Trang chủ / Giá sắt thép hôm nay / [Cập Nhật] Bảng Báo Giá Thép Hình Posco Các Loại Mới Nhất Ngày 26/09/2022

[Cập Nhật] Bảng Báo Giá Thép Hình Posco Các Loại Mới Nhất Ngày 26/09/2022

Thủy 516

Thép hình hiện được chia ra làm nhiều chủng loại, tuy nhiên phổ biến nhất hiện nay vẫn là các loại thép hình như thép Uthép chữ Ithép hình V và thép H. Mỗi loại  sản phẩm thép có hình dạng, quy cách cũng như ứng dụng khác nhau.

Bạn đang cần bảng báo giá thép hình Posco mới nhất để dự toán chi phí cho công trình của mình. Bạn cần tìm hiểu về những thông số chi tiết như quy cách, kích thước, bảng trọng lượng thép hình…Bạn chưa biết mua sản phẩm thép hình Posco ở đâu đảm bảo chất lượng cũng như có giá tốt…

Trong phạm vi bài viết này, Giá Sắt Thép 24h sẽ giúp bạn giải quyết các vấn đề trên, đồng thời sẽ đưa ra những thông tin rất quan trọng, chi tiết nhất mà bạn cần biết trước khi đưa ra quyết định mua thép hình Posco  nhằm giúp bạn mua đúng chủng loại, đúng nhu cầu, đúng về chất lượng cũng như đúng giá.

Bảng báo giá thép hình Posco các loại mới nhất hiện nay

Giá thép hình Posco có sự chênh lệch nhất định giữa nhà cung cấp. Thông thường, các đại lý cấp 1 chuyên phân phối loại thép hình Posco sẽ rẻ hơn so với đại lý cấp 2, cấp 3,… hoặc tại các cửa hàng buôn bán nhỏ lẻ.Giá Sắt Thép 24h tự hào là đơn vị cung cấp sản phẩm thép hình Posco các loại với giá rẻ hàng đầu hiện nay trên thị trường

Sau đây chúng tôi xin được gửi đến các quý khách bảng giá của thép hình Posco được cập nhất mới nhất ở trong ngày hôm nay để tham khảo, bao gồm VAT 10%.

Bảng báo giá thép hình Posco các loại mới nhất hiện nay được tổng hợp bởi Giasatthep24h

Bảng báo giá thép hình Posco các loại mới nhất hiện nay được tổng hợp bởi Giasatthep24h

Bảng giá thép hình I Posco đen

Sau đây Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình I Posco mới nhất hiện nay trên thi trường:

Quy cách Chiều dài Trọng lượng Giá thép hình I posco đen (VNĐ)
(m) Kg/m Kg/ Cây 6m Đơn giá /m Cây 6m
I100 x 55 x 3.6 x 6M M 6m 6.72 40.32 14500 584,640
I100 x 55 x 3.6 x 6M D 6m 6.72 40.32 14700 592,704
I100 x 53 x 3.3 x 6M D 6m 7.21 43.26 15500 670,530
I120 x 64 x 3.8 x 6M M 6m 8.36 50.16 14200 712,272
I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M 6m 14.00 84.00 14000 1,176,000
I150 x 75x 5 x 7 x 6M D 6m 14.00 84.00 14300 1,201,200
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M 6m 18.20 109.20 14300 1,561,560
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D 6m 18.20 109.20 14600 1,594,320
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 21.30 127.80 14300 1,827,540
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 21.30 127.80 14600 1,865,880
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M 6m 25.70 154.20 14300 2,205,060
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D 6m 25.70 154.20 14600 2,251,320
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M 6m 29.60 177.60 14300 2,539,680
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D 6m 29.60 177.60 14600 2,592,960
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 32.00 192.00 14400 2,764,800
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 32.00 192.00 14700 2,822,400
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M 6m 36.70 220.20 14400 3,170,880
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D 6m 36.70 220.20 14700 3,236,940
I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M 6m 41.40 248.40 14400 3,576,960
I350 x 175 x 7 x 11 6 M M 6m 49.60 297.60 14400 4,285,440
I350 x 175 x 7 x 11 6 M D 6m 49.60 297.60 14700 4,374,720
I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M 6m 56.60 339.60 14900 5,060,040
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M 6m 66.00 396.00 14500 5,742,000
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D 6m 66.00 396.00 14900 5,900,400
I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D 6m 76.00 456.00 14900 6,794,400
I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D 6m 89.60 537.60 14900 8,010,240
I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D 6m 106.00 636.00 15200 9,667,200
I700 x 300 x 13 x 24 6M D 6m 185.00 1110.00 14900 16,539,000
I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D 6m 210.00 1260.00 16300 20,538,000

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình Posco chữ I đen trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Bảng giá thép hình I Posco mạ kẽm

Sau đây Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình I Posco mạ kẽm mới nhất hiện nay trên thi trường:

Quy cách Chiều dài Trọng lượng Giá thép hình I posco mạ kẽm 
(m) Kg/m Kg/ Cây 6m Đơn giá /m Cây 6m
I100 x 55 x 3.6 x 6M M 6m 6.72 40.32 20000 806,400
I100 x 55 x 3.6 x 6M D 6m 6.72 40.32 20200 814,464
I100 x 53 x 3.3 x 6M D 6m 7.21 43.26 21000 908,460
I120 x 64 x 3.8 x 6M M 6m 8.36 50.16 19700 988,152
I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M 6m 14.00 84.00 19500 1,638,000
I150 x 75x 5 x 7 x 6M D 6m 14.00 84.00 19800 1,663,200
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M 6m 18.20 109.20 19800 2,162,160
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D 6m 18.20 109.20 20100 2,194,920
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 21.30 127.80 19588 2,503,346
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 21.30 127.80 19888 2,541,686
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M 6m 25.70 154.20 19588 3,020,470
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D 6m 25.70 154.20 19888 3,066,730
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M 6m 29.60 177.60 19588 3,478,829
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D 6m 29.60 177.60 19888 3,532,109
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 32.00 192.00 19688 3,780,096
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 32.00 192.00 19988 3,837,696
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M 6m 36.70 220.20 19476 4,288,616
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D 6m 36.70 220.20 19776 4,354,676
I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M 6m 41.40 248.40 19476 4,837,838
I350 x 175 x 7 x 11 6 M M 6m 49.60 297.60 19476 5,796,058
I350 x 175 x 7 x 11 6 M D 6m 49.60 297.60 19776 5,885,338
I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M 6m 56.60 339.60 19976 6,783,850
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M 6m 66.00 396.00 19364 7,668,144
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D 6m 66.00 396.00 19764 7,826,544
I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D 6m 76.00 456.00 19764 9,012,384
I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D 6m 89.60 537.60 19764 10,625,127
I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D 6m 106.00 636.00 19764 12,569,904
I700 x 300 x 13 x 24 6M D 6m 185.00 1110.00 20064 22,271,040
I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D 6m 210.00 1260.00 21164 26,666,640

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình Posco chữ I mạ kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Bảng giá thép hình I Posco nhúng kẽm

Sau đây Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình I Posco nhúng kẽm mới nhất hiện nay trên thi trường:

Quy cách Chiều dài Trọng lượng Giá thép hình I posco nhúng kẽm
(m) Kg/m Kg/ Cây 6m Đơn giá /m Cây 6m
I100 x 55 x 3.6 x 6M M 6m 6.72 40.32 26000 1,048,320
I100 x 55 x 3.6 x 6M D 6m 6.72 40.32 26200 1,056,384
I100 x 53 x 3.3 x 6M D 6m 7.21 43.26 27000 1,168,020
I120 x 64 x 3.8 x 6M M 6m 8.36 50.16 25700 1,289,112
I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M 6m 14.00 84.00 25500 2,142,000
I150 x 75x 5 x 7 x 6M D 6m 14.00 84.00 25376 2,131,584
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M 6m 18.20 109.20 25376 2,771,059
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D 6m 18.20 109.20 25676 2,803,819
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 21.30 127.80 25164 3,215,960
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 21.30 127.80 25464 3,254,300
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M 6m 25.70 154.20 25164 3,880,288
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D 6m 25.70 154.20 25464 3,926,548
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M 6m 29.60 177.60 25164 4,469,126
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D 6m 29.60 177.60 25464 4,522,406
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 32.00 192.00 25264 4,850,688
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 32.00 192.00 25564 4,908,288
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M 6m 36.70 220.20 24840 5,469,768
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D 6m 36.70 220.20 25140 5,535,828
I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M 6m 41.40 248.40 24840 6,170,256
I350 x 175 x 7 x 11 6 M M 6m 49.60 297.60 24840 7,392,384
I350 x 175 x 7 x 11 6 M D 6m 49.60 297.60 25140 7,481,664
I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M 6m 56.60 339.60 25340 8,605,464
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M 6m 66.00 396.00 23986 9,498,456
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D 6m 66.00 396.00 24386 9,656,856
I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D 6m 76.00 456.00 24386 11,120,016
I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D 6m 89.60 537.60 24386 13,109,913
I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D 6m 106.00 636.00 24386 15,509,496
I700 x 300 x 13 x 24 6M D 6m 185.00 1110.00 24686 27,401,460
I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D 6m 210.00 1260.00 25786 32,490,360

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình Posco chữ I nhúng kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Bảng báo giá thép hình H Posco mới nhất hiện nay

Sau đây Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình H Posco mới nhất hiện nay trên thi trường:

Quy Cách Barem Đơn giá
Kg/m Cây 6m Cây 12m
H 100*100*6.0*8 17,2 1.723.440 3.446.880
H 125*125*6.5*9 23,8 2.384.760 4.769.520
H 148*100*6*9 21,7 2.174.340 4.348.680
H 150*150*7*10 31,5 3.005.100 6.010.200
H 194*150*6*9 30,6 3.066.120 6.132.240
H 200*200*8*12 49,9 4.760.460 9.520.920
H 244*175*7*11 44,1 4.418.820 8.837.640
H 250*250*9*14 72,4 7.254.480 14.508.960
H 294*200*8*12 56,8 5.691.360 11.382.720
H 300*300*10*15 94 9.418.800 18.837.600
H 350*350*12*19 137 13.727.400 27.454.800
H 340*250*9*14 79,7 7.985.940 15.971.880
H 390*300*10*16 107 10.721.400 21.442.800
H 400*400*13*21 172 17.647.200 35.294.400
H 440*300*11*18 124 12.722.400 25.444.800

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình Posco chữ H  trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Bảng báo giá thép hình U Posco

Sau đây Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình U Posco mới nhất hiện nay trên thi trường:

STT Tên Sản Phẩm Độ dài Trọng lượng(kg) Tổng giá(vnđ)
1 U 80 x 40 x 4.0 6 42.3 423.000
2 U 100 x 46 x 4.5 6 51.54 514.000
3 U 140 x 52 x 4.8 6 62.4 624.000
4 U 140 x 58 x 4.9 6 73.8 738.000
5 U 150 x 75 x 6.5 12 223.2 2.232.000
6 U 160 x 64 x 5 6 85.2 852.000
7 U 180 x 74 x 5.1 12 208.8 2.088.000
8 U 200 x 76 x 5.2 12 220.8 2.368.521
9 U 250 x 78 x 7 12 330 3.539.910
10 U 300 x 85 x 7 12 414 4.478.652

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình Posco chữ U  trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Thép hình Posco tại Việt Nam

Nhà máy thép hình Posco Vina Việt Nam được thành lập từ năm 2010 là một thành viên của tập đoàn thép Posco danh tiếng đến từ Hàn Quốc nên có thể sản xuất thép hình có cường độ cao từ kích thước nhỏ cho đến kích thước lớn.

Sản phẩm chủ lực của nhà máy Posco là thép hình H, I, thép U, thép thanh vằn cũng như thép cọc cừ, được nhận biết vì chất lượng vượt trội, có sự đa dạng trong kích thước và được công nhận bởi tiêu chuẩn quốc tế.

Nhà máy thép hình Posco Vina Việt Nam được thành lập từ năm 2010 là một thành viên của tập đoàn thép Posco

Nhà máy thép hình Posco Vina Việt Nam được thành lập từ năm 2010 là một thành viên của tập đoàn thép Posco

Thông tin chi tiết thép hình Posco

+ Mác Thép: như SS400, A36, SM490A, SM490B dựa theo các tiêu chuẩn JIS G3101- 2010 và JIS G3101- 2015.

+ Xuất xứ: từ Posco SS Vina Việt Nam.

+ Quy cách độ dầy: trung bình từ 4.5mm đến 24mm

+ Quy cách chiều dài: tiêu chuẩn từ 6000mm đến 12mm

Thành phần hóa học

Bảng tra các thành phẩn hóa học của thép hình Posco:

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max)  Mn(max) P(max) S(max) Ni(max) Cr(max) Cu(max)
SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035
SM490B 0.18-0.20 0.55 1.65 0.035 0.035
A36 0.27 0.15-0.40 1.2 0.04 0.05 0.2
SS400 0.05 0.05

Tiêu chuẩn cơ lý

Bảng tra các tiêu chuẩn cơ lý của thép hình Posco:

Mác thép Tiêu chuẩn cơ lý
Temp(oC) YS(Mpa) TS(Mpa) EL(%)
SM490A ≥325 490-610 23
SM490B ≥325 490-610 23
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21

Đặc điểm của thép hình Posco

Thép hình Posco hiện được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực thi công kết cấu ở nhà xưởng, sản xuất ra đòn cân, đóng tàu, để lắp đặt giàn khoan, làm thung container, thi công cầu đường và nhiều ứng dụng khác ở trong công nghiệp sản xuất,

Thép hình Posco các loại có nguồn gốc từ loại thép carbon, kích thước rất đa dạng ,điểm khác biệt ở chúng nằm ở công nghệ sản xuất để tạo ra tính chất đặc trưng của các sản phẩm.

Thép hình Posco hiện được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực thi công kết cấu ở nhà xưởng, sản xuất ra đòn cân,...

Thép hình Posco hiện được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực thi công kết cấu ở nhà xưởng, sản xuất ra đòn cân,…

Người ta tiến hành chia thép hình Posco thành 3 loại sản phẩm chính là loại thép đen, thép mạ kẽm điện phân và loại thép mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi một loại thép lại có ưu điểm và hạn chế riêng biệt để thể hiện đúng bản chất của nguồn nguyên liệu đầu vào.

Quy cách và trọng lượng theo barem của thép hình Posco

Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách tỏng hợp các bảng quy cách và trọng lượng của thép hình Posco tiêu chuẩn mới nhất hiện nay trên thi trường

Quy cách và trọng lượng thép hình I Posco

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách tỏng hợp các bảng quy cách và trọng lượng của thép hình I Posco:

Tên hàng H (mm) B(mm) d(mm) t(mm) Chiều dài(m) Khối lượng(kg/m)
I150x75x5x7x12m 150 75 5 7 12 14
I198x99x4.5x7x12m 198 99 4.5 7 12 18.2
I200X100X5.5X8X12m 200 100 5.5 8 12 21.3
I248X124X5X8X12m 248 124 5 8 12 25.7
I250X125X6X9X12m 250 125 6 9 12 29.6
I298X149X5.5X8X12m 298 149 5.5 8 12 32
I300X150X6.5X9X12m 300 150 6.5 9 12 36.7
I346X174X6X9X12m 346 174 6 9 12 41.4
I350X175X7X11X12m 350 175 7 11 12 49.6
I396X199X7X11X12m 396 199 7 11 12 56.6
I400X200X8X13X12m 400 200 8 13 12 66
I446X199X8X12X12m 446 199 8 12 12 66.2
I450X200X9X14X12m 450 200 9 14 12 76
I496x199x9x14x12m 496 199 9 14 12 79.5
I500X200X10X16X12m 500 200 10 16 12 89.6
I588X300X12X20X12m 588 300 12 20 12 151
I600X200X11X17X12m 600 200 11 17 12 106
I700x300x13x24x12m 700 300 13 24 12 185

Quy cách và trọng lượng thép hình H Posco

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách tỏng hợp các bảng quy cách và trọng lượng của thép hình H Posco:

Tên hàng H (mm) B(mm) d(mm) t(mm) Chiều dài(m) Khối lượng(kg/m)
H100X100X6X8X12m 100 100 6 8 12 17.2
H125x125x6.5x9x12m 125 125 6.5 9 12 23.6
H148X100X6X9X12m 148 100 6 9 12 21.7
H150X150X7X10X12m 150 150 7 10 12 31.5
H194X150X6X9X12m 194 150 6 9 12 30.6
H200X200X8X12X12m 200 200 8 12 12 49.9
H244X175X7X11X12m 244 175 7 11 12 44.1
H250X250X9X14X12m 250 250 9 14 12 72.4
H294X200X8X12X12m 294 200 8 12 12 56.8
H300X300X10X15X12m 300 300 10 15 12 94
H390X300X10X16X12m 390 300 10 16 12 107

Bảng quy cách và khối lượng thép hình U Posco

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách tỏng hợp các bảng quy cách và trọng lượng của thép hình U Posco:

Quy Cách Rộng bụng h(mm) Cao cánh b (mm) Dầy bụng d (mm) Khối lượng kg/m Dung sai chiều cao(mm) Dung sai chiều rộng(mm) Dung sai khối  lượng(mm)
U80 80 40 4 7.05 +/-1.5 +/-1.5 +3% – -5%
U100 100 46 4.5 8.59 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U120 120 52 4.7 10.4 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U140 140 58 4.9 12.3 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U150 150 75 6.5 18.6 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U160 160 64 5 14.2 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U180 180 70 5.1 16.3 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U200 200 76 5.2 18.4 +/-3.0 +/-3.0 +3% – -5%
U200a 200 80 5.2 19.8 +/-3.0 +/-3.0 +3% – -5%
U300 300 85 7 38.1 +/-3.0 +/-3.0 +3% – -5%

Đơn vị cung cấp thép hình Posco uy tín chuyên nghiệp tại TP.HCM

Giá Sắt Thép 24h là một trong những nhà phân phối vật tư xây dựng uy tín và hàng đầu Việt Nam. Đơn vị cũng là một trong số ít những địa điểm được khách hàng tin tưởng, lựa chọn và yêu thích để mua các loại sản phẩm như sắt thép, bản mã và các loại vật tư xây dựng khác.

Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua thép hình Posco, vì:

+ Giá sắt thép 24h là đơn vị chuyên cung cấp hàng chính hãng và chất lượng cao

+ Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h là đại lí cấp 1 chuyên cung cấp các sản phẩm vật tư xây dựng nên có giá thành ưu đãi cạnh tranh nhất thị trường Việt Nam. Đặc biệt là đối với khách hàng có nhu cầu mua số lượng lớn thép hình thì sẽ nhận được mức giá cực kì hấp dẫn.

+ Khách hàng khi mua hàng tại Giá sắt thép 24h sẽ được Công ty hỗ trợ vận chuyển và giao hàng tận nơi. Bên cạnh đó, doanh nghiệp còn miễn phí 100% vận chuyển đối với những khách hàng mua số lượng lớn nhằm tiết kiệm được chi phí cho xây dựng.

Giasatthep24h - Đơn vị cung cấp thép hình Posco uy tín chuyên nghiệp tại TP.HCM

Giasatthep24h – Đơn vị cung cấp thép hình Posco uy tín chuyên nghiệp tại TP.HCM

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có thêm nhiều thông tin về các thông số quan trọng cũng như bảng báo giá thép hình Posco mới nhất hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Website:https://giasatthep24h.com/

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0923.575.999 0923.575.999
0923.575.999 0923575999 0923575999
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3