Trang chủ / Blog xây dựng / [CẬP NHẬT] Bảng Báo Giá Thép V Các Loại Mới Nhất Ngày 26/09/2022 Tại Giá Sắt Thép 24h

[CẬP NHẬT] Bảng Báo Giá Thép V Các Loại Mới Nhất Ngày 26/09/2022 Tại Giá Sắt Thép 24h

Thủy 1777

Bảng giá thép V, giá thành của thép chữ V các loại V3, V4, V5, V6, …. V120 chi tiết được Giá Sắt Thép 24h cập nhật mới nhất Ngày 26/09/2022 để gửi đến các quý khách hàng tham khảo. Giá Sắt Thép 24h tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép hình V uy tín hàng đầu trên toàn quốc và đồng hành cùng với tất cả các doanh nghiệp ở trong mọi hoàn cảnh Dù cho thị trường sắt thép hiện nay đang có biến động nhưng đơn vị chúng tôi luôn nổ lực mang lại cho khách hàng mức báo giá tốt và cạnh tranh nhất thị trường.

Thép V của chúng tôi cung cấp đều có giấy đầy đủ chứng chỉ CO/CQ cũng như một nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Do đó khách hàng có thể yên tâm tuyệt đối khi lựa chọn Giá Sắt Thép 24h là đơn vị cung ứng các loại vật liệu xây dựng cho công trình của mình. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp báo giá thép chữ V chi tiết cũng như thông tin liên quan đến dòng sản phẩm này, đừng bỏ lỡ nhé.

Bảng báo giá thép V mới nhất Ngày 26/09/2022 tại Giá Sắt Thép 24h

+ Bảng giá thép V dưới đây đã bao gồm thuế VAT 10% cũng như chi phí vận chuyển đến tận công trình với bán kính 500km.

+ Đặt mua thép V số lượng bao nhiêu cũng có sẵn. Hỗ trợ vận chuyển ngay trong ngày để khách hàng có thểđảm bảo được tiến độ thi công công trình.

+ Sản phẩm thép V tại Giá Sắt Thép 24h có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, minh bạch và đầy đủ chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.

+ Chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp cực tốt, không bị cong vênh và gỉ sét.

+ Khách hàng có thể tiến hành thanh toán sau khi đã được kiểm kê đầy đủ về số lượng và chất lượng thép đã giao.

Sản phẩm thép V tại Giá Sắt Thép 24h có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, minh bạch và đầy đủ chứng chỉ CO/CQ

Sản phẩm thép V tại Giá Sắt Thép 24h có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, minh bạch và đầy đủ chứng chỉ CO/CQ

+ Chiết khấu hấp dẫn từ 200 – cho đến 500 đồng/kg với các đơn hàng lớn.

+ Có % hoa hồng dành cho người giới thiệu khách hàng tới doanh nghiệp mua sản phẩm.

Cập nhật bảng giá thép V đen mới nhất Ngày 26/09/2022

Dưới đây là bảng báo giá thép hình chữ V chi tiết được cập nhật liên tục bởi doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h:

Bảng báo giá thép V đen Tháng 09/2022
STT Giá thép V đen Độ dày (ly) Barem (Kg/cây) Giá Cây 6m (VNĐ)
1 V25x25 2 5 87,800
2.5 5.4 94,824
3.5 7.2 124,272
2 V30x30 2 5.5 90,200
2.5 6.3 100,170
2.8 7.3 116,070
3 8.1 128,790
3.5 8.4 133,560
3 V40x40 2 7.5 119,250
2.5 8.5 130,900
2.8 9.5 146,300
3 11 169,400
3.3 11.5 177,100
3.5 12.5 192,500
4 14 215,600
4 V50x50 2 12 190,800
2.5 12.5 192,500
3 13 200,200
3.5 15 231,000
3.8 16 246,400
4 17 261,800
4.3 17.5 269,500
4.5 20 308,000
5 22 338,800
5 V63x63 5 27.5 431,750
6 32.5 510,250
6 V70x70 5 31 496,000
6 36 576,000
7 42 672,000
7.5 44 704,000
8 46 736,000
7 V75x75 5 33 528,000
6 39 624,000
7 45.5 728,000
8 52 832,000
8 V80x80 6 42 735,000
7 48 840,000
8 55 962,500
9 V90x90 7 55.5 971,250
8 61 1,067,500
9 67 1,172,500
10 V100x100 7 62 1,085,000
8 66 1,155,000
10 86 1,505,000
11 V120x120 10 105 1,890,000
12 126 2,268,000
12 V130x130 10 108.8 2,012,800
12 140.4 2,597,400
13 156 3,198,000
13 V150x150 10 138 2,829,000
12 163.8 3,357,900
14 177 3,628,500
15 202 4,141,000

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình chữ V trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h.

Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm mới nhất Ngày 26/09/2022

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép V mạ kẽm mới nhất Ngày 26/09/2022:

Bảng báo giá thép V mạ kẽm Tháng 09/2022
STT Thép V mạ kẽm Độ dày (ly) Barem (Kg/cây) Giá Cây 6m (VNĐ)
1 V25x25 2 5 107,800
2.5 5.4 116,424
3.5 7.2 153,072
2 V30x30 2 5.5 112,200
2.5 6.3 125,370
2.8 7.3 145,270
3 8.1 161,190
3.5 8.4 167,160
3 V40x40 2 7.5 149,250
2.5 8.5 164,900
2.8 9.5 184,300
3 11 213,400
3.3 11.5 223,100
3.5 12.5 242,500
4 14 271,600
4 V50x50 2 12 238,800
2.5 12.5 242,500
3 13 252,200
3.5 15 291,000
3.8 16 310,400
4 17 329,800
4.3 17.5 339,500
4.5 20 388,000
5 22 426,800
5 V63x63 5 27.5 541,750
6 32.5 640,250
6 V70x70 5 31 620,000
6 36 720,000
7 42 840,000
7.5 44 880,000
8 46 920,000
7 V75x75 5 33 660,000
6 39 780,000
7 45.5 910,000
8 52 1,040,000
8 V80x80 6 42 903,000
7 48 1,032,000
8 55 1,182,500
9 V90x90 7 55.5 1,193,250
8 61 1,311,500
9 67 1,440,500
10 V100x100 7 62 1,333,000
8 66 1,419,000
10 86 1,849,000
11 V120x120 10 105 2,310,000
12 126 2,772,000
12 V130x130 10 108.8 2,448,000
12 140.4 3,159,000
13 156 3,822,000
13 V150x150 10 138 3,381,000
12 163.8 4,013,100
14 177 4,336,500
15 202 4,949,000

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình chữ V mạ kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h.

Giới thiệu về thép V

Thép hình V hiện nay còn có cái tên gọi khác là thép góc. Đây là một loại thép có mặt cắt dạng hình chữ V và được sử dụng rất nhiều trong các lĩnh vực công nghiệp xây dựng. Chúng thường được nghiên cứu cũng như sản xuất trong quy trình công nghệ dây chuyền hiện đại với các công đoạn phức tạp. Thép V hiện đang có hai loại đó là thép đen và thép mạ kẽm được nhúng nóng với đầy đủ tất cả các tính chất của thép hình như có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt mà không bị biến dạng khi va đập.

Thép hình V hiện nay còn có cái tên gọi khác là thép góc

Thép hình V hiện nay còn có cái tên gọi khác là thép góc

Đặc biệt, loại vật liệu xây dựng này sở hữu khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa tốt nên được khách hàng sử dụng nhiều tại các công trình ven biển và trong một môi trường có tính axit. Thép V thường được sản xuất với kích thước độ dài tiêu chuẩn là 6m hay 12m nhưng vẫn có thể cắt theo yêu cầu mong muốn của khách hàng.

Ứng dụng của thép hình V trong thực tế

Thép hình V hiện nay đang có khá nhiều các ưu điểm nổi trội và tiếp xúc trực tiếp với hóa chất nên có thể được sử dụng rất nhiều lĩnh vực trong thực tế. Chúng là loại vật liệu chính trong ngành công nghiệp xây dựng, đặc biệt nhất đó là đóng tàu. Bởi lẽ tàu thuyền phải di chuyển trên biển nên cần phải sử dụng loại nguyên liệu chịu được khả năng bào mòn do nước biển.

Thép hình V hiện nay đang có khá nhiều các ưu điểm nổi trội và tiếp xúc trực tiếp với hóa chất

Thép hình V hiện nay đang có khá nhiều các ưu điểm nổi trội và tiếp xúc trực tiếp với hóa chất

Chúng ta cũng có thể thấy được các loại thép chữ V rất nhiều trong cuộc sống thực tế như là làm mái che, làm hàng rào bảo vệ, cáu tạo thanh trượt, khung trường xe hay trụ điện đường dây điện cao thế… Bên cạnh đó nó còn được sản xuất để làm lan can cầu thang, các đồ nội thất trong nhà, thép tiền chế, tại các công trình dân dụng khác. Thép chữ V hiện cũng được sử dụng nhiều trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo, ngành cơ khí hay trong kết cấu cầu đường,…

Ưu điểm của thép hình V

Có thể nói, thép hình V chính là “khung xương” vững chắc để quyết định chất lượng của tất cả các công trình. Do đó mà các chủ đầu tư cần phải nắm bắt rõ các đặc tính cũng như lựa chọn được loại sản phẩm thép góc V phù hợp. Thép hình V hiện có khá nhiều ưu điểm tốt phải kể như:

+ Độ cứng cao với khả năng chịu lực của thép V tốt và cực kỳ bền vững trước mọi tác động xấu của ngoại lực

+ Chịu được những rung động mạnh với khả năng cân bằng tốt

+ Tuổi thọ thép V cao, lên tới 50 năm

+ Khả năng chịu được tất cả các tác động của môi trường khắc nghiệt như là  axit, muối biển hay độ ẩm nhờ vào việc hình thành lớp gỉ sét ở bên ngoài

+ Giảm thiểu được các tác động của hóa chất đối với chất lượng thép bên trong

+ Tiết kiệm chi phí cho các nhà đầu tư và quý khách hàng vì giá thép V khá rẻ

+ Dễ dàng phát hiện ra các sai sót cũng như khắc phục chúng bằng mắt thường

Độ cứng cao với khả năng chịu lực của thép V tốt và cực kỳ bền vững trước mọi tác động xấu của ngoại lực 

Độ cứng cao với khả năng chịu lực của thép V tốt và cực kỳ bền vững trước mọi tác động xấu của ngoại lực

+ Chi phí bảo trì thép V thấp.

+ Đa dạng các kích cỡ nên thép V rất phù hợp đối với nhu cầu sử dụng của nhiều người tiêu dùng.

Thông số thép V

Các thông số quan trọng của thép V được Giá Sắt Thép 24h tổng hợp dưới đây

Bảng trọng lượng thép hình V

Bảng trọng lượng thép V tổng hợp chi tiết và chính xác nhất hiện nay:

Bảng tra quy cách thép V chính xác nhất hiện nay
STT Quy cách thép V Chiều dài Trọng lượng Trọng lượng
(m) (kg/m) (kg/cây)
1 V 25x25x2.5 ly 6 0.92 5.5
2 V 25x25x3 ly 6 1.12 6.7
3 V 30x30x2.0 ly 6 0.83 5
4 V 30x30x2.5 ly 6 0.92 5.5
5 V 30x30x3 ly 6 1.25 7.5
6 V 30x30x3.5 ly 6 1.36 8.2
7 V 40x40x2 ly 6 1.25 7.5
8 V 40x40x2.5 ly 6 1.42 8.5
9 V 40x40x3 ly 6 1.67 10
10 V 40x40x3.5 ly 6 1.92 11.5
11 V 40x40x4 ly 6 2.08 12.5
12 V 40x40x5 ly 6 2.95 17.7
13 V 45x45x4 ly 6 2.74 16.4
14 V 45x45x5 ly 6 3.38 20.3
15 V 50x50x3 ly 6 2.17 13
16 V 50x50x3.5 ly 6 2.5 15
17 V 50x50x4 ly 6 2.83 17
18 V 50x50x4.5 ly 6 3.17 19
19 V 50x50x5 ly 6 3.67 22
20 V 60x60x4 ly 6 3.68 22.1
21 V 60x60x5 ly 6 4.55 27.3
22 V 60x60x6 ly 6 5.37 32.2
23 V 63x63x4 ly 6 3.58 21.5
24 V 63×63 x5 ly 6 4.5 27
25 V 63x63x6 ly 6 4.75 28.5
26 V 65x65x5 ly 6 5 30
27 V 65x65x6 ly 6 5.91 35.5
28 V 65x65x8 ly 6 7.66 46
29 V 70x70x5.0 ly 6 5.17 31
30 V 70x70x6.0 ly 6 6.83 41
31 V 70x70x7.0 ly 6 7.38 44.3
32 V 75x75x4.0 ly 6 5.25 31.5
33 V 75x75x5.0 ly 6 5.67 34
34 V 75x75x6.0 ly 6 6.25 37.5
35 V 75x75x7.0 ly 6 6.83 41
36 V 75x75x8.0 ly 6 8.67 52
37 V 75x75x9.0 ly 6 9.96 59.8
38 V 75x75x12 ly 6 13 78
39 V 80x80x6.0 ly 6 6.83 41
40 V 80x80x7.0 ly 6 8 48
41 V 80x80x8.0 ly 6 9.5 57
42 V 90x90x6.0 ly 6 8.28 49.7
43 V 90x90x7.0 ly 6 9.5 57
44 V 90x90x8,0 ly 6 12 72
45 V 90x90x9 ly 6 12.1 72.6
46 V 90x90x10 ly 6 13.3 79.8
47 V 90x90x13 ly 6 17 102
48 V 100x100x7 ly 6 10.48 62.9
49 V 100x100x8.0 ly 6 12 72
50 V 100x100x9.0 ly 6 13 78
51 V 100x100x10.0 ly 6 15 90
52 V 100x100x12 ly 6 10.67 64
53 V 100x100x13 ly 6 19.1 114.6
54 V 120x120x8 ly 6 14.7 88.2
55 V 120x120x10 ly 6 18.17 109
56 V 120x120x12 ly 6 21.67 130
57 V 120x120x15 ly 6 21.6 129.6
58 V 120x120x18 ly 6 26.7 160.2
59 V 130x130x9 ly 6 17.9 107.4
60 V 130x130x10 ly 6 19.17 115
61 V 130x130x12 ly 6 23.5 141
62 V 130x130x15 ly 6 28.8 172.8
63 V 150x150x10 ly 6 22.92 137.5
64 V 150x150x12 ly 6 27.17 163
65 V 150x150x15 ly 6 33.58 201.5
66 V 150x150x18 ly 6 39.8 238.8
67 V 150x150x19 ly 6 41.9 251.4
68 V 150x150x20 ly 6 44 264
69 V 175x175x12 ly 6 31.8 190.8
70 V 175x175x15 ly 6 39.4 236.4
71 V 200x200x15 ly 6 45.3 271.8
72 V 200x200x16 ly 6 48.2 289.2
73 V 200x200x18 ly 6 54 324
74 V 200x200x20 ly 6 59.7 358.2
75 V 200x200x24 ly 6 70.8 424.8
76 V 200x200x25 ly 6 73.6 441.6
77 V 200x200x26 ly 6 76.3 457.8
78 V 250x250x25ly 6 93.7 562.2
79 V 250x250x35ly 6 128 768

Tiêu chuẩn mác thép hình V

Cũng như những loại sản phẩm thép hình khác, thép V hiện cũng có tiêu chuẩn riêng biệt. Để biết được chất lượng cũng như thành phần hóa học của thép hình V, người ta kiểm tra các mác được in ở trên phần thân của thép. Cụ thể đó là các tiêu chuẩn sản xuất như sau:

+ Thép hình V được sản xuất theo tiêu chuẩn A36

+ Thép hình V được sản xuất theo tiêu chuẩn SS400

+ Thép hình V được sản xuất theo tiêu chuẩn S275JR, S275J2, S275JO và S275

+ Thép hình V S275J2 theo tiêu chuẩn S235JR, S235JR, S235JO và S235

Giasatthep24h.com – Địa chỉ bán thép hình V uy tín tại TP.HCM

Không quá khó để khách hàng có thể tìm thấy được rất nhiều đơn vị cung cấp các vật liệu sắt thép xây dựng trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đảm bảo được uy tín và chất lượng của sản phẩm. Là một trong những doanh nghiệp chuyên cung cấp các loại vật liệu xây dựng như sắt thép, xi măng,…thép hình chữ V, Giá sắt thép 24h cam kết sẽ mang đến cho người tiêu dùng những loại vật tư có chất lượng tốt và bền bỉ nhất.

Tổng công ty Giasatthep24h hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu cũng như sản xuất và kinh doanh phân phối sắt thép chất lượng cao. Trong đó không thể thiếu loại thép hình V.

Không chỉ là thép hình mà tất cả các dòng sản phẩm được Giá Sắt Thép 24h cung cấp đều được kiểm định về mặt chất lượng rõ ràng. Giá Sắt Thép 24h chúng tôi có đội ngũ nhân công, hệ thống xe cộ thường trực 24/24 và giao hàng nhanh cam kết chất lượng.

Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua thép hình V vì:

+ Đơn vị phân phối cấp 1 và có giá ưu đãi nhất, cạnh tranh nhất.

+ Sản phẩm chính hãng, luôn đầy đủ logo và nhãn mác của nhà sản xuất.

+ Đội ngũ nhân viên chăm chỉ, xuất sắc và có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng

+ Miễn phí vận chuyển trên toàn quốc.

Giasatthep24h.com - Địa chỉ bán thép hình V uy tín tại TP.HCM

Giasatthep24h.com – Địa chỉ bán thép hình V uy tín tại TP.HCM

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về thép V hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Website:https://giasatthep24h.com/

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0923.575.999 0923.575.999
0923.575.999 0923575999 0923575999
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3