Trang chủ / Giá sắt thép hôm nay / Bảng Giá Thép Tấm Hôm Nay Tháng 05/2022

Bảng Giá Thép Tấm Hôm Nay Tháng 05/2022

Thủy 1658

Thép tấm được xem như là loại thép dân dụng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình, dự án. Trên thị trường hiện nay có rất đa dạng các loại thép tấm như : thép tấm SS400, thép tấm CT3, thép tấm cán nóng và cán nguội, thép tấm mạ kẽm cán nóng, thép tấm nhám, thép tấm đen,…

Dưới đây là báo giá thép tấm hôm nay mới nhất được cập nhật liên tục thông qua hệ thống phân phối báo giá sắp thép xây dựng hàng đầu tại Giá sắt thép 24h với đầy đủ mẫu mã, kích thước, chủng loại.

Cập nhật tình hình giá thép tấm thế giới hôm nay

Trong bối cảnh các hoạt động thu mua chậm lại, việc lượng hàng nhập khẩu tại các cảng châu Âu ngày càng gia tăng khiến các nhà máy thép trở nên bất an. Tình trạng nhập khẩu giá rẻ và thiếu hụt chất bán dẫn là hai yếu tố cản trở nhu cầu tiêu thụ thép trong ngành công nghiệp ô tô, dẫn đến lượng thép sẵn có trên thị trường hiện ở mức cao hơn.

Cập nhật tình hình giá thép tấm mới nhất hiện nay

Cập nhật tình hình giá thép tấm mới nhất hiện nay

Trước đó, vào tháng 9/2021, thị trường châu Âu đã không chắc chắn về giá cả và lượng hàng tồn kho dẫn đến tình trạng thiếu hụt chất bán dẫn, các nhà sản xuất ô tô đã phải sản xuất gián đoạn.Kể từ đó, nhiều người chọn cách giữ lại các hợp đồng giao ngay vì sợ giá sẽ giảm khi lượng hàng nhập khẩu đến các cảng châu Âu tăng.

Bảng giá thép tấm hôm nay mới nhất Ngày 19/05/2022

  • Giá thép tại Việt Nam được đánh giá là ổn định ở mức cao.
  • Thép tấm tại Giá sắt thép 24h cam kết là sản phẩm chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ do nhà sản xuất cung cấp.
  • Hỗ trợ vận chuyển tận nơi công trình.
  • Tùy thuộc vào số lượng đơn hàng sẽ có mức chiết khấu phù hợp.
Báo giá thép tấm mới nhất hôm nay

Báo giá thép tấm mới nhất hôm nay

Dưới đây là bảng báo giá thép tấm mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi liên tục tùy từng thời điểm. Liên hệ hotline: 0879.565.922 để được báo giá chính xác ở thời điểm hiện tại.

BÁO GIÁ THÉP TẤM MỚI NHẤT 2022
STT Quy Cách Thép Tấm (mm) Chiều dài  Đơn trọng thép tấm (kg/tấm) Giá đã có VAT (đ/kg) Giá Thép Tấm (VNĐ)
1 Thép tấm (SS400/Q345)

3.0 x 1500 x 6000

6 211,95 21.000 4.450.950
2 Thép tấm (SS400/Q345)

4.0 x 1500 x 6000

6 282,6 21.000 5.934.600
3 Thép tấm (SS400/Q345)

5.0 x 1500 x 6000

6 353,25 21.000 7.418.250
4 Thép tấm (SS400/Q345)

6.0 x 1500 x 6000

6 423,9 21.000 8.901.900
5 Thép tấm (SS400/Q345)

8.0 x 1500 x 6000

6 565,2 21.000 11.869.200
6 Thép tấm (SS400/Q345)

10 x 1500 x 6000

6 706,5 21.000 14.836.500
7 Thép tấm (SS400/Q345)

12 x 1500 x 6000

6 847,8 21.000 17.803.800
8 Thép tấm (SS400/Q345)

14 x 1500 x 6000

6 989,1 21.000 20.771.100
9 Thép tấm (SS400/Q345)

16 x 1500 x 6000

6 1130,4 21.000 23.738.400
10 Thép tấm (SS400/Q345)

18 x 1500 x 6000

6 1272 21.000 26.712.000
11 Thép tấm (Q345/SS400)

20 x 2000 x 6000

6 1884 21.000 39.564.000
12 Thép tấm (Q345/SS400)

25 x 2000 x 6000

6 2355 21.000 49.455.000
13 Thép tấm (Q345/SS400)

30 x 2000 x 6000

6 2826 21.000 59.346.000
14 Thép tấm (Q345/SS400)

35 x 2000 x 6000

6 3279 21.000 68.859.000
15 Thép tấm (Q345/SS400)

40 x 2000 x 6000

6 3768 21.000 79.128.000
16 Thép tấm (Q345/SS400)

50 x 2000 x 6000

6 4710 21.000 98.910.000

Giá thép tấm Hòa Phát mới nhất

GIÁ THÉP TẤM HÒA PHÁT MỚI NHẤT 2022
Mác thép ĐVT Giá trước thuế (VNĐ) Giá sau thuế (VNĐ)
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 ) Kg 16.780 18.458
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 ) Kg 14.350 15.785
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 – D20 ) Kg 15.800 17.380
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 ) Kg 16.030 17.633
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 ) Kg 15.950 17.545
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 ) Kg 16.030 17.633
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 ) Kg 15.950 17.545
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg ) Kg 21.000 23.100
Đinh 5 phân Kg 22.000 24.200

Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 mới nhất

Đơn giá thép tấm SS400/Q235B/A36 có thể thay đổi liên tục. Liên hệ hotline: 0879.565.922 để được báo giá chính xác ở thời điểm hiện tại.

GIÁ THÉP TẤM SS400/Q235B/A36 MỚI NHẤT

STT Quy cách (mm) Xuất xứ Barem Đơn giá (VNĐ)
Kg/tấm Kg Tấm
1 3 ly (1500 × 6000) NK 211.95 19.100 4.048.245
2 4 ly (1500 × 6000) NK 282.60 19.100 5.397.660
3 5 ly (1500 × 6000) NK 353.25 19.100 6.747.075
4 6 ly (1500 × 6000) NK 423.90 19.100 8.096.490
5 8 ly (1500 × 6000) NK 565.20 19.100 10.795.320
6 10 ly (1500 × 6000) NK 706.50 19.100 13.494.150
7 12 ly (1500 × 6000) NK 847.80 19.100 16.192.980
8 14 ly (1500 × 6000) NK 989.10 19.100 18,891,810
9 16 ly (1500 × 6000) NK 1130.40 19.100 21.590.640
10 18 ly (1500 × 6000) NK 1271.70 19.100 24.289.470
11 20 ly (1500 × 6000) NK 1413.00 19.100 26.988.300
12 6 ly (2000 × 6000) NK 565.20 19.100 10.795.320
13 8 ly (2000 × 6000) NK 753.60 19.100 14.393.760
14 10 ly (2000 × 6000) NK 942.00 19.100 17.992.200
15 12 ly (2000 × 6000) NK 1130.40 19.100 21.590.640
16 14 ly (2000 × 6000) NK 1318.80 19.100 25.189.080
17 16 ly (2000 × 6000) NK 1507.20 19.100 28.787.520
18 18 ly (2000 × 6000) NK 1695.60 19.100 32.385.960
19 20 ly (2000 × 6000) NK 1884.00 19.100 35.984.400
20 22 ly (2000 × 6000) NK 2072.40 19.100 39.582.840
21 25 ly (2000 × 6000) NK 2355.00 19.100 44.980.500
22 30 ly (2000 × 6000) NK 2826.00 19.100 53.976.600
23 35 ly (2000 × 6000) NK 3297.00 19.100 62.972.700
24 40 ly (2000 × 6000) NK 3768.00 19.100 71.968.800
25 45 ly (2000 × 6000) NK 4239.00 19.100 80.964.900
26 50 ly – 100 ly (2000×6000) NK Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Giá thép tấm gân SS400/Q235 (Thép tấm chống trượt)

GIÁ THÉP TẤM GÂN SS400/Q235 MỚI NHẤT 
STT Quy cách (mm) Xuất xứ Barem Giá thép tấm gân SS400/Q235 (VNĐ)
Kg/tấm Kg Tấm
1 3 ly (1500 × 6000) NK 239.00 20.100 4.803.900
2 4 ly (1500 × 6000) NK 309.60 20.100 6.222.960
3 5 ly (1500 × 6000) NK 380.25 20.100 7.643.025
4 6 ly (1500 × 6000) NK 450.90 20.100 9.063.090
5 8 ly (1500 × 6000) NK 592.20 20.100 11.903.220
6 10 ly (1500 × 6000) NK 733.50 20.100 14.743.350
7 12 ly (1500 × 6000) NK 874.80 20.100 17.583.480

Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (Thép tấm cường độ cao)

GIÁ THÉP TẤM ĐÚC Q345/A572 MỚI NHẤT 
STT Quy cách (mm) Xuất xứ Barem Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (VNĐ)
Kg/tấm Kg
1 4 ly – 12 ly (1500×6000) NK 19.300
2 10 – 60 ly (2000×6000) NK 19.300

Giá thép tấm đen SS400 mới nhất

GIÁ THÉP TẤM ĐEN MỚI NHẤT 
STT Quy cách Xuất xứ Đơn giá Giá thép tấm đen SS400 (VNĐ)
VNĐ/Kg Nhỏ (1m*2m) Lớn (1m25*2m5)
1 5 dem NK 24.000 188.400 294.376
2 6 dem NK 23.800 224.196 350.306
3 7 dem NK 23.600 259.364 405.256
4 8 dem NK 23.600 296.416 463.150
5 9 dem NK 23.600 333.468 521.044
6 1 ly NK 23.600 370.520 578.938
7 1.1 ly NK 23.600 407.572 636.831
8 1.2 ly NK 23.600 444.624 694.725
9 1.4 ly NK 23.200 509.936 796.775
10 1.5 ly NK 23.000 541.650 846.328
11 1.8 ly NK 22.800 644.328 1.006.763
12 2 ly NK 22.600 709.640 1.108.813
13 2.5 ly NK 22.200 871.350 1.361.484

Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8

GIÁ THÉP TẤM KẼM MỚI NHẤT 
STT Quy cách Xuất xứ Đơn giá Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 (VNĐ)
VNĐ/Kg Nhỏ (1m * 2m) Lớn (1m22 * 2m5)
1 5 dem NK 23.500 184.475 288.242
2 6 dem NK 23.500 221.370 345.891
3 7 dem NK 23.500 258.265 403.539
4 8 dem NK 23.500 295.160 461.188
5 9 dem NK 23.500 332.055 518.836
6 1 ly NK 23.500 368.950 576.484
7 1.1 ly NK 23.500 405.845 634.133
8 1.2 ly NK 23.500 442.740 691.781
9 1.4 ly NK 23.500 516.530 807.078
10 1.5 ly NK 23.500 553.425 864.727
11 1.8 ly NK 23.500 664.110 1.037.672
12 2 ly NK 23.500 722.200 1.128.438
13 2.5 ly NK 23.500 902.750 1.410.547

Giá thép tấm SPHC /SPCC

GIÁ THÉP TẤM SPHC/SPCC MỚI NHẤT 
Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá
Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 22.600
Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 22.600
Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 22.600
Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 22.600
Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 21.800
Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 21.800
Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 21.200
Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 21.000

Thép tấm hiện nay được nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất thép như Mỹ, Nga, Trung Quốc,… và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành xây dựng, giao thông, cơ khi, đóng tàu, sản xuất chế tạo,… Vậy thép tấm là gì? Có bao nhiêu loại thép tấm? Ưu nhược điểm của chúng ra sao? Tất cả sẽ được đề cập trong bài viết dưới đây.

Thép tấm là gì?

Thép tấm là loại thép dạng tấm và mang những đặc tính của một loại kim loại mạnh là thép. Đây là một trong những vật liệu quan trọnng không thể thiếu trong ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, bồn xăng dầu,…

Thép tấm là loại vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp hiện nay

Thép tấm là loại vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp hiện nay

Để tạo ra các tấm thép dạng tấm cần phải trải qua một quá trình tinh luyện vô cùng phức tạp, đòi hỏi sử dụng các kỹ thuật công nghệ cao, hiện đại. Từ các nguyên liệu bạn đầu là cacbon và sắt được tạo thành phôi phiến sau đó sẽ được đưa đến các nhà máy và sử dụng công nghệ cán nóng hoặc cán nguội để tạo hình thép. Các nguyên liệu phôi được đưa qua các con lăn và cán thành thép tấm.

Các loại thép tấm phổ biến hiện nay

Hiện nay trên thị trường thép tấm được chia thành hai loại là thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội do quy trình sản xuất của hai loại này có sự khác biệt nhất định và có đặc tính, ứng dụng khác nhau.

Phân loại theo nhu cầu sử dụng thì thép tấm rất đa dạng:

  • Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng 
  • Thép tấm chống trượt
  • Thép tấm cường độ cao
  • Thép tấm chịu mài mòn
  • Thép tấm hợp kim thấp cường độ cao

Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội là loại thép được cán ở mức nhiệt độ thấp, thông thường nhiệt độ cán sẽ xấp xỉ nhiệt độ phòng. Để sản xuất ra loại thép này sử dụng phôi thép được làm nguội sau đó mang đi cán mỏng và cắt thành tấm.

Thép tấm cán nguội được cán ở nhiệt độ thấp và có độ cứng cùng tính thẩm mỹ cao

Thép tấm cán nguội được cán ở nhiệt độ thấp và có độ cứng cùng tính thẩm mỹ cao

Điểm đặc biệt của quá trình này là chỉ làm biến đổi hình dạng của thép mà không làm biến đổi cấu tạo vật chất. Do đó giá thành của thép cán nguội hơi cao.

Ưu điểm của thép tấm cán nguội

Trên thực tế thép tấm cán nguội có độ cứng đạt chuẩn, khả năng chịu lực và chịu va đập tốt. Đồng thời tính thẩm mỹ của sản phẩm này cũng được đánh giá cao với bề mặt láng mịn, bóng đẹp.

Ngoài ra sử dụng thép cán nguội sẽ an toàn hơn do các mép cắt được cắt gọ gàng và mài nhẵn đảm bảo không bị xù xì hay gợn sóng.

Tuy nhiên chúng vẫn tồn tại một số nhược điểm như dễ bị oxi hóa và xuống cấp nhanh chóng nếu không được sử dụng và bảo quản đúng cách.

Ứng dụng của thép tấm cán nguội

Trong xây dựng thép tấm cán nguội được ứng dụng phổ biến hơn so với thép tấm cán nóng bởi chúng có chất lượng tốt hơn, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng. Ngoài ứng dụng trong các ngành công nghiệp, cơ khí chúng còn được ứng dụng để sản xuất các đồ gia dụng như bàn ghế, tủ quần áo,…

Thép tấm cán nóng

Ngược lại với thép tấm cán nguội, thép tấm cán nóng được ra đời thông qua quá trình cán ở nhiệt độ cao. Nhiệt độ thông thường là trên 1000 độ C để sản xuất ra sản phẩm thép cán nóng thành phẩm.

Thép tấm cán nóng được cán ở nhiệt độ trên 1000 độ C có màu xanh đen đặc trưng

Thép tấm cán nóng được cán ở nhiệt độ trên 1000 độ C có màu xanh đen đặc trưng

Thép tấm cán nóng thông thường sẽ có màu xanh đen hoặc màu tối và các viền cạnh của chúng không được mài mịn nên thường bị xù xì dẫn đến tính thẩm mỹ không tốt lắm.

Để sản xuất thép cán nóng người ta thường sử dụng thép hình H, U, V, I.

Thép tấm cán nóng được ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xe hơi, xe vận tải, tôn lợp,…

So sánh thép tấm cán nóng và nguội

Tiêu chí Thép tấm cán nóng Thép tấm cán nguội
Độ dày 0.9mm trở lên 0.15mm – 2mm
Bề mặt Bóng đẹp, có độ trắng sáng Màu xanh đen hoặc tối màu
Mép biên Được cắt gọn, mài mịn Thường bị xù xì
Bảo quản Bảo quản trong nhàBảo quản trong bao bì để tránh bị rỉ sét Có thể để ngoài trờiKhông cần bảo quản trong

thời gian dài

Ứng dụng của thép tấm

Mỗi loại thép tấm sẽ được cắt ghép thành các hình dạng, kích thước khác nhau để phù hợp với yêu cầu của từng ngành.

Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành khác nhau

Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành khác nhau

+ Trong xây dựng, các tấm thép cỡ lớn sẽ được sử dụng trong kết cấu dầm cầu thông qua sự liên kết giữa các mối hàn hoặc bu lông, đinh tán để tạo nên kết cấu vững chắc.

+ Trong cơ khí chúng được ứng dụng để làm thân kim loại, vỏ hộp giảm tốc,…

+ Với ngành công nghiệp sản xuất ô tô thép tấm là vật liệu không thể thiếu bởi chúng được sử dụng làm khung, gầm ô tô,…

+ Ngoài ra thép tấm còn được ứng dụng trong ngành điện để làm stato trong quạt điện, máy bơm nước,…

Qua đây có thể thấy được thép tấm là loại vật liệu được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Tùy thuộc vào nhu cầu và mục đích sử dụng sẽ quyết định thép tấm dạng mỏng hay dày, lớn hay nhỏ,…

Mua thép tấm ở đâu đảm bảo giá tốt, chất lượng?

Giá sắt thép 24h là địa chỉ uy tín chuyên cung cấp các loại thép tấm chính hãng với giá thành vô cùng hợp lý. Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi tự tin cam kết:

+ Các sản phẩm thép tấm đều là sản phẩm chính hãng được nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu uy tín trên thị trường mang lại cho bạn những sản phẩm đạt chất lượng tốt nhất, đáp ứng thi công mọi khu vực hạ tầng.

+ Báo giá nhanh và chính xác nhất bởi đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, có nhiều năm kinh nghiệm trong nghề sẵn sàng tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

+ Giao hàng nhanh chóng, được phép kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi thanh toán.

+ Mạng lưới phân phối thép tấm, thép xây dựng rộng khắp cả nước đảm bảo cung cấp thép cho mọi công trình lớn nhỏ trên toàn quốc trong thời gian nhanh chóng.

Trên đây là toàn bộ thông tin về thép tấm mà chúng tôi muốn chia sẻ đến quý khách hàng. Mọi thắc mắc cần tư vấn và nhận báo giá chính xác quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ:

Địa Chỉ : Hoàng Đạo Thúy, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline0879.565.922 

Email : khothepxaydung@gmail.com


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0879.656.922 0879.656.922
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0879.656.922 0879.656.922
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0879.656.922 0879.656.922
0923.575.999 0879.565.922
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3