Trang chủ / Blog xây dựng / Tổng Hợp Bảng Tra Thép Hình Các Loại H, U, I, C, V Chính Xác Nhất Hiện Nay

Tổng Hợp Bảng Tra Thép Hình Các Loại H, U, I, C, V Chính Xác Nhất Hiện Nay

Thủy 222

Bảng tra thép hình các loại H, U, I, C, V giúp tra cứu chính xác các thông số kỹ thuật của chúng để có thể xác định được khối lượng của sản phẩm thép hình trong các bản vẽ kỹ thuật hay trong quá trình nghiệm thu công trình. Giá Sắt Thép 24h cung cấp bảng tra thép hình các loại H, U, I, C, V cho các mác thép tiêu chuẩn đó là GOST, JIS, BS, KS, EN, ASTM/ASME và TCVN.

Công ty Giá Sắt Thép 24h chuyên cung cấp sản phẩm thép hình các loại chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn với chứng chỉ CO/CQ, có nguồn gốc xuất xứ hàng hóa cực kỳ rõ ràng và giá thành hợp lý!

Tiêu chuẩn – Bảng tra thép hình H

+ Mác thép từ Nga: CT3 dựa trên tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

+ Mác thép từ Nhật: SS400 được dựa theo tiêu chuẩn như JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép từ Trung Quốc: SS400, Q235B….được dựa theo tiêu chuẩn như JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép từ Mỹ: A36,…được dựa theo tiêu chuẩn ATSM A36.

Bảng tra thép hình H giúp khách hàng nắm rõ được các thông tin liên quan về sản phẩm

Bảng tra thép hình H giúp khách hàng nắm rõ được các thông tin liên quan về sản phẩm

Bảng tra thép hình H

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra thép hình H tiêu chuẩn chính xác nhất hiện nay:

Quy cách Thông số phụ
Diện tích MCN Khối lượng
h x b x d (mm) t1 (mm) t2 (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
H100x50 5 7 8 11,85 9,3
H100x100 6 8 10 21,9 17,2
H125x60 6 8 9 16,84 13,2
H125x125 6,5 9 10 30,31 23,8
H150x75 5 7 8 17,85 14
H150x100 6 9 11 26,84 21,1
H150x150 7 10 11 40,14 31,5
H175x90 5 8 9 23,04 18,1
H175x175 7,5 11 12 51,21 40,2
H198x99 4,5 7 11 23,18 18,2
H200x100 5,5 8 11 27,16 21,3
H200x150 6 9 13 39,01 30,6
H200x200 8 12 13 63,53 49,9
H200x204 12 12 13 71,53 56,2
H248x124 5 8 12 32,68 25,7
H250x125 6 9 12 37,66 29,6
H250x175 7 11 16 56,24 44,1
H250x250 9 14 16 92,18 72,4
H250x255 14 14 16 104,7 82,2
H294x302 12 12 18 107,7 84,5
H298x149 5,5 8 13 40,8 32
H300x150 6,5 9 13 46,78 36,7
H300x200 8 12 18 72,38 56,8
H300x300 10 15 18 119,8 94
H300x305 15 15 18 134,8 106
H340x250 9 14 20 105,5 79,7
H344x348 10 16 20 146 115
H346x174 7 11 14 63,14 49,6
H350x175 6 9 14 52,68 41,4
H350x350 12 19 20 173,9 137
H388x402 15 15 22 178,5 140
H390x300 10 16 22 136 107
H394x398 11 18 22 186,8 147
H396x199 7 11 16 72,16 56,6
H400x200 8 13 16 84,12 66
H400x400 13 21 22 218,7 172
H400x408 21 21 22 250,7 197
H414x405 18 28 22 295,4 232
H428x407 20 35 22 360,7 283
H440x300 11 18 24 157,4 124
H446x199 8 12 18 84,3 66,2
H450x200 9 14 18 96,76 76
H458x417 30 50 22 528,6 415
H482x300 11 15 26 145,5 114
H488x300 11 18 26 163,5 128
H496x199 9 14 20 101,3 79,5
H498x432 45 70 22 770,1 605
H500x200 10 16 20 114,2 89,6
H506x201 11 19 20 131,3 103
H582x300 12 17 28 174,5 137
H588x300 12 20 28 192,5 151
H594x302 14 23 28 222,4 175
H596x199 10 15 22 120,5 94,6
H600x200 11 17 22 134,4 106
H606x201 12 20 22 152,5 120
H692x300 13 20 28 211,5 166
H700x300 13 24 28 235,5 185
H792x300 14 22 28 243,4 191
H800x300 14 26 28 267,4 210
H890x299 15 23 28 270,9 213
H900x300 16 28 28 309,8 243
H912x302 18 34 28 364 286

Bảng tra quy cách thép chữ U

Thép hình chữ U với các tính năng về độ chịu cường độ chịu lực cao, rung động rất mạnh nhờ vào đặc tính cứng cũng như bền của nó. Thép hình chữ U có tuổi thọ có thể lên đến hàng chục, hàng trăm năm kể cả trong điều kiện hóa chất ăn mòn hay trong môi trường khắc nghiệt.

+ Mác thép từ Nga: CT3 dựa trên tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

+ Mác thép từ Nhật: SS400 được dựa theo tiêu chuẩn như JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép từ Trung Quốc: SS400, Q235B….được dựa theo tiêu chuẩn như JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép từ Mỹ: A36,…được dựa theo tiêu chuẩn ATSM A36.

Thép hình chữ U với các tính năng về độ chịu cường độ chịu lực cao, rung động rất mạnh

Thép hình chữ U với các tính năng về độ chịu cường độ chịu lực cao, rung động rất mạnh

Bảng tra thép hình U

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra thép hình U tiêu chuẩn chính xác nhất hiện nay:

Quy cách Thông số phụ Diện tích MCN Khối lượng
h x b x d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
50x32x4,4 7,00 6,00 2,50 6,16 4,84
65x36x4,4 7,20 6,00 2,50 7,51 5,90
80x40x4,5 7,40 6,50 2,50 8,98 7,05
100x46x4,5 7,60 7,00 3,00 10,90 8,59
120x52x4,8 7,80 7,50 3,00 11,30 10,40
140x58x4,9 8,10 8,00 3,00 15,60 12,30
140x60x4,9 8,70 8,00 3,00 17,00 13,30
160x64x5,0 8,40 8,50 3,50 18,10 14,20
160x68x5,0 9,00 8,5 3,50 19,50 15,30
180x70x5,1 8,70 9,00 3,50 20,70 16,30
180x74x5,1 9,30 9,00 3,50 22,20 17,40
200x76x5,2 9,00 9,50 4,00 23,40 18,40
200x80x5,2 9,70 9,50 4,00 25,20 19,80
220x82x5,4 9,50 10,00 4,00 26,70 21,00
220x87x5,4 10,20 10,00 4,00 28,80 22,60
240x90x5,6 10,00 10,50 4,00 30,60 24,00
240x95x5,6 10,70 10,50 4,00 32,90 25,80
270x95x6,0 10,50 11,00 4,50 35,20 27,70
300x100x6,5 11,00 12,00 5,00 40,50 31,80
360x110x7,5 12,60 14,00 6,00 53,40 41,90
400x115x8,0 13,50 15,00 6,00 61,50 48,30

Trọng lượng thép hình I

Thép hình chữ I rất đa dạng về các kiểu dáng và kích thước, đặc biệt hơn là là thép chữ I còn chịu được áp lực rất lớn.

Thép hình chữ I thường được ứng dụng phổ biến trong kết cấu xây dựng từ nhà ở tới các công trình kiến trúc cao tầng, làm tấm chắn sàn hay các nhịp cầu.

+ Mác thép từ Nga: CT3 dựa trên tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

+ Mác thép từ Nhật: SS400 được dựa theo tiêu chuẩn như JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép từ Trung Quốc: SS400, Q235B….được dựa theo tiêu chuẩn như JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép từ Mỹ: A36,…được dựa theo tiêu chuẩn ATSM A36.

Thép hình chữ I rất đa dạng về các kiểu dáng và kích thước

Thép hình chữ I rất đa dạng về các kiểu dáng và kích thước

Bảng tra thép hình I

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra thép hình I tiêu chuẩn chính xác nhất hiện nay:

Quy Cách Thông số phụ Diện tích MCN Khối Lượng
h x b x d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) (cm²) Kg/m
I100x55x4.5 7.2 7.0 2.5 12.0 9.46
I120x64x4.8 7.3 7.5 3.0 14.7 11.50
I140x73x4.9 7.5 8.0 3.0 17.4 13.70
I160x81x5.0 7.8 8.5 3.5 20.2 15.90
I180x90x5.1 8.1 9.0 3.5 23.4 18.40
I180x100x5.1 8.3 9.0 3.5 25.4 19.90
I200x100x5.2 8.4 9.5 4.0 26.8 21.00
I200x110x5.2 8.6 9.5 4.0 28.9 22.70
I220x110x5.4 8.7 10.0 4.0 30.6 24.00
I220x120x5.4 8.9 10.0 4.0 32.8 25.80
I240x115x5.6 9.5 10.5 4.0 34.8 27.30
I240x125x5.6 9.8 10.5 4.0 37.5 29.40
I270x125x6.0 9.8 11.0 4.5 40.2 31.50
I270x135x6.0 10.2 11.0 4.5 43.2 33.90
I300x135x6.5 10.2 12.0 5.0 46.5 36.50
I300x145x6.5 10.7 12.0 5.0 49.9 39.20
I330x140x7.0 11.2 13.0 5.0 53.8 42.20
I360x145x7.5 12.3 14.0 6.0 61.9 48.60
I400x155x8.3 13.0 15.0 6.0 72.6 57.00
I450x160x9.0 14.2 16.0 7.0 84.7 66.50
I500x170x10.0 15.2 17.0 7.0 100.0 78.50
I550x180x11.0 16.5 18.0 7.0 118.0 92.60
I600x190x12.0 17.8 20.0 8.0 138.0 108.00

Tiêu chuẩn thép hình chữ C

Thép hình C (còn có tên gọi khác là xà gồ C) là loại thép có hình dạng mặt cắt là hình chữ C. Sản phẩm thép hình này đang được sử dụng khá phổ biến ở trên thị trường. Nhờ vào khả năng ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng công nghiệp và công nghiệp. Nên thép hình C được tôi luyện và sản xuất khá dưới các kích thước, vật liệu và thiết kế đa dạng để phục vụ nhu cầu của khách hàng.

Thép hình C (còn có tên gọi khác là xà gồ C) là loại thép có hình dạng mặt cắt là hình chữ C

Thép hình C (còn có tên gọi khác là xà gồ C) là loại thép có hình dạng mặt cắt là hình chữ C

Bảng tra thép hình C

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra thép hình C tiêu chuẩn chính xác nhất hiện nay:

Quy Cách Độ dày
(mm) (mm)
a x b x r 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,3 2,5 2,8 3 3,2
C80x40x10 1,62 1,88 2,00 2,38 2,62 2,86 2,98 3,21 3,55
C80x40x15 1,72 1,99 2,12 2,51 2,78 3,03 3,16 3,4 3,77
C80x50x10 1,81 2,1 2,24 2,66 2,93 3,2 3,34 3,6 4
C80x50x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21
C100x40x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21 4,48 4,78
C100x45x13 1,96 2,27 2,43 2,89 3,19 3,48 3,63 3,92 4,34 4,62 4,93
C100x45x15 2 2,32 2,47 2,94 3,24 3,55 3,7 4 4,43 4,71 5,03
C100x45x20 2,09 2,42 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x13 2,06 2,38 2,55 3,03 3,34 3,65 3,81 4,11 4,56 4,86 5,18
C100x50x15 2,09 2,43 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x20 2,19 2,54 2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x15 2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x20 2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x15 2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x20 2,95 3,51 3,88 4,24 4,42 4,78 5,31 5,66 6,04
C125x45x15 2,77 3,3 3,64 3,98
C125x45x20 2,89 3,44 3,8 4,15
C140x50x15 3,65 4,03 4,41 4,6 4,98 5,53 5,89 6,29
C140x50x20 3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C140x60x15 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C140x60x20 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x50x15 3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C150x50x20 3,3 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C150x60x15 3,42 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x60x20 3,53 4,21 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,83 7,29
C150x65x15 3,53 4,213 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,84 7,29
C150x65x20 3,65 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54
C160x65x15 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C160x65x20 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C180x55x15 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54
C180x55x20 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C180x60x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C180x60x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04
C180x65x15 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04
C180x65x20 4,78 5,29 5,8 6,05 6,55 7,29 7,78 8,3
C200x50x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C200x50x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,05
C200x65x15 4,92 5,45 5,97 6,23 6,74 7,51 8,01 8,55
C200x65x20 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8
C200x70x15 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8
C200x70x20 5,2 5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05
C220x65x15 5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05
C220x65x20 5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3
C220x70x15 5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3
C220x70x20 6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55
C220x75x15 6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55
C220x75x20 6,23 6,83 7,13 7,72 8,61 9,19 9,8
C250x75x15 6,55 7,18 7,49 8,12 9,05 9,66 10,31
C250x75x20 6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56
C250x80x15 6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56
C250x80x20 6,86 7,52 7,85 8,51 9,49 10,13 10,81
C300x75x15 7,33 8,04 8,39 9,1 10,15 10,84 11,56
C300x75x20 7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81
C300x80x15 7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81
C300x80x20 7,64 8,39 8,76 9,49 10,59 11,31 12,07

Bảng trọng lượng thép hình V

Thép hình V là sản phẩm thép hình quan trọng và thường được lựa chọn cho những công trình nông nghiệp, dân dụng, ngành cơ khí, trong chế tạo máy và công nghiệp đóng tàu.

+ Thép hình V có góc đều cạnh

+ Chủng loại thép chữ V bao gồm L50, L60, L63, L70, L100, L120, L130…

+ Tiêu chuẩn thép chữ V gômg TCVN 1656-75 (tiêu chuẩn Việt Nam); JIS G3101:1999; JIS G3192:2000 và TCVN 5709-1993.

Thép hình V là sản phẩm thép hình quan trọng và thường được lựa chọn cho những công trình nông nghiệp, dân dụng

Thép hình V là sản phẩm thép hình quan trọng và thường được lựa chọn cho những công trình nông nghiệp, dân dụng

Bảng tra thép hình V

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra thép hình V tiêu chuẩn chính xác nhất hiện nay:

Quy cách Thông số phụ Trọng lượng Trọng lượng
(mm) A (mm) t (mm) R (mm) (Kg/m) (Kg/cây)
V20x20x3 20 3 35 0,38 2,29
V25x25x3 25 3 35 1,12 6,72
V25x25x4 25 4 35 1,45 8,70
V30x30x3 30 3 5 1,36 8,16
V30x30x4 30 4 5 1,78 10,68
V35x35x3 35 4 5 2,09 12,54
V35x35x4 35 5 5 2,57 15,42
V40x40x3 40 3 6 1,34 8,04
V40x40x4 40 4 6 2,42 14,52
V40x40x5 40 5 6 2,49 14,94
V45x45x4 45 4 7 2,74 16,44
V45x45x5 45 5 7 3,38 20,28
V50x50x4 50 4 7 3,06 18,36
V50x50x5 50 5 7 3,77 22,62
V50x50x6 50 6 7 4,47 26,82
V60x60x5 60 5 8 4,57 27,42
V60x60x6 60 6 8 5,42 32,52
V60x60x8 60 8 8 7,09 42,54
V65x65x6 65 6 9 5,91 35,46
V65x65x8 65 8 9 7,73 46,38
V70x70x6 70 6 9 6,38 38,28
V70x70x7 70 7 9 7,38 44,28
V75x75x6 75 6 9 6,85 41,10
V75x75x8 75 8 9 8,99 53,94
V80x80x6 80 6 10 7,34 44,04
V80x80x8 80 8 10 9,63 57,78
V80x80x10 80 10 10 11,90 71,40
V90x90x7 90 7 11 9,61 57,66
V90x90x8 90 8 11 10,90 65,40
V90x90x9 90 9 11 12,20 73,20
V90x90x10 90 10 11 15,00 90,00
V100x100x8 100 8 12 12,20 73,20
V100x100x10 100 10 12 15,00 90,00
V100x100x12 100 12 12 17,80 106,80
V120x120x8 120 8 13 14,70 88,20
V120x120x10 120 10 13 18,20 109,20
V120x120x12 120 12 13 21,60 129,60
V125x125x8 125 8 13 15,30 91,80
V125x125x10 125 10 13 19,00 114,00
V125x125x12 125 12 13 22,60 135,60
V150x150x10 150 10 16 23,00 138,00
V150x150x12 150 12 16 27,30 163,80
V150x150x15 150 15 16 33,80 202,80
V180x180x15 180 15 18 40,90 245,40
V180x180x18 180 18 18 48,60 291,60
V200x200x16 200 16 18 48,50 291,00
V200x200x20 200 20 18 59,90 359,40
V200x200x24 200 24 18 71,10 426,60
V250x250x28 250 28 18 104,00 624,00
V250x250x35 250 35 18 128,00 768,00

Các công thức tính trọng lượng thép hình

Thay vì việc lúc nào cũng phải cầm trên tay bảng tra trọng lượng thép hình thì các bạn nên học thuộc những công thức tính trọng lượng quan trọng để có thể tính toán nhanh chóng cũng như dễ dàng hơn. Việc này vừa giúp bạn tiết kiệm thời gian, mà giúp chúng ta kiểm tra xem được trọng lượng cây thép đó do những đơn vị bán hàng cung cấp là bao nhiêu.

Công thức tính trọng lượng thép hình hộp chữ nhật

Ta có công thức để tính trọng lượng của sản phẩm thép hình hộp chữ nhật như sau:

(Chiều dài cạnh thép + Chiều rộng cạnh thép) x 2 x độ dày thép x chiều dài (m) x 0,00785

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

Công thức tính trọng lượng của sản phẩm thép hộp vuông như sau:

Chiều rộng cạnh thép V ( mm ) x 4 x độ dày x chiều dài thép V ( m ) x 0,00785

Công thức tính trọng lượng thép V không đều cạnh

Để tính được trọng lượng thép V không có các cạnh đều, ta có thể áp dụng công thức như sau:

( Chiều rộng cạnh thép V + Chiều rộng cạnh – Độ dày ) x Độ dày của thép x Chiều dài ( m )  x 0,0076

Công thức tính trọng lượng thép hình giúp chúng ta dễ dàng hơn trong việc tính toán

Công thức tính trọng lượng thép hình giúp chúng ta dễ dàng hơn trong việc tính toán

Trên đây là toàn bộ thông tin mà Giá Sắt Thép 24h muốn gửi tới các quý khách hàng và độc giả trong bài viết ngày hôm nay. Mong rằng các bạn đọc đã có thêm thật nhiều thông tin hữu ích về bảng tra thép hình các loại tiêu chuẩn. Doanh nghiệp chúng tôi hy vọng rằng mình sẽ giúp ích được các bạn trong quá trình tính toán khối lượng của thép hình cần sử dụng nhanh chóng, chính xác hơn. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Website:https://giasatthep24h.com/

Hotline : 0879.565.922

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0879.656.922 0879.656.922
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0879.656.922 0879.656.922
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0879.656.922 0879.656.922
0923.575.999 0879.565.922
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3