Trang chủ / Blog xây dựng / Tổng Hợp Bảng Tra Thép Hình Chữ C Chính Xác Nhất Hiện Nay

Tổng Hợp Bảng Tra Thép Hình Chữ C Chính Xác Nhất Hiện Nay

Thủy 335

Thép hình chữ C hiện là một dòng sản phẩm phổ biến hàng đầu hiện nay trên thị trường Việt Nam. Nó được ứng dụng rất rộng rãi trong các công trình, trong quá trình chế tạo máy hay đóng tàu,… Tại sao dòng sản phẩm này lại ngày trở nên được ưu ái như thế? Bảng tra thép hình chữ C và quy cách cũng như kích thước tiêu chuẩn của chúng ra sao? Quý độc giả cùng tham khảo với Giá Sắt Thép 24h qua bài viết ở phần dưới đây để có thể hiểu rõ hơn nhé.

Thép hình C là gì?

Thép hình C (hay còn được gọi với cái tên là xà gồ c). Đây là một loại thép có hình dạng mặt cắt gần giống như chữ C trong bảng chữ cái.

Hiện nay, thép hình chữ C đang được người tiêu dùng ứng dụng rất nhiều trong công trình xây dựng có quy mô lớn. Đây là nguyên liệu sản xuất ra các loại sản phẩm máy móc, mặt hàng đồ gia dụng, bàn ghế …

Thép hình chữ C hiện được sản xuất theo các tiêu chuẩn thép cường độ cao từ G350-450mpa, độ phủ kẽm là Z120-275g/m2 dựa theo tiêu chuẩn Châu Âu và từ Nhật Bản.

Thép hình C (hay còn được gọi với cái tên là xà gồ c).

Thép hình C (hay còn được gọi với cái tên là xà gồ c).

Hiện nay có một số loại thép hình chữ C phổ biến nhất là: thép hình C S275JR, thép hình C A36, thép hình C S355JR, thép hình C S235JR, thép hình C Q345B, thép C Q235B, thép hình C Q195, thép hình C SS400 và thép hình C như C60, C125, C150, C175, C180, C200, C250, C80, C100, C120, C300.

Ưu điểm của thép C

Xà gồ C hiện nay đang là loại thép hình được khách hàng sử dụng phổ biến nhất tại các công trình xây dựng có quy mô lớn. Ưu điểm nổi bật của loại xà gồ kẽm C là có khả năng chống ăn mòn cực tốt.

+ Sản phẩm thép chữ C được sản xuất trên dây chuyền mạ điện tiên tiến NOF. Vì vậy mà sản phẩm này không chỉ đạt tiêu chuẩn về chất lượng cao. Nó còn sở hữu một bề mặt nhẵn và ít bám bụi thép nên thường có tính thẩm mỹ cao cũng như khả năng chống ăn mòn, rỉ sét tối ưu.

+ Không phải phủ thêm một lớp sơn chống gỉ, nhờ đó mà có thể tiết kiệm được một khoản chi phí. Đặc biệt thích hợp với các công trình xây dựng nằm trong môi trường có độ ẩm cao cũng như có nhiều khói bụi

+ Thiết kế thép hình chữ C rất linh hoạt, lắp đặt khá đơn giản và giá thành thi công cực thấp. Có lỗ ghim để có thể vặn chặt khi cần thiết.

+ Hiện nay thép hình chữ C đang có kích thước cũng như độ dày đa dạng để phù hợp với mọi khẩu độ và trong thiết kế của mọi công trình.

Xà gồ C hiện nay đang là loại thép hình được khách hàng sử dụng phổ biến nhất tại các công trình xây dựng

Xà gồ C hiện nay đang là loại thép hình được khách hàng sử dụng phổ biến nhất tại các công trình xây dựng

+ Khả năng chịu lực của thép C cao và độ võng tốt. Thép hình C đang được sử dụng nhiều trong những công trình dân dụng và mang tính thương mại

+ Với phụ kiện đồng bộ, sở hữu bề mặt có thể được làm sạch một cách dễ dàng và an toàn, cực kỳ thân thiện với người sử dụng.

Phân loại thép hình C

Hiện tại, trên thị trường sắt thép Việt Nam hiện nay đang có 2 loại thép hình chữ C sử dụng phổ biến nhất là thép hình C đen và loại thép hình C mạ kẽm. Mỗi một loại sẽ có kích thước cũng như chất liệu và độ dày khác nhau. Đặc biệt hơn là tất cả đều đáp ứng đúng theo các tiêu chuẩn quy định quốc tế.

Thép C đen

Thép C đen thường được sản xuất dựa theo công nghệ dây chuyền tiên tiến cũng như hiện đại bậc nhất của Nhật Bản. Dòng sản phẩm thép này áp dụng theo các tiêu chuẩn như SAE 1008, SAE 1006 và JIS G341. Sản phẩm nay có bề rộng nhỏ nhất là 40mm và độ dày từ 1.2 cho đến 3.2mm.

Thép C đen thường được sản xuất dựa theo công nghệ dây chuyền tiên tiến cũng như hiện đại bậc nhất của Nhật Bản

Thép C đen thường được sản xuất dựa theo công nghệ dây chuyền tiên tiến cũng như hiện đại bậc nhất của Nhật Bản

Thép C đen thường được sử dụng vào trong các dầm thép đổ gác xép, làm khung, kèo thép nhà xưởng, … 

Thép C mạ kẽm

Để tạo ra được dòng sản phẩm xà gồ chữ C mạ kẽm cần trải qua các giai đoạn sau như là Tẩy cặn, sau đó làm nguội, ủ mềm, tiến hành mạ kẽm, cắt dải và tạo hình cuộn. Với độ dày tiêu chuẩn từ 1.2mm đến 3.2mm, sản phẩm có một bề mặt sạch và nhẵn.

Thép C mạ kẽm

Thép C mạ kẽm

Đồng thời, thép hình C mạ kẽm còn có độ dẻo cao và độ bám kẽm tốt, đảm bảo được chất lượng trong quá trình sử dụng. 

Thông số kỹ thuật và bảng tra thép hình chữ C

Trước khi bước đi vào việc nghiên cứu bảng tra thép hình nói chung cũng như bảng tra thép hình chữ C nói riêng thì bạn nên tìm hiểu sơ qua về những thông số kỹ thuật cần thiết. 

Các thông số kỹ thuật

Thép hình chữ C được chế tạo từ thép đen hay loại thép cán nguội có bề mặt mạ kẽm. Tùy vào nhu cầu sử dụng của khách hàng mà mỗi loại lại sẽ có những tính năng phù hợp riêng biệt. Riêng tại thị trường Việt Nam, thép hình C được sản xuất dự theo tiêu chuẩn ASTM A653/A653M.

+ Độ dày vật liệu của vật liệu từ 1.0mm – 3.5mm.

+ Bề rộng của thép là Min 40mm.

+ Lượng mạ kẽm là Z100 – Z350.

+ Độ bền kéo đó là G350, G450 và G550.

Thép hình chữ C được chế tạo từ thép đen hay loại thép cán nguội có bề mặt mạ kẽm

Thép hình chữ C được chế tạo từ thép đen hay loại thép cán nguội có bề mặt mạ kẽm

+ Kích thước đa dạng từ 60mm cho đến 300mm.

+ Sự đa dạng về các thông số kỹ thuật này sẽ tiện ích vô cùng trong việc đáp ứng các nhu cầu về quá trình thiết kế thi công.

Bảng tra thép hình chữ C

Bảng tra thép hình chữ C

Bảng tra thép hình chữ C

Để quý khách hàng hiểu rõ hơn và có cái nhìn một cách tổng quan hơn về sản phẩm thép hình chữ C. Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng bảng tra thép hình chữ C tiêu chuẩn chính xác nhất hiện nay:

Quy Cách Độ dày
(mm) (mm)
a x b x r 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,3 2,5 2,8 3 3,2
C80x40x10 1,62 1,88 2,00 2,38 2,62 2,86 2,98 3,21 3,55
C80x40x15 1,72 1,99 2,12 2,51 2,78 3,03 3,16 3,4 3,77
C80x50x10 1,81 2,1 2,24 2,66 2,93 3,2 3,34 3,6 4
C80x50x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21
C100x40x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21 4,48 4,78
C100x45x13 1,96 2,27 2,43 2,89 3,19 3,48 3,63 3,92 4,34 4,62 4,93
C100x45x15 2 2,32 2,47 2,94 3,24 3,55 3,7 4 4,43 4,71 5,03
C100x45x20 2,09 2,42 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x13 2,06 2,38 2,55 3,03 3,34 3,65 3,81 4,11 4,56 4,86 5,18
C100x50x15 2,09 2,43 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x20 2,19 2,54 2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x15 2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x20 2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x15 2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x20 2,95 3,51 3,88 4,24 4,42 4,78 5,31 5,66 6,04
C125x45x15 2,77 3,3 3,64 3,98
C125x45x20 2,89 3,44 3,8 4,15
C140x50x15 3,65 4,03 4,41 4,6 4,98 5,53 5,89 6,29
C140x50x20 3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C140x60x15 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C140x60x20 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x50x15 3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C150x50x20 3,3 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C150x60x15 3,42 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x60x20 3,53 4,21 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,83 7,29
C150x65x15 3,53 4,213 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,84 7,29
C150x65x20 3,65 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54
C160x65x15 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C160x65x20 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C180x55x15 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54
C180x55x20 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C180x60x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C180x60x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04
C180x65x15 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04
C180x65x20 4,78 5,29 5,8 6,05 6,55 7,29 7,78 8,3
C200x50x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C200x50x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,05
C200x65x15 4,92 5,45 5,97 6,23 6,74 7,51 8,01 8,55
C200x65x20 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8
C200x70x15 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8
C200x70x20 5,2 5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05
C220x65x15 5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05
C220x65x20 5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3
C220x70x15 5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3
C220x70x20 6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55
C220x75x15 6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55
C220x75x20 6,23 6,83 7,13 7,72 8,61 9,19 9,8
C250x75x15 6,55 7,18 7,49 8,12 9,05 9,66 10,31
C250x75x20 6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56
C250x80x15 6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56
C250x80x20 6,86 7,52 7,85 8,51 9,49 10,13 10,81
C300x75x15 7,33 8,04 8,39 9,1 10,15 10,84 11,56
C300x75x20 7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81
C300x80x15 7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81
C300x80x20 7,64 8,39 8,76 9,49 10,59 11,31 12,07

Một số lưu ý quan trọng khi sử dụng thép chữ C

Bất kỳ dòng sản phẩm nào cũng vậy, để có thể bảo quản thì tuổi thọ của nó mới được kéo dài. Vì vậy mà Giá Sắt Thép 24h sẽ bật mí cho các bạn độc giả một số lưu ý quan trọng trong khi sử dụng xà gồ C:

+ Tránh xa các khu vực có chứa nhiều hóa chất như là Muối, bazơ, axit,…

+ Phân loại cụ thể các dòng sản phẩm thép mới và cũ để tránh tình trạng rỉ sét.

+ Tuyệt đối không để cho các sản phẩm sắt thép bị dính nước mưa.

+ Nếu sản phẩm cần phải được bảo quản lâu thì cần xây kho chứa sạch sẽ và có độ thông thoáng cũng như có mái che chắn cẩn thận.

Tránh xa các khu vực có chứa nhiều hóa chất như là Muối, bazơ, axit,…

Tránh xa các khu vực có chứa nhiều hóa chất như là Muối, bazơ, axit,…

Trên đây là những thông tin tổng hợp quan trọng về tổng hợp bảng tra thép hình chữ C, kích thước thép C và quy cách thép hình chữ C mà Giá Sắt Thép 24h muốn cung cấp cho các quý khách hàng. Hy vọng rằng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn trong việc lựa chọn ra loại sản phẩm thép C phù hợp. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Website:https://giasatthep24h.com/

Hotline : 0879.565.922

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0879.656.922 0879.656.922
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0879.656.922 0879.656.922
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0879.656.922 0879.656.922
0923.575.999 0879.565.922
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3