Trang chủ / Blog xây dựng / Catalogue Thép Hộp Các Loại Tiêu Chuẩn Và Chính Xác Nhất Ngày 19/05/2022

Catalogue Thép Hộp Các Loại Tiêu Chuẩn Và Chính Xác Nhất Ngày 19/05/2022

Thủy 506

Giá Sắt Thép 24h là nhà phân phối chính thức các dòng sản phẩm thép hộp Hòa Phát, thép Nam Kim tại TP.HCM và các tỉnh ở khu vực miền Nam. Dưới đây là quy cách các loại thép hộp kẽm vuông và chữ nhật (catalogue thép hộp) chất lượng đảm bảo và có giá tốt, mời các bạn độc giả cũng tham khảo nhé!

Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật

Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật là loại thép hộp thông dụng được khách hàng sử dụng nhiều nhất trên thị trường hiện nay. Với các đặc tính tương tự nhau chỉ có khác biệt duy nhất tỷ lệ kích thước.

Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật là loại thép hộp thông dụng được khách hàng sử dụng nhiều nhất trên thị trường hiện nay.

Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật là loại thép hộp thông dụng được khách hàng sử dụng nhiều nhất trên thị trường hiện nay.

Sản phẩm có độ dày rất đa dang, chất lượng chắc chắn và có sức chống chịu tốt khi có những lực tác động bên ngoài và được sử dụng rất nhiều cho các kết cấu xây dựng.

Có những loại sắt hộp nào trên thị trường?

Hiện nay, tại Việt Nam đã có rất nhiều các nhà máy cũng như các xí nghiệp đua nhau sản xuất ra loại ống hộp. Ngoài ra, có một số lượng lớn loại ống cỡ lớn được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc.

Sau đây sẽ là một số thương hiệu thép mà có thể bạn đã biết:

Thép hộp Hòa Phát

Công ty ống thép Hòa Phát chuyên cung cấp các loại thép ống và sản phẩm thép hộp chất lượng cao. Đây cũng là đơn vị đang đứng đầu về mặt sản lượng các loại ống hộp tại Việt Nam.

Với một dây chuyền sản xuất rất hiện đại, có nguồn nguyên liệu lại tốt nên luôn cho ra lò những loại sản phẩm sở hữu chất lượng cao và được sử dụng rất nhiều trong công trình xây dựng lớn nhỏ.

Catalogue thép hộp Hòa Phát

Catalogue thép hộp Hòa Phát

Quý khách có thể tải tài liều Catalogue thép hộp Hòa Phát về qua link này: Catalogue thép hộp Hòa Phát

Thép hộp Hoa Sen

Hộp kẽm Hoa Sen hiện nay là loại sản phẩm được rất nhiều người tiêu dùng biết đến ở trên thị trường Việt Nam. Sản phẩm thép ống hộp Hoa Sen sản xuất dựa theo tiêu chuẩn Nhật Bản là JIS G 3444: 2010 và JIS G 3466: 2006.

Sản phẩm thép ống hộp của Hoa Sen hiện khá đa dạng. Tuy nhiên do việc mở hàng loạt những cửa hàng đại lý Hoa Sen trên phạm vi khắp cả nước trước đây, đã khiến các cửa hàng bán lẻ không mặn mà trong việc kinh doanh sản phẩm này.

Thép hộp Nam Kim

Sản phẩm sắt hộp Nam Kim đang được sản xuất dựa theo tiêu chuẩn Nhật Bản là JIS G3444, JIS G3466 với kích thước độ dày lớp mạ kẽm chính là Z100.

Hàng bán qua việc cân thực tế, nên quý khách co thể hoàn toàn yên tâm không lo sẽ hao hụt khi nhận hàng. Ống hộp kẽm Nam Kim có chất lượng cao, đầy đủ lớp mạ và chuẩn góc cạnh.

Sản phẩm sắt hộp Nam Kim đang được sản xuất dựa theo tiêu chuẩn Nhật Bản là JIS G3444, JIS G3466

Sản phẩm sắt hộp Nam Kim đang được sản xuất dựa theo tiêu chuẩn Nhật Bản là JIS G3444, JIS G3466

Thép hộp VinaOne

Tương tự như tập đoàn Nam Kim, VinaOne cũng sản xuất với đa đạng các sản phẩm sắt hộp và thép ống. Ngoài ra, công ty còn có các loại tôn kẽm cũng như tôn mạ màu…

Thép hộp 190

Công ty CP 190 sản xuất ra các loại thép hộp sơ hữu chất lượng khá tốt, tương đương với dòng sản phẩm của Hòa Phát. Tuy nhiên, lượng hàng tồn kho của nó không được đa dạng, mà chủ yếu sẽ là một số loại sử dụng cho loại sản xuất cơ khí.

Công ty CP 190 sản xuất ra các loại thép hộp sơ hữu chất lượng khá tốt

Công ty CP 190 sản xuất ra các loại thép hộp sơ hữu chất lượng khá tốt

190 có thế mạnh về các loại sản phẩm có độ dày cao và chạy hàng sản xuất theo đơn rất là nhanh.

Thép hộp Maruichi Sun Steel

Đây là một công ty có vốn đầu tư từ Nhật Bản. Sản phẩm đạt chất lượng cao và chuyên sản xuất các loại thép có kích cỡ lớn.

Năm 2019 Maruichi Sun Steel đã bắt đầu sản xuất thép hộp kẽm tại thi trường Việt Nam, với hai loại quy cách chính là 40×80 và loại 50×100.

Thép hộp tổ hợp

Có rất nhiều các nhà máy nhỏ mà những người trong ngành gọi là các tổ hợp nhỏ. Những đơn vị này với dây chuyền sản xuất trong quy mô nhỏ  và chỉ sản xuất một số loại nhất định.

Các sản phẩm do các tổ hợp nhỏ này chế tạo thường cho ra loại sản phẩm có chất lượng không cao, chỉ bán cho dân dụng là chính. Hầu hết những tổ hợp này sản xuất đều không chỉ số in độ dày trên sản phẩm.

Những đơn vị này với dây chuyền sản xuất trong quy mô nhỏ  và chỉ sản xuất một số loại nhất định.

Những đơn vị này với dây chuyền sản xuất trong quy mô nhỏ  và chỉ sản xuất một số loại nhất định.

Và tất nhiên, giá thành của các sản phẩm này thường sẽ rẻ hơn so với các hàng có thương hiệu.

Tổng hợp bảng tra Catalogue thép hộp các loại 

Một vài bảng tra catalogue thép hộp thép hộp các loại được cập nhật bởi Giá Sắt Thép 24h:

Quy chuẩn trọng lượng ống thép đen hàn siêu dày

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng Catalouge thép hộp ống đen siêu dày:

ĐK NGOÀI
MM
ĐỘ DÀY
MM
TRỌNG LƯỢNG CÂY/BÓ
Φ42.2 4.0
4.2
4.5
22.61
23.62
25.10
61
Φ48.1 4.0
4.2
4.5
4.8
5.0
26.10
27.28
29.03
30.75
31.89
52
Φ59.9 4.0
4.2
4.5
4.8
5.0
33.09
34.62
36.89
39.13
40.62
37
Φ75.6 4.0
4.2
4.5
4.8
5.0
5.2
5.5
6.0
42.38
44.37
47.34
50.29
52.23
54.17
57.05
61.79
27
Φ88.3 4.0
4.2
4.5
4.8
5.0
5.2
5.5
6.0
49.90
52.27
55.80
59.31
61.63
63.94
67.39
73.07
24
Φ113.5 4.0
4.2
4.5
4.8
5.0
5.2
5.5
6.0
64.81
67.93
72.58
77.20
80.27
83.33
87.89
95.44
16
Φ126.8 4.0
4.0
4.5
72.68
76.19
81.43
16

Quy chuẩn trọng lượng thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật cỡ lớn

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng Catalouge thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật cỡ lớn:

ĐK NGOÀI
MM
ĐỘ DÀY
MM
TRỌNG LƯỢNG CÂY/BÓ
100×100 2.0
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
36.78
45.69
50.89
54.49
57.97
63.17
68.33
71.74
16
100×150 2.0
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
46.20
57.46
64.17
68.62
73.04
79.66
86.23
90.58
12
150×150 2.0
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
55.62
69.24
77.36
82.75
88.12
96.14
104.12
109.42
9
100×200 2.0
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
55.62
69.24
77.36
82.75
88.12
96.14
109.42
8

Bảng tra trọng lượng ống thép đen, ống thép mạ kẽm ASTM A53

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng Catalouge thép ống đen và thép ống mạ kẽm ASTM A53:

ĐK NGOÀI
MM
KÍCH THƯỚC
INCH
KÍCH THƯỚC
MM
ĐỘ DÀY
MM
TRỌNG LƯỢNG
KG/M
TRỌNG LƯỢNG
KG/CÂY
ÁP LỰC THỬ
AT
ÁP LỰC THỬ
KPA
SỐ CÂY/ BÓ
21.3 1/2 15 2.77 1.27 7.62 48 4800 168
26.7 3/4 20 2.87 1.69 10.14 48 4800 113
33.4 1 25 3.38 2.50 15.00 48 4800 80
42.2 1(1/4) 32 3.56 3.39 20.34 83 8300 61
48.3 1(1/2) 40 3.68 4.05 24.3 83 8300 52
60.3 2 50 3.91 5.44 32.64 159 15900 37
73 2(1/2) 65 5.16 8.63 51.78 172 17200 27
88.9 3 80 5.49 11.29 67.74 153 15300 24
101.6 3(1/2) 90 3.18
3.96
4.78
9.53
11.41
19.27
64.32
57.18
68.46
67
77
115
6700
7700
11500
16
114.3 4 100 3.18
3.96
4.78
5.56
8.71
10.78
12.91
14.91
52.26
64.68
77.46
89.46
70
84
98
121
7000
8400
9800
12100
16
114.3 5 125 3.96
4.78
5.56
6.35
16.04
19.24
22.31
25.36
96.24
115.62
133.86
152.16
70
82
94
97
7000
8200
9400
9700
16
168.3 6 150 3.96
4.78
5.56
6.35
16.04
19.24
22.31
25.36
96.24
115.62
133.86
152.16
70
82
94
97
7000
8200
9400
9700
10
219.1 8 200 4.78
5.16
5.56
6.35
25.26
27.22
29.28
33.31
151.56
163.32
175.68
199.86
54
59
63
72
5400
5900
6300
7200
7

Bảng quy chuẩn trọng lượng ống tròn đen và tôn mạ kẽm

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng Catalouge thép ống tròn đen và tôn mạ kẽm:

ĐK NGOÀI
MM
ĐỘ DÀY
MM
TRỌNG LƯỢNG
KG/CÂY
CÂY/BÓ
Φ12.7 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.24
1.41
1.57
1.73
1.89
2.04
100
Φ13.8 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.36
1.54
1.72
1.89
2.07
2.24
2.57
100
Φ15.9 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
1.57
1.79
2.00
2.20
2.41
2.61
3.00
3.20
3.76
100
Φ19.1 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
1.91
2.17
2.42
2.68
2.93
3.18
3.67
3.91
4.61
5.06
168
Φ21.2 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.12
2.41
2.70
2.99
3.27
3.55
4.10
4.37
5.17
5.68
6.43
6.92
168
Φ22.0 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.21
2.51
2.81
3.11
3.40
3.69
4.27
4.55
5.38
5.92
6.70
7.21
168
Φ22.2 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.23
2.53
2.84
3.14
3.73
4.31
4.59
5.43
5.98
6.77
7.29
168
Φ25.0 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.52
2.86
3.21
3.55
3.89
4.23
4.89
5.22
6.18
6.81
7.73
8.32
113
Φ25.4 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.56
2.91
3.26
3.61
3.96
4.30
4.97
5.30
6.29
6.92
7.86
8.47
113
Φ26.65 0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
3.06
3.43
3.80
4.16
4.52
5.23
5.58
6.62
7.29
8.29
8.93
113
Φ28.0 0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.22
3.61
4.00
4.38
4.76
5.51
5.88
6.89
7.69
8.75
9.43
10.44
113
Φ31.8 0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
4.12
4.56
5.00
5.43
6.30
6.73
7.99
8.82
10.04
10.84
12.02
12.78
13.54
14.66
80
Φ32.0 0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
4.14
4.59
5.03
5.47
6.34
6.77
8.04
8.88
10.11
10.91
12.10
12.87
13.39
14.76
80
Φ33.5 1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.81
5.27
5.74
6.65
7.10
8.44
9.32
10.62
11.47
12.72
13.54
14.35
15.54
80
Φ35.0 1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
5.03
5.52
6.00
6.96
7.44
8.84
9.77
11.13
12.02
13.34
14.21
15.06
16.31
80
Φ38.1 1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
5.49
6.02
6.55
7.60
8.12
9.67
10.68
12.18
13.17
14.36
15.58
16.53
17.92
61
Φ40.0 1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
6.33
6.89
8.00
8.55
10.17
11.25
12.83
13.87
15.41
16.42
17.42
18.90
20.35
61
Φ42.2 1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
6.69
7.28
8.45
9.03
10.76
11.90
13.58
14.69
16.32
17.40
18.47
20.04
21.59
61
Φ48.1 1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
8.33
9.67
10.34
12.33
13.64
15.59
16.87
18.77
20.02
21.26
23.10
24.91
52
Φ50.3 1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
8.87
10.13
10.83
12.92
14.29
16.34
17.68
19.68
21.00
22.30
24.24
26.15
52
Φ50.8 1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
10.23
10.94
13.05
14.44
16.51
17.87
19.89
21.22
22.54
24.50
26.43
52
Φ59.9 1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
12.12
12.96
15.47
17.13
19.60
21.23
23.66
25.26
26.85
29.21
31.54
33.09
37
Φ75.6 1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
4.3
4.5
16.45
19.66
21.78
24.95
27.04
30.16
32.23
34.28
37.34
40.37
42.38
45.3747.34
27
Φ88.3 1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
4.3
4.5
5.0
19.27
23.04
25.54
29.27
31.74
35.42
37.87
40.30
43.92
47.51
49.90
53.45
55.80
61.63
24
Φ108.0 1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
4.3
4.5
5.0
28.29
31.37
35.97
39.03
43.59
46.61
49.62
54.12
58.59
61.56
65.98
68.92
76.20
16
Φ113.5 1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
4.3
4.5
5.0
6.0
29.75
33.00
37.84
41.06
45.86
49.05
52.23
56.97
61.68
64.81
69.48
72.58
80.27
95.44
16
Φ126.8 1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
4.3
4.5
5.0
6.0
33.29
36.93
42.37
45.89
51.37
54.96
58.52
63.86
69.16
72.68
77.94
81.43
90.11
107.25
16

Bảng trọng lượng thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật ASTM A500

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng Catalouge thép hộp vuông và hộp chữ nhật ASTM A500:

KÍCH THƯỚC
MM
ĐỘ DÀY
MM
TRỌNG LƯỢNG
KG/CÂY
CÂY/ BÓ
10×30 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
2.53
2.87
3.21
3.54
4.20
4.83
50
12×12 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.47
1.66
1.85
2.03
2.21
2.39
2.72
100
13×26 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
2.46
2.79
3.12
3.45
3.77
4.08
4.70
5.00
105
12×32 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.79
3.17
3.55
3.92
4.29
4.65
5.36
5.71
6.73
7.39
50
14×14 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
1.74
1.97
2.19
2.41
2.63
2.84
3.25
3.45
4.02
4.37
100
16×16 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.00
2.27
2.53
2.79
3.04
3.29
3.78
4.01
4.69
5.12
100
20×20 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.53
2.87
3.21
3.54
3.87
4.20
4.83
5.14
6.05
6.63
100
20×25 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
3.19
3.62
4.06
4.48
4.91
5.33
6.15
6.56
7.75
8.52
64
20×30 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
3.19
3.62
4.06
4.48
4.91
5.33
6.15
6.56
7.75
8.52
100
15×35 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
3.19
3.62
4.06
4.48
4.91
5.33
6.15
6.56
7.75
8.52
90
30×30 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
3.85
4.38
4.90
5.43
5.94
6.46
7.47
7.97
9.44
10.40
11.80
12.72
81
20×40 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
3.85
4.38
4.90
5.43
5.94
6.46
7.47
7.97
9.44
10.40
11.80
12.72
72
25×40 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
4.18
4.75
5.33
5.90
6.46
7.02
8.13
8.68
10.29
11.34
11.89
60
25×50 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
4.83
5.51
6.18
6.84
7.50
8.15
9.45
10.09
11.98
13.23
15.06
16.25
72
40×40 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
5.16
5.88
6.60
7.31
8.02
8.72
10.11
10.80
12.83
14.17
16.14
17.73
19.33
20.57
49
30×50 0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
5.16
5.88
6.60
7.31
8.02
8.72
10.11
10.80
12.83
14.17
16.14
17.73
19.33
20.57
60
30×60 0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
7.45
8.25
90.5
9.85
11.43
12.21
14.53
16.05
18.30
19.78
21.97
23.40
50
50×50 1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
9.19
10.09
10.98
12.74
13.62
16.22
17.94
20.47
22.14
24.60
26.23
27.83
30.20
36
60×60 1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
12.16
13.24
15.38
16.45
19.61
21.70
24.80
26.85
29.88
31.88
33.86
36.79
25
40×60 1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
9.19
10.09
10.98
12.74
13.62
16.22
17.94
20.47
22.14
24.60
26.23
27.83
30.20
40
40×80 1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
12.16
13.24
15.38
16.45
19.61
21.70
24.80
26.85
29.88
31.88
33.86
36.79
32
45×90 1.2
1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
14.93
17.36
18.57
22.16
24.53
28.05
30.38
33.84
36.12
38.38
43.39
46.85
49.13
32
40×100 1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
19.33
20.68
24.69
27.34
31.29
33.89
37.77
40.33
42.87
46.65
50.39
52.86
24
50×100 1.4
1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
24.39
29.79
33.01
37.80
40.98
45.70
48.83
42.87
46.65
50.39
52.86
18
90×90 1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
24.93
29.79
33.01
37.80
40.98
45.70
48.83
51.94
56.58
61.17
64.21
16
60×120 1.5
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
3.2
3.5
3.8
4.0
24.93
29.79
33.01
37.80
40.98
45.70
48.83
51.94
56.58
61.17
64.21
18

Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép mạ kẽm BS 1387:1985

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng Catalouge thép ống mạ kẽm BS 1387:1985:

ĐK NGOÀI
MM
ĐK DANH NGHĨA
INCH
ĐK DANH NGHĨA
MM
CHIỀU DÀI
MM
SỐ CÂY/BÓ
21.2 1/2 15 6000 168
26.65 3/2 20 6000 113
33.5 1 25 6000 80
42.2 1(1/4) 32 6000 61
48.1 1(1/2) 40 6000 52
59.9 2 50 6000 37
75.6 2(1/2) 65 6000 27
88.3 3 80 6000 24
113.5 4 100 6000 16

Bảng quy chuẩn trọng lượng thép Class – BS – A1

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng Catalouge thép Class – BS – A1:

ĐK NGOÀI
MM
ĐỘ DÀY
MM
KG/M KG/CÂY KG/BÓ
21.2 1.9 0.914 5.484 921
26.65 2.1 1.284 7.704 871
33.5 2.3 1.787 10.722 858
42.2 2.3 2.26 13.56 827
48.1 2.5 2.83 16.89 883
59.9 2.6 3.693 22.158 820
75.6 2.9 5.228 31.368 847
88.3 2.9 6.138 36.828 884
113.5 3.2 8.763 52.578 841

Bảng quy chuẩn trọng lượng thép Class – BS – Light

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng Catalouge thép Class – Bs – Light:

ĐK NGOÀI
MM
ĐỘ DÀY
MM
KG/M KG/CÂY KG/BÓ
21.2 2.0 0.947 5.682 955
26.65 2.3 1.381 8.286 936
33.5 2.6 1.981 11.886 951
42.2 2.6 2.54 15.24 930
48.1 2.9 3.23 19.38 1008
59.9 2.9 4.08 24.48 906
75.6 3.2 5.71 34.26 925
88.3 3.2 6.72 40.42 968
113.5 3.6 9.75 58.50 936

Bảng quy chuẩn trọng lượng thép Class – BS – Medium

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách hàng Catalouge thép Class – BS – Medium:

ĐK NGOÀI
MM
ĐỘ DÀY
MM
KG/M KG/CÂY KG/BÓ
21.2 2.6 1.21 7.26 1.200
26.65 2.6 1.56 9.36 1.058
33.5 3.2 2.41 14.4 1.157
42.5 3.2 3.1 18.6 1.135
48.1 3.2 3.57 21.42 1.114
59.9 3.6 5.03 30.18 1.117
75.6 3.6 6.43 38.58 1.042
88.3 4.0 8.37 50.22 1.205
113.5 4.5 12.2 73.2 1.171

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có thêm nhiều thông tin về các thông số quan trọng cũng như catalogue thép hộp mới nhất hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Website:https://giasatthep24h.com/

Hotline : 0879.565.922

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0879.656.922 0879.656.922
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0879.656.922 0879.656.922
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0879.656.922 0879.656.922
0923.575.999 0879.565.922
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3