cầu. Đột lỗ theo ý muốn, linh hoạt, dễ dàng trong xây dựng lắp ráp hệ thống nhà xưởng tiền chế, biệt thự villa. . .

Đây là loại xà gồ thép sở hữu mặt cắt dạng hình chữ Z với các quy cách tiêu chuẩn:

+ Chiều cao của tiết diện thường sẽ có những kích thước chính đó là: 105, 150, 175, 200, 250, 300,…

+ Chiều dày của sản phẩm từ 1.5mm cho đến 3.0mm

Xà gồ thép Z với đặc tính rất nhẹ, khả năng chịu lực cao, tiện dụng

Xà gồ thép Z với đặc tính rất nhẹ, khả năng chịu lực cao, tiện dụng

Bảng barem quy cách và trọng lượng xà gồ thép Z được tổng hợp bởi Giá Sắt Thép 24h:

Quy cách Độ dày (mm)
1,5 1,8 2,0 2,2 2,5 2,8 3,0
Z 150 x 50 x 56 x 20 3.41 4.08 4.52 4.96 5.61 6.26 6.69
Z 150 x 62 x 68 x 20 3.70 4.42 4.90 5.37 6.08 6.79 7.25
Z 180 x 50 x 56 x 20 3.77 4.50 4.99 5.48 6.20 6.92 7.39
Z 180 x 62 x 68 x 20 4.05 4.84 5.37 5.89 6.67 7.45 7.96
Z 200 x 62 x 68 x 20 4.29 5.13 5.68 6.24 7.07 7.89 8.43
Z 200 x 72 x 78 x 20 4.52 5.41 6.00 6.58 7.46 8.33 8.90
Z 250 x 62 x 68 x 20 4.87 5.83 6.47 7.10 8.05 8.99 9.61
Z 250 x 72 x 78 x 20 5.11 6.12 6.78 7.45 8.44 9.43 10.08
Z 300 x 62 x 68 x 20 5.46 6.54 7.25 7.96 9.03 10.08 10.79
Z 300 x 72 x 78 x 20 4.70 6.82 7.57 8.31 9.42 10.52 11.26

Thiết kế xà gồ mái ngói tiêu chuẩn

Để có thể thi công được một cách nhanh chóng và chính xác thì ta cần có sự tính toán về loại vật liệu xà gồ cũng như khoảng cách xà gồ lợp mái ngói bao nhiêu là đạt chuẩn. Từ đó, các bước tiến hành thi công sẽ thực hiện thuận lợi và dễ dàng nhất.

Khoảng cách xà gồ lợp tôn giả ngói

Khoảng cách xà gồ lợp mái ngói sẽ được xác định dựa vào từng thiết cũng như kiến trúc mái nhà

+ Đối với hệ khung kèo 2 lớp thì áp dụng cho mái đóng trần hay sàn bê tông. Kết cấu mái bao gồm có các vì kèo chữ A, lito lợp ngói. Thì thông thường khoảng cách giữa xà gồ tối đa sẽ là 1100 – 1200 mm

+ Đối với hệ khung kèo có 3 lớp, nhằm mục đích tận dụng được không gian bên dưới. Kết cấu mái bao gồm có xà gồ, cầu phong và lito. Thường sẽ có khoảng cách các xà gồ tối ưu là 800 đến 900mm, khoảng cách giữa cầu phong là 1200 mm.

Khoảng cách xà gồ lợp mái ngói sẽ được xác định dựa vào từng thiết cũng như kiến trúc mái nhà

Khoảng cách xà gồ lợp mái ngói sẽ được xác định dựa vào từng thiết cũng như kiến trúc mái nhà

Cách tính toán xà gồ mái ngói với độ dốc tiêu chuẩn

Sau khi xác định khoảng cách xà gồ hợp lý thì một trong những yếu tố quan trọng mà ta không thể bỏ quên đó chính là tính độ dốc mái ngói lơp. Độ dốc của xà gồ mái ngói phù hợp đem lại kết cấu công trình rất hài hòa. Đồng thời khả năng thoát nước mái xà gồ của bạn cũng nhanh hơn.

cách tính độ dốc máiTrong đó:

+ Anpha chính là ký hiệu chỉ độ dốc

+ H là kích thước chiều cao mái

+ L là chỉ số chiều dài mái

+ Hệ số độ dốc mái sẽ là m = H/L = tan anpha+ Độ dốc mái là i% = m x 100% = H/Lx 100%

+ Góc anpha là anpha = arctan (m)

Ví dụ:

Độ dốc mái là 58% => H = 58, L = 100

Hệ số độ dốc mái sẽ là m = 0.58 => anpha = arctan (0.58) = 30 độ

Tiêu chuẩn độ dốc mái ngói xác định cơ bản, phổ biến chung như sau:

+ Đối với mái nhà sở hữu kết cấu mái bằng: Tùy theo quy ước chung mà mái bằng có độ dốc thường nhỏ hơn 8%. Trên thực tế, các mô hình mái sử dụng độ dốc thông thường đều ở mức 2%.

+ Đối với mái ngói thì:

Các loại ngói cao cấp ở dạng ngói âm dương (như Ngói Thái, Nhật, …..…) thường có độ dốc ở mức  25°(40%).

Đối với các loại ngói dẹt, mái ngói ta, ngói vảy cá hay ngói móc thì  mái có độ dốc 35-60°

Đối với ngói xi măng thì độ dốc của mái ở mức 45% đến 75%

Bản vẽ xà gồ thép lợp ngói

Bản vẽ xà gồ lợp mái ngói chính là phần thiết kế cơ bản cho kết cấu công trình khung kèo thép dựa theo yêu cầu cũng như mong muốn của gia chủ. Phần bản vẽ này cho ta thấy được mô tả chi tiết về phương pháp lắp đặt cũng như các liên kết cần thiết trong kết cấu xà gồ mái ngói.

Đồng thời, dựa vào các bản vẽ thiết kế này mà người thợ thi công có thể đảm bảo trong việc tiến hành lắp đặt theo đúng kết cấu một cách thuận tiện và được nhanh chóng nhất

Bản vẽ xà gồ thép lợp ngói

Bản vẽ xà gồ thép lợp ngói

Sẽ tùy theo công trình cũng như cấu tạo mái khác nhau mà mỗi một bản vẽ xà gồ lớp mái ngói sẽ có sự khác biệt tương ứng giữa công trình. 

Cách thi công xà gồ thép lợp ngói

Để đảm bảo hệ mái nhà vững chắc, thì trong quá trình thi công lắp đặt cần phải được đảm bảo đúng các bước cũng như kỹ thuật.

Trước khi lắp đặt hệ xà gồ thì giai đoạn đầu tiên là lắp đặt hệ giằng. Hệ giằng rất quan trọng để tạo tiền đề và để đảm bảo sự ổn định toàn bộ kết cấu cho mái ngói.

Yêu cầu chọn xà gồ mái ngói

Trong kiến trúc xây dựng, sản phẩm xà gồ thép là một cấu trúc ngang ở trong một mái nhà. Có khả năng chống đỡ được tải trọng của tầng mái cũng như được hỗ trợ từ vì kèo gốc hay các bức tường xây dựng. Thiết kế khoảng cách của xà gồ lợp mái ngói được ứng dụng phụ thuộc vào tải trọng của các mái phụ và độ dài của ngói lợp.

Dù có trọng lượng của nó tương đối nhẹ so với những loại vật liệu khác. Nhưng xà gồ thép lợp ngói lại có khả năng chịu được lực tải trọng tương đối lớn. Bởi thiết kế bền bỉ, chắc chắn mà vẫn đảm bảo được giá trị thẩm mỹ cho công trình.

Sản phẩm xà gồ thép lợp mái ngói là thanh chịu lực chính ở trong bô phận kết cấu thép. Do có chức năng chịu lực chính nên loại xà gồ thép này phải có tính năng tốt và cường độ cao. Giúp tạo sự kiên cố tuyệt đối cho các công trình xây dựng:

+ Là thép cường độ cao với độ cứng thép đạt G550Mpa. Cho thép khả năng chịu lực tốt các tải trọng từ ngói lợp trong suốt chiều dài của công trình

+ Lớp mạ đảm bảo cho thép không bị sét gỉ bởi môi trường ăn mòn kim loại ở bên ngoài tác động

+ Liên kết hoàn toàn với tổ hợp bằng vít tự khoan chuyên dụng.

+ Đảm bảo không bị cong vênh hay bị võng

Trong kiến trúc xây dựng, sản phẩm xà gồ thép là một cấu trúc ngang ở trong một mái nhà

Trong kiến trúc xây dựng, sản phẩm xà gồ thép là một cấu trúc ngang ở trong một mái nhà

Cách lắp đặt xà gồ thép lợp ngói 

Sau khi đã lựa chọn được sản phẩm xà gồ thi công đạt chuẩn chất lượng và bắt đầu tiến hành lắp đặt hệ giằng hoàn tất. Thì lắp xà gồ mái sẽ là công đoạn quan trọng nhất trong suốt quá trình thi công lắp đặt bởi nó quyết định đến độ chắc chắn cũng như kết cấu của mái nhà

Bước 1: Lắp đặt toàn bộ xà gồ

+ Lắp xà gồ lớp mái ngói từ dưới đuôi mái lên đỉnh

+ Khoảng cách đến đuôi của thanh cánh thượng dựa theo mái lợp ngói hay lợp tôn.

+ Lắp đặt xà gồ thép tại mái lớn trước và mái nhỏ sau

+ Căng dây cũng như vạch dấu bằng bút lông lên các thanh dàn

Lắp xà gồ lớp mái ngói từ dưới đuôi mái lên đỉnh

Lắp xà gồ lớp mái ngói từ dưới đuôi mái lên đỉnh

Bước 2: Nối thanh đòn tay (xà gồ)

+ Cho phép nối chồng các loại xà gồ tại vị trí bất kì.

+ Nếu chỗ nối nằm trên dàn thì chiều dài đoạn nối chồng sẽ là 100mm và bắn 2 vít để nối.

+ Nếu chỗ nối không nằm ở trên dàn thì chiều dài đoạn nối chồng 300  đến 500mm và bắn 4 vít để nối.

+ Đầu thanh xà gồ chỗ gối lên các thanh sống hồi hay máng xối thung lũng được cắt một góc 45 đến 60 độ.

Bước 3: Lắp xà gồ mái ngói

+ Với mái ngói thì xà gồ (mè) để đặt ngói và thường dùng thanh TS40/48

+ Mè dưới cùng dùng thanh loại TS61/48 để viên ngói cuối mà không bị cụp và giữ ngói song song nhau.

+ Hai thanh mè ở đỉnh sẽ chạm chân nhau

+ Khoảng cách mè ở dưới cùng đến mè phía trên nhỏ hơn so với các khoảng cách ở giữa mái.

Bước 3: Lắp xà gồ mái ngói

Bước 3: Lắp xà gồ mái ngói

Báo giá xà gồ thép mạ kẽm lợp ngói

Sau đây Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ C mới nhất hiện nay trên thi trường:

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C
STT Quy cách Độ dày (mm)
1.5 2.0 2.4
1 C 40 x 80 26.000 34.000 38.000
2 C 50 x 100 32.000 41.000 57.500
3 C 50 x 125 35.500 45.000 56.500
4 C 50 x 150 41.000 51.000 62.000
5 C 30 x 180 40.500 51.000 62.500
6 C 30 x 200 44.500 56.500 71.000
7 C 50 x 180 44.500 56.500 72.500
8 C 50 x 200 47.000 60.000 76.000
9 C 65 x 150 47.000 59.000 75.000
10 C 65 x 180 50.500 65.500 78.500
11 C 65 x 200 63.000 69.000 83.500

Lưu ý: Bảng báo giá xà gồ lợp mái ngói chữ C trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ Z mới nhất hiện nay trên thi trường:

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z
STT Quy cách Độ dày mm)
1.5 2.0 2.4
1 Z 120 x 52 x 58 44.500 56.500 71.000
2 Z 120 x 55 x 55 44.500 56.500 71.000
3 Z 150 x 52 x 58 48.500 62.500 81.500
4 Z 150 x 55 x 55 48.500 62.500 81.500
5 Z 150 x 62 x 68 52.000 66.000 85.000
6 Z 150 x 65 x 65 52.000 66.000 85.000
7 Z 180 x 62 x 68 55.500 73.500 88.500
8 Z 180 x 65 x 65 55.500 73.500 88.500
9 Z 180 x 72 x 78 59.000 78.000 95.500
10 Z 180 x 75 x 75 59.000 78.000 95.500
11 Z 200 x 62 x 68 59.000 78.000 95.500
12 Z 200 x 65 x 65 59.000 78.000 95.500

Lưu ý: Bảng báo giá xà gồ lợp mái ngói chữ Z trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Địa chỉ bán giá xà gồ lợp mái ngói hấp dẫn và cạnh tranh hàng đầu

Không quá khó để khách hàng có thể tìm thấy được rất nhiều đơn vị cung cấp các vật liệu sắt thép xây dựng trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đảm bảo được uy tín và chất lượng của sản phẩm. Là một trong những doanh nghiệp chuyên cung cấp các loại vật liệu xây dựng như sắt thép, xi măng,…xà gồ lợp mái ngói. Giá sắt thép 24h cam kết sẽ mang đến cho người tiêu dùng những loại vật tư có chất lượng tốt và bền bỉ nhất.

Tổng công ty Giasatthep24h hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu cũng như sản xuất và kinh doanh phân phối sắt thép chất lượng cao. Trong đó không thể thiếu loại xà gồ thép hộp.

Không chỉ là thép hình mà tất cả các dòng sản phẩm được Giá Sắt Thép 24h cung cấp đều được kiểm định về mặt chất lượng rõ ràng. Giá Sắt Thép 24h chúng tôi có đội ngũ nhân công, hệ thống xe cộ thường trực 24/24 và giao hàng nhanh cam kết chất lượng.

Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua xà gồ vì:

+ Đơn vị phân phối cấp 1 và có giá ưu đãi nhất, cạnh tranh nhất.

+ Sản phẩm chính hãng, luôn đầy đủ logo và nhãn mác của nhà sản xuất.

+ Đội ngũ nhân viên chăm chỉ, xuất sắc và có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng

+ Miễn phí vận chuyển trên toàn quốc.

Giasatthep24h - Địa chỉ bán giá xà gồ lợp mái ngói hấp dẫn và cạnh tranh hàng đầu

Giasatthep24h – Địa chỉ bán giá xà gồ lợp mái ngói hấp dẫn và cạnh tranh hàng đầu

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về xà gồ lợp mái ngói hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Website : https://giasatthep24h.com/

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0923.575.999 0923.575.999
0923.575.999 0923575999 0923575999
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3