Trang chủ / Blog xây dựng / Các Thông Số Thép Hình Chữ I Tiêu Chuẩn Và Chính Xác Nhất Hiện Nay

Các Thông Số Thép Hình Chữ I Tiêu Chuẩn Và Chính Xác Nhất Hiện Nay

Thủy 1346

Thông số thép hình chữ I – Thép hình I là loại thép công nghiệp được dùng rất phổ biến hiện nay. Các dòng sản phẩm thép hình chính đang bán trên thị trường hiện nay đó là thép U, thép hình I, thép H và thép V. Mỗi một loại sản phẩm thép hình lại sở hữu những ứng dụng tương ứng và rất phù hợp đối với từng dạng công trình khác nhau, nhưng đa số các loại thép hình thường được ứng dụng để xây dựng công trình nhà xưởng, làm kết cấu cho nhưng nơi đòi hỏi yêu cầu sự chắc chắn cao. Trong bài viết ngày hôm nay, Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến các quý độc giả về các thông số thép hình chữ I tiêu chuẩn và chính xác nhất hiện nay!

Thép hình chữ I là gì?

Thép hình chữ I là một loại thép có mặt cắt ngang như hình chữ I in hoa, phần nối giữa hai đầu có tỷ trọng lớn, phần ở cạnh ngang hẹp và là một trong 4 loại sản phẩm thép hình phổ biến nhất trong công nghiệp (thép hình chữ H, thép hình I, thép chữ U, thép hình V (hay thép L, thép góc).

Thép hình chữ I là một loại thép có mặt cắt ngang như hình chữ I in hoa

Thép hình chữ I là một loại thép có mặt cắt ngang như hình chữ I in hoa

Kích thước về độ mỏng dày, lớn nhỏ của thép hình I rất đa dạng để có thể phù hợp với nhiều mục đích sử dụng riêng biệt trong công trình. Hiện nay đang có các loại kích thước thép hình I phổ biến như sau: I100, I200, I250, I00, I400, I500, I120, I150, I175, …

Các thông số kỹ thuật thép hình chữ I

Một vài các thông số thép hình I phải kể đến như:

Mác thép hình I

Thép hình I được sản xuất với các tiêu chuẩn cao, khắt khe với mục đích của việc sản xuất thép là để phù hợp với từng mục đích sử dụng và với nhiều công trình khác nhau. Dưới đây sẽ là một số các mác thép hình chữ I hiện nay:

+ Mác thép đến từ Nga: CT3 sản xuất trên tiêu chuẩn GOST 380-88.

+ Mác thép xuất xứ từ Nhật : SS400 sản xuất theo tiêu chuẩn: SB410, 3010, JIS G 3101, 

+ Mác thép xuất xứ Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép có nguồn gốc từ Mỹ : A36, dựa theo tiêu chuẩn ATSM A36

Thép hình I được sản xuất với các tiêu chuẩn cao, khắt khe với mục đích của việc sản xuất thép là để phù hợp với từng mục đích sử dụng

Thép hình I được sản xuất với các tiêu chuẩn cao, khắt khe với mục đích của việc sản xuất thép là để phù hợp với từng mục đích sử dụng

Mỗi một loại mác thép sẽ lại có mức giá thành khác nhau, mác thép được khách hàng sử dụng phổ biến hàng đầu hiện nay vẫn là loại mác của Trung Quốc bởi nó có giá thành không quá cao, mẫu mã lại đẹp và đa dạng về kích thước.

Thông số thép hình chữ I

Các thông số thép hình chữ I chính xác nhất hiện nay bao gồm:

Kích thước thép hình I

+ Chiều cao thân của thép hình I tiêu chuẩn từ 100 – 900 mm

+ Chiều rộng cánh của thép hình I tiêu chuẩn từ 55 – 300 mm

Thông số thép hình chữ I

Thông số thép hình chữ I

+ Chiều dài của thép hình I tiêu chuẩn từ 6000 – 12000 mm

Quy cách thép hình I

Bảng tra quy cách thép hình chữ I được tổng hợp bởi doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h:

TÊN SẢN PHẨM Quy cách hàng hóa ( mm ) Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng
( KG/ M )
Kích thước cạnh
Độ dày bụng T1 Độ dày cánh T2
Thông số thép hình chữ I 100 I100x55 4.5 6.5 6m 9.46
Thông số thép hình chữ I 120 I120x64 4.8 6.5 6m 11.5
Thông số thép hình chữ I 148 I148x100 6 9 6m – 12m 21.1
Thông số thép hình chữ I 150 I150x75 5 7 6m – 12m 14
Thông số thép hình chữ I 194 I194x150 6 9 6m – 12m 30.6
Thông số thép hình chữ I 198 I198x99 4.5 7 6m – 12m 18.2
Thông số thép hình chữ I 200 I200x100 5.5 8 6m – 12m 21.3
Thông số thép hình chữ I 244 I244x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thông số thép hình chữ I 248 I248x 124 5 8 6m – 12m 25.7
Thông số thép hình chữ I 250 I250x125 6 9 6m – 12m 29.6
Thông số thép hình chữ I 250 I250x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thông số thép hình chữ I 294 I294x200 8 12 6m – 12m 56.8
Thông số thép hình chữ I 298 I298x149 5.5 8 6m – 12m 32
Thông số thép hình chữ I 300 I300x150 6.5 9 6m – 12m 36.7
Thông số thép hình chữ I 340 I340x250 9 14 6m – 12m 79.7
Thông số thép hình chữ I 346 I346x174 6 9 6m – 12m 41.4
Thông số thép hình chữ I 350 I350x175 7 11 6m – 12m 49.6
Thông số thép hình chữ I 390 I390x300 10 16 6m – 12m 107
Thông số thép hình chữ I 396 I396x199 7 11 6m – 12m 56.6
Thông số thép hình chữ I 400 I400x200 8 13 6m – 12m 66
Thép hình  I 440 I440x300 11 18 6m – 12m 124
Thép hình  I 446 I446x199 8 12 6m – 12m 66.2
Thép hình  I 450 I450x200 9 14 6m – 12m 76
Thép hình  I 482 I482x300 11 15 6m – 12m 114
Thép hình  I 488 I488x300 11 18 6m – 12m 128
Thép hình  I 496 I496x199 9 14 6m – 12m 79.5
Thép hình  I 500 I500x200 10 16 6m – 12m 89.6
Thép hình  I 596 I596x199 10 15 6m – 12m 94.6
Thép hình  I 582 I582x300 12 17 6m – 12m 137
Thép hình  I 588 I588x300 12 20 6m – 12m 151
Thép hình  I 594 I594x302 14 23 6m – 12m 175
Thép hình  I 600 I600x200 11 17 6m – 12m 106
Thép hình  I 692 I692x300 13 20 6m – 12m 166
Thép hình  I 700 I700x300 13 24 6m – 12m 185
Thép hình  I 792 I792x300 14 22 6m – 12m 191
Thép hình  I 800 I800x300 14 26 6m – 12m 210
Thép hình  I 900 I900x300 16 18 6m – 12m 240

Bảng tra Khối lượng thép hình I

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra thép hình I tiêu chuẩn hiện nay:

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg)
1 I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN 6 55
2 I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN 6 62
3 I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101 12 168
4 I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G3101 12 218,4
5 I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 367,2
6 I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101 12 218,4
7 I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-1998 12 260,4
8 I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G3101 12 355,2
9 I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101 12 308,4
10 I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101 12 384
11 I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101 12 440,4
12 I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 496,8
13 I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 595,2
14 I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 679,2
15 I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 12 792
16 I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101 12 912
17 I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101 12 954
18 I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101 12 1.075
19 I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101 12 1.135
20 I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101 12 1.272
21 I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101 12 2.880,01
22 Ia 300 x150 x10x16 cầu trục 12 786
23 Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục 12 457,2
24 I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101 12 220,8
25 I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101 12 794,4
26 I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400 12 255,6
27 I 700 x 300 x 13 x 24 Chn 12 2.220,01

Bảng báo giá thép hình I mới nhất Ngày 26/09/2022 

Dưới đây là bảng giá thép I chi tiết mới nhất Tháng 09/2022 được cập nhật liên tục bởi doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h:

Bảng báo giá thép hình I mới nhất Tháng 09/2022
STT Quy cách Xuất sứ Barem Đơn vị tính
kg/m Giá/KG Cây 6M Cây 12M
1 Thép I100*50*4.5 An Khánh 42.5kg/cây Liên hệ 837.000 Liên hệ
2 Thép I100*50*4.5 TQ 42.5kg/cây 800.000
3 Thép I100*50*4.5 Á Châu 42.5kg/cây 770.000
4 Thép I120*65*4.5 An Khánh 42.5kg/cây 1.015.000
5 Thép I120*65*4.5 TQ 42.5kg/cây Liên hệ
6 Thép I150*75*5*7 An Khánh 14 1.535.000
7 Thép I150*75*5*7 Posco 14 22.500 1.890.000 3.780.000
8 Thép I198*99*4.5*7 Posco 18,2 22.500 2.457.000 4.914.000
9 Thép I200*100*5.5*8 Posco 21.3 21.700 2.773.260 5.546.520
10 Thép I248*124*5*8 Posco 25.7 22.500 3.469.500 6.939.000
11 Thép I250*125*6*9 Posco 29.6 21.700 3.853.920 7.707.840
12 Thép I298*149*5.5*8 Posco 32 22.500 4.320.000 8.640.000
13 Thép I300*150*6.5*9 Posco 36.7 21.700 4.778.340 9.556.680
14 Thép I346*174*6*9 Posco 41.4 22.500 5.589.000 11.178.000
15 I350*175*7*11 Posco 49.6 21.700 6.457.920 12.915.840
16 I396*199*7*11 Posco 56.6 22.500 7.641.000 15.282.000
17 I400*200*8*13 Posco 66 21.700 8.593.200 17.186.400
18 I450*200*9*14 Posco 76 21.700 9.895.200 19.790.400
19 I496*199*9*14 Posco 79.5 22.500 10.732.500 21.465.000
20 I500*200*10*16 Posco 89.6 21.700 11.665.920 23.331.840
21 I600*200*11*17 Posco 106 Liên hệ
22 I700*300*13*24 Posco 185

Ứng dụng của thép I

– Thép I sử dụng các công trình, những tòa nhà đòi hỏi về khả năng chịu lực và độ chịu va đập tốt

– Dùng thép I để làm đòn bẩy, đòn cân

– Dùng thép I để làm đường ray

– Dùng trong các kết cấu của nhà thép tiền chế

– Dùng thép chữ I trong các loại máy móc

– Dùng thép I làm cột chống hỗ trợ trong hầm mỏ

– Dùng thép I để làm kệ kho chứa hàng hóa lớn

– Dùng làm cột và các thanh dầm cho những công trình kết cấu thép

– Dùng thép I trong thiết kế lò hơi công nghiệp

– Dùng thép I để làm dầm cho container và xe tải

Thép I sử dụng các công trình, những tòa nhà đòi hỏi về khả năng chịu lực và độ chịu va đập tốt

Thép I sử dụng các công trình, những tòa nhà đòi hỏi về khả năng chịu lực và độ chịu va đập tốt

– Dùng thép I trong CÁC thiết kế của tháp truyền hình

– Dùng thép I để làm sàn thép và khung gầm

Thép hình I mua ở đâu uy tín và chất lượng tại khu vực Miền Nam?

Giá Sắt Thép 24h là một trong những nhà phân phối vật tư xây dựng uy tín và hàng đầu Việt Nam. Đơn vị cũng là một trong số ít những địa điểm được khách hàng tin tưởng, lựa chọn và yêu thích để mua các loại đá dăm, tôn, sắt thép, gạch nung và vật tư xây dựng.Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua thép I, vì:

Giá bán từ nhà máy:

+ Là đại lí cấp 1 nên có giá thành ưu đãi và cạnh tranh nhất thị trường ngành sắt thép Việt Nam.

+ Có % chiết khấu rất hấp dẫn cho khách hàng mua sản phẩm thép I với số lượng lớn.

– Sản phẩm chính hãng:

Giá Sắt Thép 24h chuyên cung cấp các sản phẩm do tổng công ty phân phối đều là những sản phẩm chính hãng, có tem mác và nhãn hiệu đầy đủ. Chúng tôi xin cam kết hồi 100% số tiền nếu quý khách phát hiện ra hàng giả, hàng nhái.

+ Sản phẩm sắt thép do chúng tôi cung cấp đều đạt các tiêu chuẩn quốc tế như Nga, Nhật, Trung Quốc và Mỹ.

– Dịch vụ tư vấn tận tính chuyên nghiệp:  Quý khách khi mua hàng Giá Sắt Thép 24h sẽ được đội ngũ nhân viên có bề dày về kinh nghiệp của công ty tư vấn nhiệt tình và tận tâm để có thể lựa chọn được loại sản phẩm phù hợp cho công trình xây dựng của mình

– Hệ thống phân phối rộng rãi: 

+ Để đảm bảo được nhu cầu sử dụng sắt thép của khách hàng trong thời gian nhanh nhất, hiện nay Giá Sắt Thép 24h đã có rất nhiều chi nhánh được phân phối rộng khắp cả nước.

+ Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm sắt thép và muốn có bảng báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

– Giao hàng nhanh chóng: giao hàng tận nơi, trao hàng tận tay đến người tiêu dùng. Đặc biệt tổng công ty còn hỗ trợ vận chuyển miễn phí với các khách hàng mua số lượng lớn các sản phẩm sắt thép.

Thép hình I mua ở Giasatthep24h uy tín và chất lượng tại khu vực Miền Nam

Thép hình I mua ở Giasatthep24h uy tín và chất lượng tại khu vực Miền Nam

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có thêm nhiều thông tin về các thông số thép hình I. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Website:https://giasatthep24h.com/

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0923.575.999 0923.575.999
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0923.575.999 0923.575.999
0923.575.999 0923575999 0923575999
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3