Trang chủ / Blog xây dựng / Thép Hình V Là Gì? Bảng Tra Tiêu Chuẩn Thép V Hiện Nay

Thép Hình V Là Gì? Bảng Tra Tiêu Chuẩn Thép V Hiện Nay

Thủy 265

Trọng lượng thép V, bảng tra quy cách tiêu chuẩn thép V, khối lượng thép hình V, quy cách thép V50, tiêu chuẩn thép V, tiêu chuẩn thép chữ V, quy cách thép hình V … là những từ khóa mà được rất nhiều nhà thầu cũng như các khách hàng tìm kiếm để có thể hiểu rõ hơn về các sản phẩm thép V để phù hợp với từng loại công trình mà họ đang muốn thi công.

Thép hình V hay còn gọi với tên khác là thép góc L. Đây là một trong những loại sản phẩm thép hình phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Trong đó bao gồm thép hình V250, thép hình V150, thép hình V130, thép hình V200, thép hình V175, thép hình V125, thép hình V120,… được sử dụng và ứng dụng rất rộng rãi trong nhiều công trình khác nhau như xây dựng các rơ moóc khung hay trong canh tác, trong đấu kiếm, sử dụng tại các tòa nhà tiền chế, tòa nhà dân dụng và ở môi trường thương mại vớ một số ứng dụng công nghiệp khác….

Sau đây Giá Sắt Thép 24h sẽ làm rõ quy cách thép hình V, tiêu chuẩn thép V và trọng lượng thép hình V các sản phẩm trọng nội dung bài viết sau:

Giới thiệu về thép hình chữ V

Thép hình V chính là thép hình có hình dạng tương tự chữ V in hoa ở trong bảng chữ cái. Loại thép này còn có những tên gọi khác như là thép góc, thép hình chữ V.

Thép hình V chính là thép hình có hình dạng tương tự chữ V in hoa ở trong bảng chữ cái.

Thép hình V chính là thép hình có hình dạng tương tự chữ V in hoa ở trong bảng chữ cái.

Thép có hai loại bao gồm Thép đen và loại thép mạ kẽm nhúng nóng. Thép hình V hiện có rất nhiều kích cỡ to nhỏ khác nhau để phù hợp với từng vị trí cũng như là mục đích sử dụng. Chủng loại bao gồm như V50, V60, V63, V120, V130, V70, V80, V90, V100,…

Ưu điểm và ứng thép hình chữ V

Thép hình V sở hữu rất nhiều lợi thế như là rất bền vững, cứng cáp, độ chịu lực cao và chịu được các rung động mạnh. Dòng sản phẩm này còn có khả năng chịu được các ảnh hưởng xấu từ môi trường như là nhiệt độ, độ ẩm… Bên cạnh đó dòng sản phẩm này còn có độ bền trước các loại hóa chất.

Tiêu chuẩn thép V giúp khách hàng hiểu rõ hơn về đặc tính của nó

Tiêu chuẩn thép V giúp khách hàng hiểu rõ hơn về đặc tính của nó

Vì vậy, trong rất nhiều lĩnh vực đang sử dụng loại sản phẩm thép hình V. Từ các công trình xây dựng dân dụng, tại các nhà thép tiền chế, cấu tạo thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, làm tháp ăng ten, cột điện cao thế hay mái che, trang trí, đường ray,… cho đến các loại hàng gia dụng.

Tiêu chuẩn thép V

Dưới đây là bảng tiêu chuẩn thép V do doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h tổng hợp:

Mác thép A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
Tiêu chuẩn TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
Xuất xứ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
Quy cách Dày   : 3.0mm – 24mm
Dài : 6000 – 12000mm

Đặc tính kỹ thuật

Các đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn thép V chính xác nhất hiện nay:

Mác thép Thành phần háo học ( %)
C Si    Mn P S Ni Cr Cu
max max max max max max max max
A36 0.27 0.15-0.40 1.2 0.04 0.05 0.2
SS400 0.05 0.05
Q235B 0.22 0.35 1.4 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3
S235JR 0.22 0.55 1.6 0.05 0.05
GR.A 0.21 0.5 2.5XC 0.035 0.035
GR.B 0.21 0.35 0.8 0.035 0.035

Đặc tính cơ lý

Một vài đặc tính cơ lý tiêu chuẩn thép V:

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp YS TS EL
oC Mpa Mpa %
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21
Q235B ≥235 370-500 26
S235JR ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Trọng lượng tiêu chuẩn thép V

Bảng tra trọng lượng tiêu chuẩn thép V chính xác nhất hiện nay được cập nhật bởi doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h:

Bảng tra tiêu chuẩn thép V các loại chính xác nhất hiện nay
Quy cách Thông số phụ Trọng lượng Trọng lượng
(mm) A (mm) t (mm) R (mm) (Kg/m) (Kg/cây)
V20x20x3 20 3 35 0,38 2,29
V25x25x3 25 3 35 1,12 6,72
V25x25x4 25 4 35 1,45 8,70
V30x30x3 30 3 5 1,36 8,16
V30x30x4 30 4 5 1,78 10,68
V35x35x3 35 4 5 2,09 12,54
V35x35x4 35 5 5 2,57 15,42
V40x40x3 40 3 6 1,34 8,04
V40x40x4 40 4 6 2,42 14,52
V40x40x5 40 5 6 2,49 14,94
V45x45x4 45 4 7 2,74 16,44
V45x45x5 45 5 7 3,38 20,28
V50x50x4 50 4 7 3,06 18,36
V50x50x5 50 5 7 3,77 22,62
V50x50x6 50 6 7 4,47 26,82
V60x60x5 60 5 8 4,57 27,42
V60x60x6 60 6 8 5,42 32,52
V60x60x8 60 8 8 7,09 42,54
V65x65x6 65 6 9 5,91 35,46
V65x65x8 65 8 9 7,73 46,38
V70x70x6 70 6 9 6,38 38,28
V70x70x7 70 7 9 7,38 44,28
V75x75x6 75 6 9 6,85 41,10
V75x75x8 75 8 9 8,99 53,94
V80x80x6 80 6 10 7,34 44,04
V80x80x8 80 8 10 9,63 57,78
V80x80x10 80 10 10 11,90 71,40
V90x90x7 90 7 11 9,61 57,66
V90x90x8 90 8 11 10,90 65,40
V90x90x9 90 9 11 12,20 73,20
V90x90x10 90 10 11 15,00 90,00
V100x100x8 100 8 12 12,20 73,20
V100x100x10 100 10 12 15,00 90,00
V100x100x12 100 12 12 17,80 106,80
V120x120x8 120 8 13 14,70 88,20
V120x120x10 120 10 13 18,20 109,20
V120x120x12 120 12 13 21,60 129,60
V125x125x8 125 8 13 15,30 91,80
V125x125x10 125 10 13 19,00 114,00
V125x125x12 125 12 13 22,60 135,60
V150x150x10 150 10 16 23,00 138,00
V150x150x12 150 12 16 27,30 163,80
V150x150x15 150 15 16 33,80 202,80
V180x180x15 180 15 18 40,90 245,40
V180x180x18 180 18 18 48,60 291,60
V200x200x16 200 16 18 48,50 291,00
V200x200x20 200 20 18 59,90 359,40
V200x200x24 200 24 18 71,10 426,60
V250x250x28 250 28 18 104,00 624,00
V250x250x35 250 35 18 128,00 768,00

Các loại thép hình V

Một vài loại thép hình chữ V phổ biến nhất hiện nay đó là:

Thép hình V inox

Sản phẩm thép hình chữ V inox luôn được chuyên gia trong lĩnh vực xây dựng nhận xét và đánh giá cao bởi sự nổi trội về mặt tác dụng cũng như những tính năng hữu ích mà nó mang lạị. Thép V có tính chống ăn mòn khá cao, khả năng chịu nhiệt cũng như trong tạo hình gia công cực tốt với bề mặt sáng bóng nên vệ sinh rất dễ dàng….

Sản phẩm thép hình chữ V inox luôn được chuyên gia trong lĩnh vực xây dựng nhận xét và đánh giá cao

Sản phẩm thép hình chữ V inox luôn được chuyên gia trong lĩnh vực xây dựng nhận xét và đánh giá cao

Thép hình V nói riêng cũng như các loại thép hình nói chung đều được sản xuất dưới một quy trình khắt khe để có thể đảm bảo độ an toàn cho các công trình đang xây dựng.

Thép hình V lỗ

Sản phẩm thép V lỗ hay còn là thép V lỗ đa năng. Dòng sản phẩm này còn có nhiều lỗ ở trên bề mặt được ứng dụng để lắp ráp kệ như là kệ sách, kệ hồ sơ, kệ chứa hàng hóa các loại, kệ siêu thị,….

Các lỗ đồng đều có  độ chính xác cao, giúp cho sản phẩm sẽ dễ dàng trong việc sử dụng để lắp ráp. Độ dàycũng như cạnh sắt v luôn đủ và hoàn toàn chính xác như đã công bố.

Sản phẩm thép V lỗ hay còn là thép V lỗ đa năng

Sản phẩm thép V lỗ hay còn là thép V lỗ đa năng

Thép V lỗ đa năng sản xuất từ loại thép tấm hay thép cán băng qua rất nhiều công đoạn như: 

+ Cắt băng (dựa theo các quy cách đã được định sẵn)

+ Dập lỗ (được dập đều ở trên toàn bộ thanh v)

+ Chấn thành hình chữ V

+ Tẩy rỉ (để làm sạch đi những tạp chất ở trên bề mặt thép)

+ Sơn tĩnh điện cho thanh thép V

Thép hình V mạ kẽm

Thép hình V nói riêng cũng như các loại thép hình nói chung đều được sản xuất dưới một quy trình khắt khe để có thể đảm bảo độ an toàn cho toàn bộ công trình xây dựng.

Mỗi một công đoạn sản xuất thép V mạ kẽm đều được giám sát tỉ mỉ nhằm mục đích cho ra những sản phẩm chất lượng nhất và đạt tiêu chuẩn thép V. Sản phẩm thép hình V được mạ kẽm nhúng nóng với nhiều ưu điểm như:

+ Lớp phủ bề mặt kẽm rất bền giúp bảo vệ tốt các cấu trúc thép V bên trong. Lớp mạ này giúp tăng được độ bóng cũng như độ bền sản phẩm.. Tuổi thọ thép V mạ kẽm lên đến 25 năm.

+ Thời gian gia công sản phẩm thép V mạ kẽm ngắn.

+ Chi phí bảo trì sản phẩm thép V mạ kẽm thấp, giảm chi phí dài hạn.

Thép hình V nói riêng cũng như các loại thép hình nói chung đều được sản xuất dưới một quy trình khắt khe

Thép hình V nói riêng cũng như các loại thép hình nói chung đều được sản xuất dưới một quy trình khắt khe

Địa chỉ bán sắt thép xây dựng uy tín hàng đầu tại Miền Nam

Sản phẩm tốt sẽ góp phần nâng cao được chất lượng và hiệu quả của các công trình. Chính vì vậy, việc lựa chọn một đơn vị cung cấp uy tín, chất lượng là một trong những vấn đề đầu tiên mà khách hàng nên tìm hiểu. Bên cạnh đó các đơn vị uy tín còn mang đến những mức giá ưu đãi cho khách hàng.

Với hơn 10 năm thành lập cũng như phát triển, Giá Sắt Thép 24h đã và đang là đơn vị chuyên cung cấp sắt V uy tín tại Thành phố Hồ Chí Minh với đa dạng kích thước khác nhau. Dòng sản phẩm được rất nhiều nhà thầu tin tưởng và lựa chọn bởi có chất lượng tốt, độ chính xác cực cao cũng như được đột lỗ sẵn.

+ Lắp đặt, thi công nhanh chóng: sắt V tại Giá Sắt Thép 24h được cắt khẩu độ cúng như đột lỗ sẵn theo các thiết kế công trình nên quá trình lắp đặt nhanh chóng hơn và rút ngắn thời gian thi công.

+ Giá thành cạnh tranh và tiết kiệm chi phí: Sản phẩm thép V được làm từ thép mạ kẽm có cường độ cao giúp giảm nhẹ trọng lượng cho mái. Độ bền của sản phẩm vượt trội và màu sắc sáng đẹp giúp mang lại vẻ đẹp bền vững cũng như hiện đại cho công trình.

+ Quý khách khi mua hàng Giá Sắt Thép 24h sẽ được đội ngũ nhân viên có bề dày về kinh nghiệp của công ty tư vấn nhiệt tình và tận tâm để có thể lựa chọn được loại sản phẩm phù hợp cho công trình xây dựng của mình.

Giasatthep24h - Địa chỉ bán sắt thép xây dựng uy tín hàng đầu tại Miền Nam

Giasatthep24h – Địa chỉ bán sắt thép xây dựng uy tín hàng đầu tại Miền Nam

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có cái nhìn chi tiết về tiêu chuẩn thép V chính xác nhất hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua – Hotline : 0879.565.922

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0879.656.922 0879.656.922
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0879.656.922 0879.656.922
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0879.656.922 0879.656.922
0923.575.999 0879.565.922
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3