Trang chủ / Bảng giá sắt thép xây dựng hôm nay Ngày 28/11/2022

Bảng giá sắt thép xây dựng hôm nay Ngày 28/11/2022

Giá sắt thép xây dựng thay đổi thường xuyên theo thời gian và khu vực phân phối, vì thế giá sắt thép 24h cập nhật cho quý khách hàng bảng báo giá sắt thép xây dựng tổng hợp , giúp quý khách hàng nắm được giá sắt thép hiện tại trên thị trường.

Chương trình bán hàng SIÊU ƯU ĐÃI  từ 20/11/2022 đến 20/12/2022 :

 Chiết khấu hoa hồng  TỪ 2% đến 5% cho người liên hệ >>> GỌI NGAY 0923.575.999

Cập nhật giá thép xây dựng thay đổi trong 24h qua

Ngày 28/11/2022
🔰️  HÃNG THÉP XÂY DỰNG 🟢 GIÁ THÉP NGÀY HÔM NAY
🔰️ Giá sắt thép Việt Nhật (Vinakyoei) 🟢 16.800 VNĐ/1kg
🔰️ Giá sắt thép Pomina 🟢 16.400 VNĐ/1kg
🔰️ Giá sắt thép Hoà Phát 🟢 16.600 VNĐ/1kg
🔰️ Giá sắt thép Miền Nam 🟢 16.500 VNĐ/1kg

LƯU Ý : Chúng tôi đang có chính sách chiết khấu cao cho khách hàng đặt mua trong tháng 7/2022. Vui lòng LIÊN HỆ NGAY Hotline| Zaolo : 0923.575.999 “.

Khu vực áp dụng giao hàng miền tận chân công trình

Quý khách hàng vui lòng liên hệ 0923.575.999 để có giá tốt nhất

Bảng báo giá sắt thép xây dựng Tháng 11/2022

Bảng báo giá sắt xây dựng Pomina

CHỦNG LOẠI ĐVT BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG POMINA GHI CHÚ
CB300V POMINA CB400V POMINA
Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
Thép Ø 6 MN Kg 10,000 10,000 10,000 10,000 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2022.
Thép Ø 8 Kg 10,000 10,000 10,000 10,000
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10,520 78,425 10,520 90,394
Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10,455 122,191 10,455 128,368
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10,400 162,745 10,400 171,336
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10,400 212,476 10,400 223,729
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10,400 293,483 10,400 283,440
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10,400 332,445 10,400 349,490
Thép Ø 22 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,400 421,927
Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,400 545,405
Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Báo giá sắt thép Pomina tại kho Giá Sắt Thép 24h

Báo giá sắt thép Pomina tại kho Giá Sắt Thép 24h

Gọi ngay 0923.575.999 để có báo giá tốt nhất tháng

Xem báo giá chi tiết hơn CLICK >>> : Giá sắt thép Pomina

Bảng báo giá thép xây dựng Hòa Phát

CHỦNG LOẠI ĐVT BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG HÒA PHÁT GHI CHÚ
CB300V HÒA PHÁT CB400V HÒA PHÁT
Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
Thép Ø 6 MN Kg 10,000 10,000 10,000 10,000 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2022.
Thép Ø 8 Kg 10,000 10,000 10,000 10,000
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10,320 70,484 10,320 77,995
Thép Ø 9 Cây 11,7 m 10,155 110,323 10,155 110,323
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10,200 152,208 10,200 152,208
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10,200 192,752 10,200 199,360
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10,200 251,776 10,200 251,776
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10,200 311,024 10,200 307,664
Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10,200 374,364
Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10,200 489,328
Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10,200 615,552
Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10,200 803,488
Báo giá sắt thép Hòa phát tại kho Giá Sắt Thép 24h

Báo giá sắt thép Hòa phát tại kho Giá Sắt Thép 24h

Gọi ngay hotline 0923.575.999 Để nhận báo giá tốt nhất

Xem báo giá chi tiết hơn CLICK>>>: Giá sắt thép hòa phát

Bảng báo giá sắt xây dựng Miền Nam

CHỦNG LOẠI ĐVT BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG MIỀN NAM GHI CHÚ
CB300V MIỀN NAM CB400V MIỀN NAM
Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
Thép Ø 6 MN Kg 10,000 10,000 10,000 10,000 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2022.
Thép Ø 8 Kg 10,000 10,000 10,000 10,000
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10,220 69,564 10,220 81,008
Thép Ø 9 Cây 11,7 m 10,055 114,751 10,055 114,861
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10,100 149,295 10,100 157,176
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10,100 203,574 10,100 205,239
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10,100 268,953 10,100 259,740
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10,100 304,695 10,100 320,790
Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10,100 387,057
Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10,100 500,055
Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10,100 628,593
Thép Ø 32 Cây 11,7 m liên hệ liên hệ
Báo giá sắt thép Miền Nam tại kho Giá Sắt Thép 24h

Báo giá sắt thép Miền Nam tại kho Giá Sắt Thép 24h

Gọi ngay hotline 0923.575.999 để có báo giá tốt nhất

Xem báo giá chi tiết hơn CLICK>>>: Giá sắt thép Miền Nam

Bảng báo giá thép xây dựng Việt Nhật

CHỦNG LOẠI ĐVT BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG VIỆT NHẬT GHI CHÚ
CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
Thép Ø 6 MN Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2022.
Thép Ø 8 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10,720 87,641 10,720 91,838
Thép Ø 9 Cây 11,7 m 10,555 124,169 10,555 130,446
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10,300 166,788 10,300 240,000
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10,300 218,940 10,300 227,427
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10,300 275,643 10,300 287,820
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10,300 340,956 10,300 355,470
Thép Ø 22 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,300 428,901
Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,300 554,115
Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,300 696,549
Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,300 908,109
Cập nhật giá sắt thép Việt Nhật tại kho Giá Sắt Thép 24h

Cập nhật giá sắt thép Việt Nhật tại kho Giá Sắt Thép 24h

Gọi ngay hotline 0923.575.999 để có báo giá tốt nhất

Xem báo giá chi tiết hơn CLICK>>>: Giá sắt thép Việt Nhật

Bảng báo giá sắt xây dựng Việt Mỹ

CHỦNG LOẠI ĐVT BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG VIỆT MỸ GHI CHÚ
CB300V VIỆT MỸ CB400V VIỆT MỸ
Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
Thép Ø 6 MN Kg 10,000 10,000 10,000 10,000 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2022.
Thép Ø 8 Kg 10,000 10,000 10,000 10,000
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10,120 68,944 10,120 76,617
Thép Ø 9 Cây 11,7 m 10,955 117,637 10,955 118,235
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10,800 146340 10,800 146,772
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10,800 185,760 10,300 192,240
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10,300 241,920 10,800 242,784
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 90,800 298,620 10,300 299,916
Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10,800 361,476
Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10,800 471,852
Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10,800 593,568
Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10,800 774,792

Lưu ý : Có hoa hồng cho khách hàng giới thiệu , MIỄN PHÍ vận chuyển hàng tới tận chân công trình 

Giá sắt thép Việt Mỹ tại kho Giá Sắt Thép 24h cập nhật mới nhất.

Giá sắt thép Việt Mỹ tại kho Giá Sắt Thép 24h cập nhật mới nhất.

Gọi ngay hotline 0923.575.999 để có báo giá tốt nhất

Trong đó :

  • Thép cuộn được giao qua cân, thép cây được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

Bảng báo giá thép xây dựng Việt Ý

BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG VIỆT Ý
STT THÉP VIỆT Ý ĐVT KHỐI LƯỢNG/CÂY ĐƠN GIÁ (CÓ VAT) Đơn giá
1 Thép cuộn ø6 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
2 Thép cuộn ø8 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
3 Thép ø10 1Cây(11.7m) 7.22 10,875 136,278
4 Thép ø9 1Cây(11.7m) 10.4 10,710 194,584
5 Thép ø14 1Cây(11.7m) 14.157 10,600 263,320
6 Thép ø16 1Cây(11.7m) 18.49 10,600 343,914
7 Thép ø18 1Cây(11.7m) 23.4 10,600 435,240
8 Thép ø20 1Cây(11.7m) 28.9 10,600 537,540
9 Thép ø22 1Cây(11.7m) 34.91 10,600 649,326
10 Thép ø25 1Cây(11.7m) 45.09 10,700 843,183
11 Thép ø28 CB4 1Cây(11.7m) 56.56 10,800 1,063,328
9 Thép ø32 CB4 1Cây(11.7m) 73.83 10,800 1,388,004

Lưu ý: Bảng báo giá thép Đông Nam Á trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h.

Xem báo giá chi tiết hơn CLICK>>>: Báo giá thép việt ý

Bảng báo giá sắt xây dựng Thép tisco Thái Nguyên

BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG THÁI NGUYÊN (THÉP TISCO)
CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓ BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ MÁC THÉP
(VNĐ/KG) (VNĐ/CÂY)
Thép Ø 6 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 8 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 10 500 6.25 10.3 110.313 SD295-A
Thép Ø 10 500 6.86 10.3 121.079 CB300-V
Thép Ø 9 320 9.88 10.3 173.888 CB300-V
Thép Ø 14 250 13.59 10.3 239.184 CB300-V
Thép Ø 16 180 17.73 10.3 307.472 SD295-A
Thép Ø 16 180 10.3 312.048 CB300-V
Thép Ø 18 140 22.45 10.3 395.9 CB300-V
Thép Ø 20 110 27.7 10.3 487.52 CB300-V
Thép Ø 22 90 33.4 10.3 587.84 CB300-V
Thép Ø 25 70 43.58 10.3 767.008 CB300-V
Thép Ø 28 60 54.8 10.3 964.48 CB300-V
Thép Ø 32 40 71.45 10.3 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 36 30 90.4 10.3 1.591.040 CB300-V

Gọi ngay hotline 0923.575.999 Để nhận báo giá tốt nhất 

Xem báo giá chi tiết hơn CLICK>>>: Báo giá thép tisco

Bảng báo giá thép xây dựng Đông Nam Á

BẢNG BÁO GIÁ SẮT XÂY DỰNG ĐÔNG NAM Á
STT LOẠI THÉP ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (KG) ĐƠN GIÁ (CÂY)
1 Thép Ø6 Kg Liên hệ Liên hệ
2 Thép Ø8 Kg Liên hệ Liên hệ
3 Thép Ø10 X11,7m/cây 85
4 Thép Ø9 X11,7m/cây 132
5 Thép Ø14 X11,7m/cây 183
6 Thép Ø16 X11,7m/cây 234
7 Thép Ø18 X11,7m/cây 303
8 Thép Ø10 (ATM) X11,7m/cây 85
9 Thép Ø9 (ATM) X11,7m/cây 130
10 Thép Ø14 (ATM) X11,7m/cây 165
11 Thép Ø16 (ATM) X11,7m/cây 210

Gọi ngay hotline 0923.575.999 Để nhận báo giá tốt nhất

Xem báo giá chi tiết hơn CLICK>>>: Báo giá thép xây dựng Đông Nam Á

Bảng báo giá sắt xây dựng Việt Đức

BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG VIỆT ĐỨC
LOẠI THÉP ĐVT KHỐI LƯỢNG/ CÂY ĐƠN GIÁ/CÂY ĐƠN GIÁ/KG
Thép cuộn Ø 6 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép cuộn Ø 8 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 99,640 Liên hệ
Thép Ø 9 1Cây(11.7m) 10.39 156,696 Liên hệ
Thép Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 212,504 Liên hệ
Thép Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 269,985 Liên hệ
Thép Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 353,858 Liên hệ
Thép Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 347,128 Liên hệ
Thép Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 530,314 Liên hệ
Thép Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ Liên hệ

Gọi ngay hotline 0923.575.999 Để nhận báo giá tốt nhất

 Bảng báo giá thép xây dựng Việt Úc

BẢNG BÁO GIÁ SẮT XÂY DỰNG VIỆT ÚC
LOẠI SẢN PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ
Thép Ø 6 Liên hệ Liên hệ
Thép Ø tám Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 117
Thép Ø 9 Cây 11,7 m 167
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 228
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 300
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 377
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 466
Thép Ø 22 Cây 11,7 m 562
Thép Ø 25 Cây 11,7 m 733
Thép Ø 28 Cây 11,7 m 924
Thép Ø 32 Cây 11,7 m 1.206.000

Gọi ngay hotline 0923.575.999 Để nhận báo giá tốt nhất tháng Tháng 11/2022

Xem báo giá chi tiết hơn CLICK>>>: Báo giá thép xây dựng Việt Úc

Khu vực bán hàng trên toàn quốc

Chúng tôi là nhà phân phối nên có thể bán hàng ở tất cả các tỉnh từ Quảng Bình vào tận tới Cà Mau, cụ thể kho hàng chúng tôi nằm ở các tỉnh : Quảng Bình , Huế , Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi , Phú Yên ,Ninh Thuận, Bình Thuận , Đồng Nai , Bình Dương, Hồ Chí Minh, Bình Phước , Bến Tre ,….

Liên hệ ngay Giá Sắt Thép 24h để nhận báo giá chính xác nhất.

Liên hệ ngay Giá Sắt Thép 24h để nhận báo giá chính xác nhất.

Ngoài thép xây dựng Miền Nam, chúng tôi còn cung cấp nhiều hãng thép xây dựng chất lượng và thương hiệu khác đó là : thép Pomina, thép Việt Nhật Vina Kyoei, thép Hòa Phát, thép Việt Úc, Thép Việt Mỹ VAS, thép Tisco Thái Nguyên, thép Đông Nam Á,…

Giá Sắt Thép 24h – Đơn vị cung cấp thép xây dựng uy tín, chuyên nghiệp

Giá Sắt Thép 24h là một trong những nhà phân phối vật tư xây dựng uy tín và hàng đầu Việt Nam. Đơn vị cũng là một trong số ít những địa điểm được khách hàng tin tưởng, lựa chọn và yêu thích để mua các loại đá dăm, tôn, sắt thép, gạch nung và vật tư xây dựng.

Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua thép xây dựng, vì:

Giá bán từ nhà máy:

+ Là đại lí cấp 1 nên có giá thành ưu đãi và cạnh tranh nhất thị trường ngành sắt thép Việt Nam.

+ Có % chiết khấu rất hấp dẫn cho khách hàng mua sản phẩm sắt thép với số lượng lớn.

– Sản phẩm chính hãng:

+ Giá Sắt Thép 24h chuyên cung cấp các sản phẩm do tổng công ty phân phối đều là những sản phẩm chính hãng, có tem mác và nhãn hiệu đầy đủ. Chúng tôi xin cam kết hồi 100% số tiền nếu quý khách phát hiện ra hàng giả, hàng nhái.

+ Sản phẩm sắt thép do chúng tôi cung cấp đều đạt các tiêu chuẩn quốc tế như Nga, Nhật, Trung Quốc và Mỹ.

– Dịch vụ tư vấn tận tính chuyên nghiệp:  Quý khách khi mua hàng Giá Sắt Thép 24h sẽ được đội ngũ nhân viên có bề dày về kinh nghiệp của công ty tư vấn nhiệt tình và tận tâm để có thể lựa chọn được loại sản phẩm phù hợp cho công trình xây dựng của mình

– Hệ thống phân phối rộng rãi: 

+ Để đảm bảo được nhu cầu sử dụng sắt thép của khách hàng trong thời gian nhanh nhất, hiện nay Giá Sắt Thép 24h đã có rất nhiều chi nhánh được phân phối rộng khắp cả nước.

+ Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm sắt thép xây dựng, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

– Giao hàng nhanh chóng: giao hàng tận nơi, trao hàng tận tay đến người tiêu dùng. Đặc biệt tổng công ty còn hỗ trợ vận chuyển miễn phí với các khách hàng mua số lượng lớn các sản phẩm sắt thép.

Giá Sắt Thép 24h - Đơn vị cung cấp thép xây dựng uy tín chuyên nghiệp

Giá Sắt Thép 24h – Đơn vị cung cấp thép xây dựng uy tín chuyên nghiệp

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng:

Liên Hệ Ngay 0923.575.999 Để Nhận Báo Giá Mới Nhất 

Uy Tín – Trách Nhiệm Đó Chính Là Phương Châm Của Chúng Tôi Trong Suốt 15 Năm Qua

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0923.575.999 0923.575.999
0923.575.999 0923575999 0923575999
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3