Trang chủ / Giá sắt thép hôm nay / Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật Hòa Phát Mới Nhất Hôm Nay Tháng 05/2022

Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật Hòa Phát Mới Nhất Hôm Nay Tháng 05/2022

Thủy 216

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát hiện nay là sản phẩm bán chạy ở thị trường trong nước. Tuy giá thành có phần cao hơn so với các thương hiệu thép hộp khác nhưng đa số khách hàng vẫn lựa chọn sản phẩm này để sử dụng trong công trình của mình nhờ độ bền cao, khả năng chống oxy hóa từ tác động của môi trường vô cùng hiệu quả. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm này cũng như báo giá chi tiết mới nhất được cập nhật mỗi ngày tại Giasatthep24h. 

Tìm hiểu về thép hộp chữ nhật Hòa Phát

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát là dòng sản phẩm có kết cấu hình chữ nhật rất đa dạng quy cách. Hiện nay trên thị trường phổ biến nhất là thép hộp chữ nhật có kích thước 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100,60×120, 100×150, 100×200mm.

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát rất được yêu thích và được sử dụng trong mọi công trình

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát rất được yêu thích và được sử dụng trong mọi công trình

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát có hai dạng chính là: thép hộp chữ nhật mạ kẽm và thép hộp chữ nhật đen. Các sản phẩm mạ kẽm sẽ có độ bền cao hơn so với thép hộp đen. Tuy nhiên cả hai đều được yêu thích và sử dụng rộng rãi trong mọi công trình xây dựng.

Báo giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất cập nhật Tháng 05/2022

Dưới đây là bảng báo giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất được cập nhật tại nhà máy để gửi đến quý khách hàng. Giasatthep24h xin chân thành cảm ơn quý khách hàng trong thời gian vừa qua đã luôn tin tưởng và lựa chọn chúng tôi là đơn vị đồng hành trong suốt thời gian vừa qua. Mọi thắc mắc về bảng báo giá quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline: 0879.565.922 để nhận tư vấn một cách nhanh chóng nhất.

Báo giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất tại Giasatthep24h

Báo giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất tại Giasatthep24h

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Giá thép hộp mạ kẽm đã có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 6m 3.45 14,245 49,882 15,700 54,900
Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 6m 3.77 14,245 54,536 15,700 60,020
Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 6m 4.08 14,245 59,045 15,700 64,980
Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 6m 4.7 14,245 68,064 15,700 74,900
Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6m 5.43 14,245 78,682 15,700 86,580
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 14,245 86,100 15,700 94,740
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 14,245 93,664 15,700 103,060
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 14,245 108,355 15,700 119,220
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 14,245 115,627 15,700 127,220
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 14,245 137,009 15,700 150,740
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 14,245 150,973 15,700 166,100
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 14,245 171,336 15,700 188,500
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 14,245 184,718 15,700 203,220
Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 6m 6.84 14,245 99,191 15,700 109,140
Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 6m 7.5 14,245 108,791 15,700 119,700
Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 6m 8.15 14,245 118,245 15,700 130,100
Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 6m 9.45 14,245 137,155 15,700 150,900
Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 6m 10.09 14,245 146,464 15,700 161,140
Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 6m 11.98 14,245 173,955 15,700 191,380
Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 6m 13.23 14,245 192,136 15,700 211,380
Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 6m 15.06 14,245 218,755 15,700 240,660
Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 6m 16.25 14,245 236,064 15,700 259,700
Hộp mạ kẽm 30x60x1.0 6m 8.25 14,245 119,700 15,700 131,700
Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 6m 9.05 14,245 131,336 15,700 144,500
Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 6m 9.85 14,245 142,973 15,700 157,300
Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 6m 11.43 14,245 165,955 15,700 182,580
Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 6m 12.21 14,245 177,300 15,700 195,060
Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 6m 14.53 14,245 211,045 15,700 232,180
Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 6m 16.05 14,245 233,155 15,700 256,500
Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 6m 18.3 14,245 265,882 15,700 292,500
Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 6m 19.78 14,245 287,409 15,700 316,180
Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 6m 21.79 14,245 316,645 15,700 348,340
Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 6m 23.4 14,245 340,064 15,700 374,100
Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 6m 12.16 14,245 176,573 15,700 194,260
Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 6m 13.24 14,245 192,282 15,700 211,540
Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 6m 15.38 14,245 223,409 15,700 245,780
Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 6m 16.45 14,245 238,973 15,700 262,900
Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 6m 19.61 14,245 284,936 15,700 313,460
Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 6m 21.7 14,245 315,336 15,700 346,900
Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 6m 24.8 14,245 360,427 15,700 396,500
Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 6m 26.85 14,245 390,245 15,700 429,300
Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 6m 29.88 14,245 434,318 15,700 477,780
Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 6m 31.88 14,245 463,409 15,700 509,780
Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 6m 33.86 14,245 492,209 15,700 541,460
Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 6m 16.02 14,245 232,718 15,700 256,020
Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 6m 19.27 14,245 279,991 15,700 308,020
Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 6m 23.01 14,245 334,391 15,700 367,860
Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 6m 25.47 14,245 370,173 15,700 407,220
Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 6m 29.14 14,245 423,555 15,700 465,940
Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 6m 31.56 14,245 458,755 15,700 504,660
Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 6m 35.15 14,245 510,973 15,700 562,100
Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 6m 37.35 14,245 542,973 15,700 597,300
Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 6m 38.39 14,245 558,100 15,700 613,940
Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 6m 19.33 14,245 280,864 15,700 308,980
Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 6m 20.68 14,245 300,500 15,700 330,580
Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 6m 24.69 14,245 358,827 15,700 394,740
Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 6m 27.34 14,245 397,373 15,700 437,140
Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 6m 31.29 14,245 454,827 15,700 500,340
Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 6m 33.89 14,245 492,645 15,700 541,940
Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 6m 37.77 14,245 549,082 15,700 604,020
Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 6m 40.33 14,245 586,318 15,700 644,980
Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 6m 42.87 14,245 623,264 15,700 685,620
Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 6m 29.79 14,245 433,009 15,700 476,340
Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 6m 33.01 14,245 479,845 15,700 527,860
Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 6m 37.8 14,245 549,518 15,700 604,500
Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 6m 40.98 14,245 595,773 15,700 655,380
Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 6m 45.7 14,245 664,427 15,700 730,900
Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 6m 48.83 14,245 709,955 15,700 780,980
Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 6m 51.94 14,245 755,191 15,700 830,740
Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 6m 56.58 14,245 822,682 15,700 904,980
Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 6m 61.17 14,245 889,445 15,700 978,420
Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 6m 64.21 14,245 933,664 15,700 1,027,060

Giá thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Giá thép hộp đen Hòa Phát (VNĐ/cây)
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41 12,382 30,263 13,650 33,320
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77 12,382 47,510 13,650 52,292
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08 12,382 51,442 13,650 56,616
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7 12,382 59,305 13,650 65,265
Hộp đen 20x40x1.0 6m 5.43 12,382 68,562 13,650 75,449
Hộp đen 20x40x1.1 6m 5.94 12,382 75,030 13,650 82,563
Hộp đen 20x40x1.2 6m 6.46 12,382 81,625 13,650 89,817
Hộp đen 20x40x1.4 6m 7.47 12,382 94,433 13,650 103,907
Hộp đen 20x40x1.5 6m 7.79 11,745 93,534 12,950 102,918
Hộp đen 20x40x1.8 6m 9.44 11,745 113,409 12,950 124,780
Hộp đen 20x40x2.0 6m 10.4 11,518 122,609 12,700 134,900
Hộp đen 20x40x2.3 6m 11.8 11,518 139,155 12,700 153,100
Hộp đen 20x40x2.5 6m 12.72 11,518 150,027 12,700 165,060
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84 12,382 86,444 13,650 95,118
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5 12,382 94,814 13,650 104,325
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15 12,382 103,057 13,650 113,393
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45 12,382 119,543 13,650 131,528
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09 11,745 121,239 12,950 133,393
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98 11,745 144,005 12,950 158,435
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23 11,518 156,055 12,700 171,690
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06 11,518 177,682 12,700 195,480
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25 11,518 191,745 12,700 210,950
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25 12,382 104,325 13,650 114,788
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05 12,382 114,470 13,650 125,948
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85 12,382 124,616 13,650 137,108
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43 12,382 144,653 13,650 159,149
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21 11,745 146,775 12,950 161,483
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53 11,745 174,720 12,950 192,223
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05 11,518 189,382 12,700 208,350
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3 11,518 215,973 12,700 237,600
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78 11,518 233,464 12,700 256,840
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97 11,518 259,345 12,700 285,310
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4 11,518 276,245 12,700 303,900
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16 12,382 153,911 13,650 169,332
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24 12,382 167,607 13,650 184,398
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38 12,382 194,746 13,650 214,251
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86 11,518 399,864 12,700 439,880
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88 11,518 376,464 12,700 414,140
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88 11,518 352,827 12,700 388,140
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85 11,518 317,018 12,700 348,750
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8 11,518 292,791 12,700 322,100
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7 11,518 256,155 12,700 281,800
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61 11,745 235,911 12,950 259,533
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45 11,745 197,848 12,950 217,663
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27 11,745 231,816 12,950 255,028
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01 11,745 276,866 12,950 304,583
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47 11,518 300,709 12,700 330,810
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14 11,518 344,082 12,700 378,520
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56 11,518 372,682 12,700 409,980
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15 11,518 415,109 12,700 456,650
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53 11,518 443,236 12,700 487,590
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39 11,518 453,400 12,700 498,770
Hộp đen 50x50x1.1 6m 10.09 12,382 127,660 13,650 140,456
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33 12,382 244,840 13,650 269,354
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68 11,745 248,800 12,950 273,710
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69 11,745 297,102 12,950 326,843
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34 11,518 322,809 12,700 355,120
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29 11,518 369,491 12,700 406,470
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89 11,518 400,218 12,700 440,270
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77 11,518 446,073 12,700 490,710
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33 11,518 476,327 12,700 523,990
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87 11,518 506,345 12,700 557,010
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79 11,518 351,764 12,700 386,970
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01 11,518 389,818 12,700 428,830
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8 11,518 446,427 12,700 491,100
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98 11,518 484,009 12,700 532,440
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7 11,518 539,791 12,700 593,800
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83 11,518 576,782 12,700 634,490
Hộp đen 60x120x3.2 6m 51.94 11,518 613,536 12,700 674,920
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58 11,518 668,373 12,700 735,240
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17 11,518 722,618 12,700 794,910
Hộp đen 60x120x4.0 6m 64.21 11,518 758,545 12,700 834,430
Hộp đen 100x150x3.0 6m 62.68 12,655 811,748 13,951 892,953

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát có những ứng dụng gì?

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát được ứng dụng rất rộng rãi. Một số ứng dụng nổi bật có thể kể đến như:

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát được ứng dụng vô cùng rộng rãi

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát được ứng dụng vô cùng rộng rãi

  • Dùng để lắp ráp cho những công trình nhà tiền chế
  • Làm hàng rào cố định xung quanh nhà
  • Làm cầu thang nhà ở, phòng trọ,…
  • Ngoài ra bạn có thể sáng tạo và sử dụng thép hộp chữ nhật cho nhiều mục đích sử dụng khác,…

Địa chỉ mua thép hộp chữ nhật Hòa Phát uy tín, giá tốt

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hộp chữ nhật Hòa Phát với nhiều kích thước, chất lượng khác nhau khiến bạn băn khoăn không biết nên lựa chọn đơn vị nào cung cấp uy tín, chất lượng. Giasatthep24h là địa chỉ tin cậy, đồng hành cùng nhiều kỹ sư, chủ đầu tư trong mọi công trình và nhận được nhiều đánh giá hài lòng nên bạn hoàn toàn có thể yên tâm tin tưởng sử dụng các sản phẩm, dịch vụ tại đây. Cụ thể chúng tôi tự tin cam kết:

  • 100% các sản phẩm sắt thép chúng tôi cung cấp đều đạt chuẩn, được nhập chính hãng từ nhà sản xuất với đầy đủ hóa đơn, chứng từ xác nhận đảm bảo chất lượng, uy tín khi đến tay khách hàng.
  • Giá thành sản phẩm chúng tôi đưa ra vô cùng cạnh tranh với các đơn vị khác trên thị trường.
  • Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng, mọi nơi.
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tận tình sẵn sàng tư vấn, giải đáp thắc mắc 24/7.

Mọi chi tiết hay thắc mắc về bảng giá quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua địa chỉ:

Địa Chỉ : Hoàng Đạo Thúy, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline0879.565.922

Email : khothepxaydung@gmail.com


admin

admin

Giá sắt thép 24h xây dựng mục tiêu cung cấp chính xác giá sắt thép,biến động của thị trường thép trong và ngoài nước,từ đó các nhà thầu, chủ đầu tư có thông tin đa chiều trước khi quyết định mua hàng và đầu tư.Hệ thống site đang trong quá trình thử nghiệm, mọi thông tin xin liên hệ hotline : 0852.852.386 để có thông tin chi tiết.

HỆ THỐNG TẠI HỒ CHÍ MINH

"Các kho hàng tại thành phố Hồ Chí Minh phụ trách phân phối thép xây dựng tại các quận nội thành và ngoại thành Hồ Chí Minh,cũng như các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu..."

1 H. Bình Chánh
  • 1/9 Quốc lộ 1A, X. Tân Quý Tây, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Quận Thủ Đức
  • Số 520 Quốc lộ 13, Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
3 Chi nhánh quận 10
  • 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999
4 Bà Điểm - Hóc Môn
  • 30 QL 22 (ngã tư an sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • 0923.575.999 0923.575.999

CHI NHÁNH CỬA HÀNG VP TẠI CÁC TỈNH

Ngoài của hàng ở Tp Hồ Chí Minh chúng tôi có hệ thống cửa hàng phân phối bán hàng khắp các tỉnh miền nam và miền tây để đáp ứng bao giá kịp thời cho quý khách hàng, dưới đây là thông tin kho hàng của chúng tôi tại các tỉnh

1 Kiên Giang
  • Đường tránh thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
  • 0879.656.922 0879.656.922
2 Bình Phước
  • 122 ĐT741, Phươc Bình, Phước Long, Bình Phước
  • 0879.656.922 0879.656.922
3 Cần Thơ
  • Đ. số 10, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
  • 0879.656.922 0879.656.922
4 Chi nhanh Bình Thuận
  • 715, Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
  • 0879.656.922 0879.656.922
0923.575.999 0879.565.922
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3